Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm vật lý

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Các viết kết quả đo đúng là;

a)

A=A‾+ΔAA=\overline{A}+\Delta A   

b)

A=A‾−ΔAA=\overline{A}-\Delta A  

c)

A=A‾±ΔAA=\overline{A}\pm\Delta A  

d)

A=A‾÷ΔAA=\overline{A}\div\Delta A  

2.

Trong hệ đơn vị SI, đại lượng có đơn vị tương ứng là

a)

Chiều dài: km (kilomet)

b)

Khối lượng: g (gam)

c)

Nhiệt độ: oC (độ C)

d)

Thời gian: s (giây)

3.

Đơn vị tạo thành từ 2 hoặc nhiều đơn vị cơ bản được gọi là

a)

Đơn vị dẫn xuất

b)

Đơn vị dẫn chứng

c)

Đơn vị dẫn nhập

d)

Đơn vị dẫn đạo

4.

Dùng thước đo có chia độ đến milimét đo 7 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều cho cùng một giá trị 1,025m. Lấy sai số dụng cụ đo là độ chia nhỏ nhất của thước. Kết quả đo được viết:

a)

d = (1245 ± 0,0005) mm

b)

d = (1245 ± 2) mm

c)

d = (1245 ± 2) mm

d)

d = (1,245 ± 0,001) m

5.

Công thức tính sai số tỷ đối là:

a)

δA=ΔAA‾⋅\delta A=\frac{\Delta A}{\overline{A}}\cdot  100%

b)

δA=ΔA‾A‾\delta A=\frac{\overline{\Delta A}}{\overline{A}} . 100%

c)

δA=A‾ΔA⋅\delta A=\frac{\overline{A}}{\Delta A}\cdot  100%

6.

Một bạn dùng thước mm đo chiều dài của một vật lần lượt thu được các giá trị 498mm, 499mm, 5006m, 501mm, 499mm. Sai số của thước đo bằng một nửa độ chia nhỏ nhất của thước. Sai số phép đo là

a)

0,5 mm

b)

0,98 mm

c)

1,0 mm

d)

1,0 mm

7.

Khi đo gia tốc rơi tự do, một học sinh tính được gia tốc rơi tự do trung bình là 9,786 (m/s2) và sai số của phép đo là 0,0259 (m/s2). Sai số tỉ đối của phép đo là:

a)

0,265%

b)

0,59%

c)

2%

d)

2,65%

8.

Khi nào thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau: A. Vật chuyển động thẳng và không đổi chiều

a)

Vật chuyển động thẳng

b)

Vật chuyển động tròn

c)

Vật chuyển động thẳng và không đổi chiều

d)

Hai đại lượng này luôn có giá trị bằng nhau

9.

Trong một thí nghiệm, một viên bi được cho di chuyển trong một máng tròn có đường kính 1m. Sau khi hoàn thành thí nghiệm, viên bi đi được 2,5 vòng. Quãng đường viên bi đã đi được là:

a)

2,5π m

b)

5π m

c)

π m

d)

2π m

10.

Trong một thí nghiệm, một viên bi được cho di chuyển trong một máng tròn có đường kính 1m. Sau khi hoàn thành thí nghiệm, viên bi đi được 2,5 vòng. Độ lớn độ dịch chuyển của viên bi là:

a)

1m

b)

0,5 m

c)

0m

d)

πm

11.

Hành trình di chuyển sáng nay của bạn A là đi về hướng Tây 200m đến quán ăn sáng, sau đó đi thẳng thêm 200m rồi rẽ sang hướng Nam và đi thêm 300m để đến nhà Bình. Độ dịch chuyển trong chuyển động của An là

a)

360m theo hướng Tây – Nam

b)

700m theo hướng Nam

c)

500m theo hướng Tây – Nam

d)

400m theo hướng Tây

12.

Một người lái thuyền dự định băng ngang từ bờ sông bên này sang bờ sông bên kia của một con sông rộng 72m. Do nước chảy nên khi đến bờ bên kia thuyền bị lệch khỏi vị trí dự kiến 30m. Con thuyền đã đi quãng đường là:

a)

78m

b)

30m

c)

102m

d)

42m

13.

: Chọn đáp án đúng:

a)

Độ lớn độ dịch chuyển chính là quãng đường đi được

b)

Quãng đường đi được là đại lượng vector

c)

. Độ dịch chuyển chính là quãng đường đi được

d)

Độ dịch chuyển là đại lượng vector

14.

Chọn đáp án đúng

a)

Quãng đường đi được có thể nhận giá trị âm

b)

Độ dịch chuyển chỉ phụ thuộc điểm đầu và điểm cuối

c)

Quãng đường đi được chỉ phụ thuộc điểm đầu và điểm cuối

d)

Độ lớn độ dịch chuyển là đại lượng luôn dương

15.

Tốc kế trên một xe máy chỉ 40 km/h. Con số này là chỉ đại lượng vật lý nào sau đây

a)

Tốc độ tức thời

b)

Vận tốc trung bình

c)

Vận tốc tức thời

d)

Vận tốc độ trung bình

16.

Chọn câu đúng

a)

Vận tốc phụ thuộc vào quãng đường đi được

b)

Tốc độ là đại lượng vector

c)

Tốc độ phụ thuộc độ dịch chuyển

d)

Vận tốc là đại lượng vector

17.

Trong một thí nghiệm, một viên bi được cho di chuyển đều trong một máng tròn có chu vi 10m. Sau khi hoàn thành thí nghiệm, viên bi đi được 2,5 vòng trong 50s. Tốc độ chuyển động của viên bi là:

a)

0,2 m/s

b)

5 m/s

c)

0,5 m/s

d)

20 m/s

18.

Trong một thí nghiệm, một viên bi được cho di chuyển đều trong một máng tròn có bán kính R (m). Viên bi đi 1 vòng trong t (s). Độ lớn vận tốc chuyển động của viên bi sau khi nó di chuyển đúng 2 vòng là

a)

R/t (m/s)

b)

t/R (m/s)

c)

0 (m/s)

d)

2R/t (m/s)