wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

amin - axit amin

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Quality sau đây thuộc loại amin bậc 1?

a)

(CH 3 ) 3 N.

b)

CH 3 NHCH 3 .

c)

CH 3 NH 2 .

d)

CH 3 CH 2 NHCH 3 .

2.

Tên thay thế của CH 3 -CH 2 -NH 2 is

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

3.

Select bad expression

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không thay đổi màu quỳ vì anilin không có bazơ tính.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Thường ở điều kiện, anilin là chất lượng không màu, có công thức là C 6 H 5 -NH 2 .

4.

Dãy nào sau đây bao gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần bazơ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

5.

Select true expression

a)

Công thức của amin no đơn chức năng là C n H 2n + 1 N.

b)

Alanin tạo trắng kết thúc và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin has bazơ rất yếu, không thay đổi màu tím và không tác dụng với HCl.

6.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở chế độ thường, các axit amin đều là chất.

b)

Axit glutamic là thành phần của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ cấu.

d)

Các axit amin tự nhiên hầu hết là các axit amin.

8.

Hidro nguyên tử số trong axit glutamic phân tử là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

9.

Cho sau biểu thức phát:

(1). Amin đều có bazơ tính.

(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

(3). General of amin no, mạch điện tử là C n H 2n + 2 + k N k .

(4). To delta etylamin service and alanin dung dich, ta can duoc su dung quỳ tím.

(5). Các axit amin đều có tính chất lưỡng tính, nên dung dịch của chúng không làm thay đổi màu quì tím.

(6). CH 3 -CH (NH 2 ) -COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.

(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa lại bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H 2 O.

Đúng số phát biểu là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

10.

Để rửa sạch lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

11.

Axit amin nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

12.

Glyxin công thức là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH (CH3) COOH

13.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Quỳ tím hóa số dung dịch là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Dãy chỉ chứa những axit amin có amino nhóm và cacboxyl nhóm số bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

15.

Cho 9,3 (g) anilin (C 6 H 5 NH 2 ) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Thu muối khối lượng is

a)

11,95 (g)

b)

12,95 (g)

c)

12,59 (g)

d)

11,85 (g)

16.

Amin bậc

a)

bậc của ca sĩ nguyên tử liên kết với chức năng nhóm -NH2.

b)

hiđro nguyên tử liên kết trực tiếp với nitơ nguyên tử.

c)

hiđro nguyên tử trong amoniac phân tử được thay thế bởi hiđrocacbon gốc.

d)

root hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nitơ nguyên tử.

17.

Chất lượng nào sau đây có thể tham gia phản hồi ứng dụng trung gian tạo thành nilon-6?

a)

H2N (CH2) 6NH2

b)

HOOC (CH2) 4COOH

c)

H2N (CH2) 5COOH

d)

H2N (CH2) 6COOH

18.

Cho dãy các chất: H 2 NCH 2 COOH, C 6 H 5 OH, C 2 H 5 NH 2 , CH 3 COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

19.

Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol H 2 SO 4 hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng là

a)

(H 2 N) 2 RCOOH

b)

H 2 NRCOOH

c)

H 2 NR (COOH) 2

d)

(H 2 N) 2 R (COOH) 2

20.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối được 11,1 gam. M value used is

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.