wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 12 hk1

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tới giữa thập niên 70 của thế kỷ XX, sản lượng công nghiệp của Liên Xô đã chiếm khoảng:

a)

A. Chiếm 48% tổng sản lượng công nghiệp của toàn thế giới

b)

B. Chiếm 73% tổng sản lượng công nghiệp của toàn thế giới.

c)

C. Chiếm 9,6% tổng sản lượng công nghiệp của toàn thế giới

d)

D. Chiếm 20% tổng sản lượng công nghiệp của toàn thế giới

2.

Câu 2: Quốc gia nào mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?

a)

Trung Quốc

b)

Mỹ

c)

Liên Xô

d)

Nhật Bản

3.

Câu 3: Một trong những biến chuyển của khu vực Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai (1945) là gì?

a)

B. Sự ra đời của tổ chức ASEAN.

b)

A.Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa thành lập (10/1949).          

c)

C. Sự thành lập Liên minh châu Âu (EU).       .

d)

D. Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ra đời

4.

Câu 4: Sự ra đời của Liên minh châu Âu (EU), Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) là biểu hiện của

a)

A. Xu thế toàn cầu hóa

b)

B. xu hướng liên kết tài chính quốc tế

c)

C. xu hướng lliên kết khu vực

d)

D. liên kết kinh tế , tiền tệ

5.

Câu 5: Những nước nào sau đây tham gia sáng lập tổ chức ASEAN ?

a)

A. Thái Lan, Lào, Malaixia, Philippin, Inđônêxia.              

b)

B. Thái Lan, Malaixia, Philippin, Inđônêxia. Xingapo.

c)

C. Thái Lan, Mianma, Malaixia, Brunây, Inđônêxia. 

d)

D. Thái Lan, Mianma, Xigapo, Philippin, Inđônêxia.

6.

Câu 6: Sự kiện nào sau đây đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức ASEAN?

a)

A.Hiệp ước Bali (2/1976).                                     

                                

b)

  B. “vấn đề Campuchia” được giải quyết.

c)

C. Brunây gia nhập ASEAN.  

d)

D. Việt Nam gia nhập ASEAN.

7.

Câu 7: Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản giai đoạn 1973-1991 là gì?

a)

A.Tiếp tục liên minh chặt chẽ với Mỹ. 

b)

                     B. Coi trọng quan hệ với các nước Tây Âu.

c)

C. Tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á.

d)

D  . Đặt dưới “chiếc ô” bảo trợ hạt nhân của Mỹ.

8.

Câu 8: Sự kiện nào được xem là khởi đầu chính sách chống Liên Xô của Mỹ?

                                            .

                                        D. Học thuyết Phucưđai.

a)

A.Kế hoạch Mác san.  

b)

C. Sự ra đời của NATO.  

c)

B. Thông điệp Tổng thống Truman

d)

D. Học thuyết Phucưđai.

9.

Câu 9: Một trong những xu thế phát triển của thế giới sau chiến tranh lạnh là gì?

a)

C. Mỹ ra sức thiết lập trật tự thế giới “mộtcực”.                

b)

A.Duy trì cục diện 2 cực, 2 phe.  

c)

                             B.Phát triển theo xu hướng “đa cực”.

d)

D. Đối mặt với nguy cơ của chủ nghĩa khủng bố.

10.

Câu 10: Sự kiện nào sau đây là biểu hiện của xu thế hoà hoãn Đông - Tây ?

a)

C. Định ước Henxinki được ký kết (8/1975).             .

b)

           B. Kế hoạch Mác san (6/1947).

c)

A.Thông điệp Tổng thống Truman (3/1947).  

d)

D. Trật tự 2 cực Ianta sụp đổ (1991)

11.

Câu 11: Từ vĩ tuyến 38 về phía Nam bán đảo Triều Tiên, sau chiến tranh thế giới thứ hai (1939-1945) do lực lượng nào chiếm đóng ?

              

a)

C. Liên quân Anh – Mĩ.  

b)

B. Quân đội Trung Quốc. 

c)

A. Quân đội Liên Xô.

d)

D. Liên quân Anh- Pháp.

12.

Câu 12: Theo thỏa thuận của Hội nghị Pốtxđam (7/1945), việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương vào phía Bắc vĩ tuyến 16 được giao cho quân đội:

a)

Pháp

b)

Anh

c)

A. Trung Hoa Dân quốc.

d)

Liên xô

13.

Câu 13: Hiến chương Liên hợp quốc nêu rõ mục đích chính của tổ chức này là

a)

C. Giải quyết các tranh chấp, xung đột. 

b)

D. tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ các nước.

c)

A. duy trì hoà bình và an ninh thế giới.

d)

B. vừa hợp tác, vừa đấu tranh.

14.

Câu 14: Nét nổi bật trong đường lối đối ngoại Liên bang Nga (1991-2000) là ngả về phương Tây và

a)

C. đẩy mạnh hợp tác với Mĩ với hy vọng nhận được sự viện trợ về kinh tế.

b)

A. đối đầu quyết liệt với Mĩ trong cục diện chiến tranh lạnh.

c)

B. khôi  phục và phát triển quan hệ với các nước châu Á.

d)

D. phát triển mối quan hệ với các nước Mĩ Latinh.

15.

Câu 15. Năm 1969 Mĩ đạt được thành tựu gì trong lĩnh vực chinh vũ trụ ?

a)

B. Chinh phục sao Hỏa

b)

A. Phóng tàu vũ trụ 

c)

C. Phóng thành công  vệ tinh nhân tạo 

d)

D. Đưa người lên Mặt Trăng

16.

Câu 16. Nền tảng căn bản trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

C. đàn áp phong trào giải phóng dân tộc

b)

A. kìm chế sự phát triển của Trung Quốc

c)

D. chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa

d)

B.liên minh chặt chẽ với Mĩ

17.

Câu 17. Những tổ chức nào dưới đây là tổ chức liên kêt khu vực

a)

   B. WTO, ASEM

b)

A. EU,ASEAN 

c)

    C.NAFTA, WB

d)

    D.APEC, EU

18.

Câu 18. Trong thời kì Chiến tranh lạnh, tâm điểm của sự đối đầu giữa hai cực Xô – Mĩ ở châu Âu là

                

a)

D. Mĩ viện trợ kinh tế và quân sự cho Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kì

b)

C. Nước Đức hình thành hai quốc gia đối lập nhau

c)

A. Hình thành khối quân sự Nato do Mĩ cầm đầu

d)

B . Hình thành trật tự hai cực Ianta

19.

Câu 19. Các nước Đông Bắc Á gồm:

a)

A. Hàn Quốc, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, Nhật Bản và Ápganixtan

b)

C. Hàn Quốc, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, Nhật Bản và Trung Quốc

c)

B. Cộng hòa Dân chu Nhân dân Triều Tiên,  Nêpan, Nhật Bản và Trung Quốc

d)

D. Hàn Quốc, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, Nhật Bản và Đài Loan.

20.

Câu 20. Nội dung chủ yếu của học thuyết Phucađa (1977) và học thuyết Kaiphu (1991) là

a)

C. thiết lập quan hệ với các nước Á, Phi, Mĩ Latinh

b)

A.mở rộng quan hệ hợp tác với các nước đang phát triển

c)

B.mở rộng quan hệ với Tây Âu

d)

D.tăng cường quan hệ kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội với các nước Đông Nam Á và tổ chức ASEAN

21.

Câu 21: Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là gì?

a)

A. kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.               

b)

B. mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ thực tiễn.

c)

C. mọi phát minh kĩ thuật đều từ nhu cầu sản xuất.             

d)

D. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

22.

Câu 22: Một trong những nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc là

a)

A.giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hoà bình.

b)

B. hợp tác có hiệu quả về kinh tế - xã hội.

c)

C. không sử dụng vũ lực hoặc đe doạ vũ lực.    

d)

D. liên kết khu vực trở thành xu thế chủ đạo.

23.

Câu 23: Một trong những hệ quả quan trọng của cách mạng khoa học-công nghệ là

.

a)

A.Sự ra đời của các tổ chức liên kết kinh tế.             

b)

D. xu thế toàn cầu hoá.

c)

B. quan hệ thương mại quốc tế phát triển nhanh.

d)

. Tác động to lớn của các công ty, tập đoàn lớn.

24.

Câu 24: Nội dung nào sau đây là biểu hiện chủ yếu của xu thế toàn cầu hoá ?

a)

A.Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

b)

D.Khoa học đi trước, mở đường cho kỹ thuật.

c)

C.Nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người.

d)

B.Là quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, tác động lẫn nhau.

25.

Câu 25. Một trong những hệ quả quan trọng nhất của cuộc cách mạng khoa học -kỹ thuật lần thứ hai là?

a)

C. tạo ra một khối lượng hàng hóa đồ sộ

b)

A.Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất.

c)

B. Đưa loài người chuyển sang một nền văn minh mới.

d)

D. thế giới diễn ra xu thế toàn cầu hóa

26.

Câu 26. Chủ trương phát triển khoa học kỹ thuật của Nhật Bản nhằm

a)

D. Tập trung vào lĩnh vực sản xuất ứng dụng dân dụng

b)

A. Tập trung phát triển nghiên cứu vũ trụ

c)

B. Để nâng cao vị thế của Nhật trên trường quốc tế

d)

C. Phát triển khoa học quân sự

27.

Câu 27. Đến năm 1952 Nhật Bản đã

a)

C. khôi phục kinh tế, đạt mức trước chiến tranh

b)

A. hoàn thành các cải cách dân chủ về kinh tế và chính trị

c)

B. chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh

d)

D. xây dựng chế độ dân chủ đại nghị tư sản

28.

Câu 28: Một trong những nét nổi bật trong chính sách đối ngoại của Mỹ (1945-2000) là gì?

a)

B. tham vọng làm bá chủ thế giới.       

b)

A. Đàn áp phong trào cách mạng thế giới.

c)

D. Biến khu vực Mỹ Latinh thành sân sau của Mỹ.

d)

C. Khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh.

29.

Câu 29: Vào năm 1991, sự kiện gì đã tác động đến quan hệ quốc tế?.

a)

B. Trật tự hai cực Ianta bị xói mòn.

b)

.

C. Liên Xô-Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

c)

A. Mĩ-Liên Xô tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh.

d)

D. Trật tự 2 cực Ianta bị sụp đổ.

30.

Câu 30: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân phát triển của kinh tế Mỹ giai đoạn 1945-1973?

A.

a)

C. Con người là nhân tố quyết định hàng đầu

b)

A.Lợi dụng chiến tranh để làm giàu. 

c)

B. Áp dụng thành tựu cách mạng khoa học kỹ thuật

d)

D. Chính sách, biện pháp điều tiết của Nhà nước.

31.

Câu 31: Đâu là nền tảng căn bản trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản giai đoạn 1945-2000?

a)

B,Liên minh chặt chẽ với Mỹ.

b)

A.Thi hành chiến lược toàn cầu, tham vọng bá chủ thế giới.

c)

C.Thi hành chiến lược “Cam kết và mở rộng”.

d)

D.Đa dạng hoá, đa phương hoá trong quan hệ đối ngoại.

32.

Câu 32. Cách mạng khoa học - kĩ thuật được khởi đầu vào

a)

A. Những năm 40 của thế kỉ XX

b)

B.Những năm 60 của thế kỉ XX

c)

C.Những năm 40 của thế kỉ XIX

d)

D.Những năm 60 của thế kỉ XIX

33.

Câu 33. Vì sao Xô - Mỹ tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh?

a)

C. Để giải quyết hòa bình và tranh chấp quốc tế

b)

B. Để giải quyết vấn đề nước Đức

c)

A. Xô - Mỹ đều cần phải thoát khỏi đối đầu để ổn định và củng cố vị thế của mình

d)

D. Để Xô - Mỹ hợp tác nghiên cứu vũ trụ

34.

Câu 34. Nguyên nhân chủ yếu làm cho Ấn Độ tách thành  nước (Ấn Độ, Pakixtan)

a)

C. Do xu thế phát triển của Ấn Độ 

b)

A. Do lục địa rộng lớn

c)

D. Do địa hình Ấn Độ chia cắt bởi những dãy núi

d)

 B. Do chính sách chia rẽ của thực dân Anh

35.

Câu 35. Trong khoảng hai thập niên đầu sau chiến tranh thế giới thứ  hai, xuất hiện trung tâm kinh tế nào ?

a)

B.  Mĩ , Tây Âu

b)

C. Mĩ ,Anh   

c)

A. Tây Âu, Nhật Bản   

d)

D. Tây Âu, Nhật Bản, Mĩ

36.

Câu 36. Nguyên nhân trực tiếp đòi hỏi Liên Xô phải bắt tay ngay vào công cuộc khôi phục kinh tế trong những năm 1945-1950:

a)

C. Đưa Liên Xô trở thành cường quốc thế giới

b)

B. Xây dựng nền kinh tế mạnh đủ sức cạnh tranh với Mỹ

c)

A. Nhanh chóng khôi phục đất nước sau khi bị chiến tranh tàn phá

d)

D. Tiếp tục tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội đã bị gián đoạn từ 1941

37.

Câu 37. Liên Xô dựa vào thuận lợi nào là chủ yếu để xây dựng lại đất nước?

a)

B. Những thành tựu từ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trước chiến tranh

b)

A. Lãnh thổ lớn và tài nguyên phong phú

c)

C. Tính ưu việt của CNXH và nhiệt tình của nhân dân sau ngày chiến thắng

d)

D. Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới

38.

Câu 38. Mục đích của chiến lược toàn cầu là

a)

C. đàn áp phong trào cách mạng thế giới

b)

A. tiêu diệt chủ nghĩa xã hội 

c)

D. làm bá chủ thế giới

d)

B.Chí phối các nước đồng minh

39.

Câu 39: Những nhân tố nào sau đây thúc đẩy sự phát triển kinh tế các nước Tây Âu giai đoạn 1950-1973?

T

a)

B,Con người là nhân tố quyết định hàng đầu

b)

A.Tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài

c)

C. Lợi dụng chiến tranh để làm giàu.

d)

D. Chi phí cho quốc phòng thấp.

40.

Câu 40. Sách lược hòa hoãn của Mĩ trong những năm 70 với các nước nào sau đây?

a)

Nhật - Pháp

b)

Liên xô - nhật bản

c)

anh-đức

d)

Trung quốc- liên xô

41.

Câu 41. Nội dung nào sau đây không nằm trong mục tiêu chiến lược toàn cầu của Mĩ?

A. Đà

a)

A. Đàn áp phong trào cách mạng thế giới

b)

B. Ngăn chặn đẩy lùi tiến tới tiêu diệt CNXH trên thế giới

c)

C. Giữ vững hòa bình an ninh thế giới

d)

D. Khống chế, chi phối các nước đồng minh với Mĩ

42.

Câu 43. Trong bôn "con rồng kinh tế" ở châu Á, thì ở Đông Bắc Á có các "con rồng kinh tế"

a)

A. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều, Hàn Quốc, Đài Loan

b)

B. Hàn Quốc, Đài Loan, Hồng Công

c)

C. Nhật Bản, Hồng Công, Trung Quốc

d)

D. Nhật Bản, Đài Loan, Hồng Công

43.

Câu 44. Mục tiêu cao nhất của tổ chức Liên hợp quốc

a)

C.Giúp đỡ các nước đang phát triển và cứu trợ nhân đạo.

b)

A. Phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia.

c)

B.Duy trì hòa binh và an ninh thế giới.

d)

D.Đẩy mạnh hợp tác quốc tế.

44.

Câu 45. Nét đặc sắc của văn hóa Nhật Bản

a)

C.Tiếp thu có chọn lọc văn hóa ngoại lai

b)

B.Tuân thủ nghiêm ngặt quy luật tự nhiên và pháp luật Nhà nước

c)

A. Sự kết hợp hài hòa giữa truyền thống và hiện đại

d)

D. Con người luôn gần gũi hòa đồng với thiên nhiên

45.

Câu 46. Đường lối chung của Đảng Cộng sản Trung Quôc trong thời kì cải cách - mở cửa lấy nội dung gì làm trung tâm?

a)

D. Phát triển kinh tế

b)

A. Phát triển kinh tế - chính trị

c)

C.Phát triển kinh tế - chính trị, xã hộ

d)

B. Phát triển chính trị

46.

Câu 47. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các cuộc xung đột vũ trang trong thời kì sau chiến tranh lạnh

a)

B. Vấn đề năng lượng nguyên tử và vũ khí hạt nhân

b)

A. Mâu thuẩn về sắc tộc, tôn giáo và tranh chấp lãnh thổ

c)

C. Do tác động của chủ nghĩa khủng bố quốc tế

d)

D. Sự đua tranh của các cường quốc trong việc thiết lập trật tự thế giới mới

47.

Câu 48. Sau cuộc Tổng tuyển cử tháng 9 - 1993, Quốc hội mới của Cam-pu-chia đã tuyên bố thành lập

a)

C.Nước Cộng hoà Nhân dân Campuchia

b)

B.Nước Dân chủ Nhân dânCampuchia

c)

D. Vương quốc Cam-pu-chia

48.

Câu 49. ASEAN chuyển trọng tâm hoạt động sang hợp tác kinh tế, xây dựng Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, ổn định,... từ

a)

A.ASEAN 5

b)

   B.ASEAN 9

c)

   C.ASEAN 6

d)

D. ASEAN 10

49.

Câu 50. Đối tượng đâu tranh của các nước châu Phi:

a)

C. Chống lại ách cai trị của các nước đế quốc Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.

b)

A. Chống chế độ độc tài thân Mĩ.

c)

B. Chống lại ách cai trị của thực dân Anh.

d)

D. Chống lại ách cai trị của các nước đế quốc phương Tây.

50.

Câu 50: Nội dung nào sau đây là mục tiêu của tổ chức ASEAN?

 

a)

C. không sử dụng vũ lực hoặc đe doạ vũ lực. 

b)

B. phát triển kinh tế và văn hoá qua nỗ lực hợp tác chung.

c)

A.giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hoà bình.      

d)

D. hợp tác có hiệu quả trên mọi lĩnh vực.

51.

Câu 51: Một trong những quyết định quan trọng của Hội nghị Ianta (2/1945) là gì?

a)

B. Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hoà bình.

b)

D. Không sử dụng vũ lực hoặc đe doạ vũ lực.

c)

C. Hợp tác có hiệu quả về kinh tế - xã hội.                         

d)

A.Thành lập tổ chức Liên hợp quốc.                       

52.

Câu 52: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mỹ âm mưu biến khu vực Mỹ Latinh trở thành:

a)

A.“Lục địa bùng cháy”.

b)

B. Khu vực phát triển kinh tế - xã hội.

c)

C. “Sân sau” của Mỹ. 

d)

D. Khu vực có tốc độ tăng trưởng nhanh.

53.

Câu 53: Liên minh quân sự lớn nhất của các nước tư bản phương Tây do Mỹ cầm đầu nhằm chống Liên Xô và Đông Âu là:

a)

B. Tổ chức NATO

b)

A.Học thuyết Truman. 

c)

C. Tổ chức Hiệp ước Vácsava

d)

D. Kế hoạch Mácsan.

54.

Câu 54: Nội dung nào sau đây là đặc trưng nổi bật của quan hệ quốc tế trong phần lớn nửa sau thế kỷ XX?

a)

Thế giới bị chia thành 2 cực, 2 phe.

b)

B. Lấy chiến lược phát triển kinh tế làm trọng điểm

c)

D.  Mâu thuẫn Đông - Tây và khởi đầu chiến tranh lạnh

d)

C. Xu thế hoà dịu, đối thoại, hợp tác. 

55.

Câu 55: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những thay đổi sâu sắc ở Đông Nam Á, đó là:

a)

A.Khu vực bị biến thành thuộc địa của quân phiệt Nhật Bản.

b)

B.Là thuộc địa của đế quốc Âu - Mỹ (trừ Thái Lan).

c)

C.Nhiều nước giành được độc lập hoặc giải phóng một phần lãnh thổ.

d)

D.Thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

56.

Câu 56 Vì sao  vào những năm (1954-1975)Nhật Bản có thêm cơ hôi để đạt được bước phát triển thần kỳ?

a)

C. Mĩ gây chiến tranh xâm lược Việt Nam

b)

        D. Mĩ không đủ sức cạnh tranh với Nhật

c)

A. Mĩ gây chiến tranh xâm lược Triều Tiên 

d)

  B. Mĩ cho Nhật bản vay nhiều tiền

57.

Câu 57. Người máy lần đầu tiên ra đời ở nước nào?

                

a)

A. Mĩ

b)

B. Anh

c)

   C. Liên Xô

d)

  D. Đức

58.

Câu 58. Ý nghĩa then chốt, quan trọng nhất của cách mạng khoa học-kĩ thuật lần thứ hai?

a)

B. Đưa loài người chuyển sang nền văn minh trí tuệ

b)

A. Thay đổi một cách cơ bản các nhân tố sản xuất

c)

C. Tạo ra một khối lượng hàng hoá khổng lồ

d)

D. Sự giao lưu quốc tế ngày càng được mở rộng

59.

Câu 59. Sự kiện nào sau đây không nằm trong chiến lược Chiến tranh lạnh của Mĩ?

a)

D. Thang 4 /1949 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) được thành lập

b)

A. Tháng 6/1947 Kế hoạch Mácsan ra đời

c)

B. Tháng 3/1947 Học Thuyết Truman được công bố

d)

C.  Năm 1951 Hiệp ước an ninh Mĩ-Nhật được kí kết

60.

Câu 60. Tại Hội nghị I-an-ta, các nước thắng trận đã thỏa thuận nhiều vấn đề liên quan đến nước Đức, ngoại trừ vân đề

a)

C. Quân đội Mĩ, Anh và Pháp chiếm đóng miền Tây nước Đức, Tây Béclin.

b)

A. Quân đôi Liên Xô chiếm đóng miền Đông nước Đức, Đông Béclin.

c)

D. Tiến tới thành lập hai nhà nước Đức thuộc phạm vi ảnh hưởng của Mĩ và Liên xỏ.

d)

B. Việc đóng quân tại nước Đức nhằm giải giáp giáp quân đội phát xít.

61.

Câu 61. Nước được mệnh, danh là "Lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc Mĩ La-tinh"?

a)

C. Cu-ba

b)

  B. Ac-hen-ti-na

c)

A. Mê-hi-cô. 

d)

D. Bra-xin

62.

Câu 62. Bản chất của toàn cầu hóa là

a)

B. Là quá trình tăng lên manh mẽ những mối liên hệ giữa các quốc gia, các dân tộc trên thế giới

b)

C. Là quá trình tăng lên mạnh mẽ những mối liên hệ, những ảnh hưởng tác động nhau, phụ thuộc nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia, các dan tộc trên thế giới

c)

A. Là những ảnh hưởng tác động nhau, phụ thuộc nhau của tất cả các khu vực, các quốc gia, các dân tộc trên thế giới sự

d)

D.Là những ảnh hưởng tác động nhau, phụ thuộc nhau của các dân tộc trên thế giới

63.

Câu 63 Tác động trực tiếp của Chiến tranh lạnh đối với Việt Nam?

a)

C. Việt Nam gia nhập Asean

b)

A. Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc 1977

c)

B. Chiến tranh xâm lược của Mỹ ở Việt Nam

d)

D. Pháp xâm lược Việt Nam 1858

64.

Câu 64. Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, nước duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không  trở thành thuộc địa của các nước Âu- Mĩ là

a)

A. Campuchia

b)

B. Thái   Lan

c)

 C. Mailaixia 

d)

D. Philippin

65.

Câu 65. Nét đáng chú ý trong đời sống văn hóa Nhật Bản là

a)

B. Giữ được bản sắc văn hóa của mình.

b)

A.Tăng cường tiếp thu những tinh hoa văn hóa bên ngoài

c)

D.Kết hợp hài hòa giữa văn hóa truyền thống và hiện đại

d)

C. Phát huy bản sắc văn hóa truyền thống dân tộc

66.

Câu 66. Vì sao năm 1960 lịch sử ghi nhận là "Năm châu Phi"

a)

C. Vì châu Phi có 19 nước giành được độc lập lập

b)

A. Vì châu Phi có 16 nước giành được độc lập lập

c)

D. Vì châu Phi có 18 nước giành được độc lập lập

d)

B. Vì châu Phi có 17 nước giành được độc lập

67.

Câu 67. Chính sách đối ngoại của Nhật Bản trong giai đoạn 1952 - 1973 là

a)

C. Tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á và tổ chức Asean

b)

B. Bình thường hóa quan hệ với Liên Xô và các nước Đông Âu

c)

A. Nghiêng về châu Á

d)

D. Liên minh chặt chẽ với Mỹ và bình thường hóa quan hệ với Liên Xô

68.

Câu 68. Sau chiến tranh thế giới thứ hai ,Mĩ đã làm gì đối với các nước đồng minh?

a)

B. Cạnh tranh quyết liệt đối với các nước đồng minh

b)

A. Dùng kinh tế chi phối các nước đồng minh phụ thuộc vào Mĩ

c)

D.Ngăn chặn không cho các nước đồng minh vượt qua Mĩ

d)

C. Đàn áp các nước đồng minh để độc quyền

69.

Câu 69. Nỗ lực vươn lên của Nhật Bản từ đầu thập niên 90 là trở thành một cường quốc

a)

  C. quân sự

b)

  B. chính trị

c)

A. kinh tế

d)

D. văn hóa

70.

Câu 70. Để phát triển khoa học-kĩ thuật, Nhật có hiện tượng gì ít thấy ở các nước khác?

a)

C. Coi trọng việc nhập kĩ thuật hiện đại, mua bằng phát minh của nước ngoài

b)

B. Xây dựng nhiều công trình hiện đại trên mặt biển và dưới đáy biển

c)

A. Đi sâu vào các ngành công nghiệp dân dụng

d)

D. Coi trọng việc phát triển giáo dục, khoa học-kĩ thuật