wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

li tnghiem cml a7k65 hgai

Total questions: 71

Worksheet time: 4hrs 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
a)
A. chỉ có lực hút.
b)
B. chỉ có lực đẩy.
c)
C. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
d)
D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.
2.
Câu 2. Tính chất không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí là
a)
A. chuyển động hỗn loạn.
b)
B. chuyển động không ngừng.
c)
C. chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
d)
D. chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
3.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
a)
A. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.
b)
B. Các phân tử khí ở rất gần nhau.
c)
C. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
d)
D. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.
4.
Câu 4. Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất chất khí là do
a)
A. chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.
b)
B. chất khí thường có thể tích lớn.
c)
C. trong khi chuyển động, các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.
d)
D. chất khí thường được đựng trong bình kín.
5.
Câu 5. Khi nói về các tính chất của chất khí, phương án đúng là
a)
A. bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa.
b)
B. khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.
c)
C. chất khí có tính dễ nén.
d)
D. chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng.
6.
Câu 6. Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?
a)
A. Khí lí tưởng là khí mà thể tích của các phân tử có thể bỏ qua.
b)
B. Khí lí tưởng là khí mà khối lượng của các phân tử có thể bỏ qua.
c)
C. Khí lí tưởng là khí mà các phân tử chỉ tương tác khi va chạm.
d)
D. Khí lí tưởng là khí có thể gây áp suất lên thành bình chứa.
7.
Câu 7. Hình biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là
a)
A. hình 2.
b)
B. hình 1.
c)
C. hình 4.
d)
D. hình 3.
8.
Câu 8. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?
a)
A. Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
b)
B. Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.
c)
C. Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.
d)
D. Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
9.
Câu 9 : Khi ấn pit-tông bơm xe đạp, hiện tượng xảy ra với khí trong bơm là
a)
A. Thể tích bình chứa khí giảm và áp suất khí trong bình tăng.
b)
B. Thể tích bình chứa khí giảm và áp suất khí trong bình giảm.
c)
C. Thể tích bình chứa khí tăng và áp suất khí trong bình giảm.
d)
D. Thể tích bình chứa khí tăng và áp suất khí trong bình tăng.
10.
Câu 10 : Áp suất của khí lên thành bình là do lực tác dụng
a)
A. lực tác dụng lên thành bình.
b)
B. lên một đơn vị diện tích thành bình
c)
C. vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình.
d)
D. vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình.
11.
Câu 11 : Tính chất của các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn là
a)
A. coi như chất điểm và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.
b)
B. chuyển động không ngừng và coi như chất điểm.
c)
C. chuyển động không ngừng và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.
d)
D. Chuyển động không ngừng, coi như chất điểm, và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.
12.
Câu 12 :  Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?
a)
A. Có hình dạng cố định.
b)
B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.
c)
C. Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.
d)
D. Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.
13.
Câu 13: Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì
a)
A. các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.
b)
B. khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.
c)
C. số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau.
d)
D. các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau.
14.
Câu 14. Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:
a)
A. Áp suất khí tăng lên.
b)
B. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.
c)
C. Khối lượng riêng của khí tăng lên
d)
D. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.
15.
Câu 15. Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
a)
A.Áp suất, thể tích, khối lượng.
b)
B. Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
c)
C. Thể tích, trọng lượng, áp suất.
d)
D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
16.
Câu 16. Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?
a)
A. Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín
b)
B. Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nắng lên, nở ra làm căng bóng
c)
C. Cả 3 quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình
d)
D. Đun nóng khí trong 1 xilanh , khí nở ra đầy pittong chuyển động
17.
Câu 17. Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình
a)
A. nhiệt độ của khối khí không đổi.
b)
B. khối khí giãn nở tự do.
c)
C. khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.
d)
D. khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt.
18.

Câu 19. Trong hệ tọa độ (V,T) đường đẳng nhiệt là

a)

A. đường thẳng vuông góc với trục OV

b)

B. đường thẳng vuông góc với trục OT

c)
C. đường hyperbol.
d)
D. đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ.
19.

Câu 20. Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là

a)

A. đường thẳng vuông góc với trục OV

b)

B. đường thẳng vuông góc với trục Op

c)
C. đường hyperbol.
d)
D. đường thẳng kéo dài đi qua O
20.
Câu 21. Trong các hệ thức sau đây, hệ thức không phù hợp với định luật Boyle là
a)
A. p=1/V
b)
B. V=1/p
c)
C. V=p
d)
D.p1V1=p2V2
21.
Câu 22. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle?
a)
A. hình 2.
b)
B. hình 1.
c)
C. hình 4.
d)
D. hình 3.
22.
Câu 22. Hệ thức phù hợp với định luật Boyle là
a)
A. p1V1=p2V2
b)
B. p1/V1=p2/V2
c)
C. V=p
d)
D. p1/p2=V1/V2
23.
Câu 23. Quá trình đẳng nhiệt là:
a)
A. quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi.
b)
B. quá trình biến đối trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.
c)
C.quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.
d)
D. quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.
24.
Câu 24. Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất
a)
A. tỉ lệ thuận với thể tích.
b)
B. tỉ lệ nghịch với thể tích.
c)
C. tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.
d)
D. tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.
25.
Câu 25. Biểu thức sau p1V1 = p2V2 biểu diễn quá trình
a)
A. đẳng nhiệt.
b)
B. đẳng áp.
c)
C. đẳng tích.
d)
D. đẳng áp và đẳng nhiệt.
26.
Câu 26. Trong hệ toạ độ V - T, đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?
a)
A. Đường thẳng song song với trục hoành.
b)
B. Đường thẳng song song với trục tung.
c)
C. Đường hypebol.
d)
D. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.
27.
Câu 27. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình
a)
A. đẳng áp
b)
B. đẳng tích.
c)
C. đẳng nhiệt
d)
D. đoạn nhiệt.
28.
Câu 28. Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?
a)
A. hình 2
b)
B. hình 1
c)
C. hình 4
d)
D. hình 3
29.
Câu 29. Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?
a)
A. Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
b)
B. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
c)
C. Trong quá trình đẳng nhiệt, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
d)
D. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celcius.
30.
Câu 30. Công thức V/T= hang so áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào của một khối khí xác định?
a)
A. Quá trình bất kì.
b)
B. Quá trình đẳng nhiệt.
c)
C. Quá trình đẳng tích.
d)
D. Quá trình đẳng áp.
31.
Câu 31. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?
a)
A. V/T=hang so
b)
B. V1/T1=V2/T2
c)
C.V=T
d)
D. V=1/T
32.
Câu 32. Trong định luật Charles, khi nhiệt độ của khí tăng, thể tích của khí sẽ:
a)
A. Giảm.
b)
B. Không đổi.
c)
C. Tăng.
d)
D. Không liên quan.
33.
Câu 33. Nhiệt độ của một lượng khí xác định tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của khí
a)
A. tăng lên gấp đôi.
b)
B. giảm đi một nửa.
c)
C. không đổi.
d)
D. tăng lên gấp bốn.
34.
Câu 34: Trong quá trình nung nóng đẳng áp một khối lượng khí xác định, khoảng cách giữa các phân tử khí
a)
A. tăng lên.
b)
B. giảm đi.
c)
C. không đổi.
d)
D. giảm đến cực tiểu rồi tăng lên.
35.
Câu 35: Giữ áp suất của một khối lượng khí nhất định không đổi và giảm nhiệt độ thì khối lượng riêng của khí
a)
A. tăng lên.
b)
B. giảm đi.
c)
C. không đổi.
d)
D. tăng đến cực đại rồi giảm đi.
36.
Câu 36: Trên đồ thị V – T vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định. Thông tin nào sau đây là đúng?
a)
A. p1 > p2.
b)
B. p1 < p2.
c)
C. p1 = p2.
d)
D. p1 ≥ p2.
37.
Câu 37: Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
a)
A. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
b)
B. Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.
c)
C. Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.
d)
D. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
38.
Câu 38: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí trong hệ tọa độ V – T như hình vẽ bên dưới. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này trong hệ tọa độ p - T?
a)
A. Hình 3
b)
B. Hình 4
c)
C. Hình 1
d)
D. Hình 2
39.
Câu :39 Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định
a)
A. không phụ thuộc vào nhiệt độ.
b)
B. tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
c)
C. tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut.
d)
D. tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
40.
Câu 40: Cho một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp 3 thì thể tích khí sẽ
a)
A. giảm xuống 4 lần.
b)
B. tăng lên 1,5 lần.
c)
C. giảm xuống 1,5 lần.
d)
D. tăng lên 4 lần.
41.
Câu 41. Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây?
a)
A. nhiệt độ và áp suất.
b)
B. nhiệt độ và thể tích.
c)
C. thể tích và áp suất.
d)
D. nhiệt độ, thể tích và áp suất.
42.
Câu 42. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
a)
A. pV/T= hang so.
b)
B. p1V1=p2V2
c)
C. pV=T
d)
D. pT/V= hang so
43.
Câu 43: Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của lượng khí?
a)
A. thể tích.
b)
B. áp suất.
c)
C. khối lượng.
d)
D. nhiệt độ
44.
Câu 44: Biểu thức nào dưới đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?
a)
A. P1V1/T1 = P2V2/T2
b)
B. P1/V2 =P2/V1
c)
C. P1/T1 =P2/T2
d)
D. P1V1 =P2V2
45.
Câu 45. Phương trình nào sau đây là phương trình Clapeyron?
a)
A..pV/T=const T
b)
B. pV/T=MR.
c)
C. pV/T=m/M .R
d)
D. pV/T=M/m .R
46.
Câu 46. Hằng số của các khí có giá trị bằng
a)
A. tích của áp suất và thể tích của 1 mol khí ở 0°C.
b)
B. tích của áp suất và thể tích chia cho số mol ở 0°C.
c)
C. tích của áp suất và thể tích của 1 mol khí ở nhiệt độ bất kì chia cho nhiệt độ tuyệt đối đó.
d)
D. tích của áp suất và thể tích của 1 mol khí ở nhiệt độ bất kì.
47.
Câu 47. Khi khối lượng của khí thay đổi, ta chỉ có thể áp dụng
a)
A. Định luật Boyle.
b)
B. Định luật Charles.
c)
C. Phương trình trạng thái.
d)
D. Phương trình Clapeyron.
48.
Câu 48. Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức:
a)
A. m/V
b)
B. V/m
c)
C. V/N
d)
D.N/V
49.
Câu 49: Có 14 g chất khí lí tưởng đựng trong bình kín có thể tích 1 lít. Đun nóng đến 127 oC, áp suất trong bình là 16,62.105 Pa. Khí đó là khí gì?
a)
A. Hiđrô.
b)
B. Ôxi.
c)
C. Nitơ.
d)
D. Hêli.
50.
Câu 54: Trong phương trình trạng thái khí lý tưởng, n là:
a)
A. Khối lượng khí
b)
B. Số mol khí
c)
C. Nhiệt độ khí
d)
D. Thể tích khí
51.
Câu 55: Trong phương trình trạng thái khí lý tưởng, R là:
a)
A. Hằng số khí lý tưởng
b)
B. Áp suất khí
c)
C. Nhiệt độ khí
d)
D. Thể tích khí
52.
Câu 56 Đơn vị của R khi áp suất p đo bằng Pa và thể tích V đo bằng m³:
a)
A. J/mol.K
b)
B. atm.lit/mol·K
c)
C. N.m/mol·K
d)
D. m³/mol.K
53.
Câu 57: Khi nhiệt độ khí tăng và áp suất không đổi thì thể tích khí sẽ:
a)
A. Giảm
b)
B. Tăng
c)
C. Không đổi
d)
D. Không thể xác định
54.
Câu 58: Khí lý tưởng tuân theo đúng:
a)
A. Các định luật về chất khí
b)
B. Định luật về chất rắn
c)
C. Định luật về chất lỏng
d)
D. Định luật về chất khí ở nhiệt độ thấp
55.
Câu 59: Nhiệt độ trong phương trình trạng thái khí lý tưởng đo bằng đơn vị:
a)
A. Celsius (°C)
b)
B. Fahrenheit (°F)
c)
C. Kelvin (K)
d)
D. Rankine (°R)
56.
Câu 60: Phương trình pV = nRT áp dụng cho:
a)
A. Khí lý tưởng
b)
B. Chất lỏng
c)
C. Chất rắn
d)
D. Chất plasma
57.
Câu 61: Khi số mol khí n tăng thì áp suất p của khí lý tưởng sẽ:
a)
A. Giảm
b)
B. Tăng
c)
C. Không đổi
d)
D. Không thể xác định
58.
Câu 62: Trong lý thuyết về khí lý tưởng, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Các phân tử khí lý tưởng có thể tích riêng đáng kể.
b)
B. Phân tử khí lý tưởng tương tác với nhau cả khi ở xa nhau.
c)
C. Khí lý tưởng không tuân theo các định luật về chất khí.
d)
D. Phân tử khí lý tưởng chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
59.
Câu 63: Trong phương trình pV = nRT, khi n và T không đổi, nếu V tăng thì p sẽ:
a)
A. Giảm
b)
B. Tăng
c)
C. Không đổi
d)
D. Không thể xác định
60.
Câu 64. Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?
a)
A. Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.
b)
B. Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
c)
C. Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
d)
D. Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
61.
Câu 65. Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:
a)
A. Ed=1/2kT
b)
B. Ed=2/3kT
c)
C. Ed=3/2kT
d)
D. Ed=2kT
62.
Câu 66. Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là
a)
A. p=2/3umv2
b)
B. p=3/2umv2
c)
C. p=umv2
d)
D. p=1/3umv2
63.
Câu 67. Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng …(1)… như nhau thì động năng trung bình của các phân tử …(2)… . Điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp.
a)
A. (1) áp suất; (2) khác nhau.
b)
B. (1) mật độ phân tử; (2) khác nhau.
c)
C. (1) nhiệt độ tuyệt đối; (2) bằng nhau.
d)
D. (1) nhiệt độ tuyệt đối; (2) khác nhau.
64.
Câu 68. Nếu nhiệt độ của khí lí tưởng chứa trong bình tăng,
a)
A. tốc độ của từng phân tử trong bình sẽ tăng lên.
b)
B. căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử trong bình sẽ tăng lên.
c)
C. khoảng cách giữa các phân tử trong bình sẽ tăng lên.
d)
D. kích thước của mỗi phân tử tăng lên.
65.
Câu 69. Hằng số Boltzmann có giá trị bằng
a)
A. 1,38.10-20 J/K.
b)
B. 1,38.10-24 J/K.
c)
C. 1,38.10-23 J/K.
d)
D. 1,38.10-21 J/K.
66.
Câu 70. Áp suất khí tác dụng lên thành bình liên hệ với mật độ phân tử và động năng trung bình của phân tử qua hệ thức nào?
a)
A. p=u Ed
b)
B. p=2/3 N u Ed
c)
C. p=2/3 u Ed
d)
D. p=1/3 u Ed
67.
Câu 71. Phát biểu nào đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?
a)
A. Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.
b)
B. Nhiệt độ tuyệt đối của khí càng lớn thì động năng trung bình của phân tử càng nhỏ.
c)
C. Nhiệt độ tuyệt đối của khí càng lớn thì động năng trung bình của phân tử càng lớn.
d)
D. Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
68.
Câu 72. Hệ quả nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?
a)
A. Động năng trung bình của phân tử khí càng nhỏ thì nhiệt độ của khí càng cao.
b)
B. Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau, nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử khác nhau.
c)
C. Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử bằng nhau.
d)
D. Người ta coi nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơn vị khác.
69.
Câu 73. Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc như thế nào vào mật độ của các phân tử khí?
a)
A. Khi mật độ của khí tăng thì áp suất giảm.
b)
B. Áp suất của khí không phụ thuộc vào mật độ của các phân tử khí.
c)
C. Khi mật độ của khí tăng thì áp suất tăng.
d)
D. Áp suất của khí tỉ lệ nghịch với mật độ của các phân tử khí.
70.
Câu 74. Công thức liên hệ giữa hằng số Boltzmann k với số Avogadro NA và hằng số khí lí tưởng R là
a)
A. R/NA.
b)
B. NAR.
c)
C. NAR2.
d)
D. NA /R.
71.
Câu 75. Áp suất khí không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
a)
A. Mật độ phân tử.
b)
B. Khối lượng phân tử.
c)
C. Động năng trung bình của phân tử.
d)
D. Kích thước phân tử.