Font size
Worksheetshóa 9 chương 1
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaCO3
B. BaCO3
C. Na2CO3
D. K2CO3
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2
B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl
C. CaCO3,BaCl2, MgCl2
D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2
Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:
A. Al, Zn, Fe.
B. Mg, Fe, Ag.
C. Zn, Pb, Au.
D. Na, Mg, Al.
Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư kết thúc phản ứng số mol muối sắt tạo thành là:
A. 0,1 mol.
B. 0,15 mol.
C. 0,25 mol.
D. 0,2 mol.
Sản phẩm thu được sau khi điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong thùng điện phân có màng ngăn:
NaOH, H2, H2O
NaOH, H2, HCl
NaOH, Cl2, H2O
NaOH, H2, Cl2
Tên gọi nào dưới đây là của SO2
Lưu huỳnh đi oxit
Lưu huỳnh tri oxit
Khí sunfurơ
Lưu huỳnh IV oxit
Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải của lưu huỳnh đi oxit
Chất khí, không màu, không mùi.
Chất khí, không màu, mùi hắc
Chất khí độc
Nặng hơn không khí
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
H2S và N2
CO2 và H2S
NH3 và HCl
SO2 và NO2
Để nhận biết Vôi sống (CaO) và Đi photpho penta oxit (P2O5) ta có thể dùng:
Nước
Nước và quỳ tím
Quỳ tím
Nước hoặc quỳ tím
Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?
Màu đỏ
Màu xanh
Màu tím
Không đổi màu
Dung dịch bazơ là dung dịch phenolphtalein chuyển màu gì ?
Màu hồng
Màu tím
Màu xanh
không đổi màu
Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da không có tính chất nào dưới đây:
Không màu, hút ẩm mạnh
Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt
Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da
Không tan trong nước
Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
HCl.
Phát biểu nào sau đây không đúng về axit sunfuric?
Là chất lỏng sánh như dầu, không màu, không bay hơi.
Nặng gần gấp 2 lần nước.
Axit sunfuric đặc có tính háo nước.
Tan ít trong nước.
Cách pha loãng axit sunfuric đặc là
Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.
Rót nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.
Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.
Rót nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?
Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu
Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb
Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na
Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sai ?
Kim loại tác dung với dung dịch HCl, H2SO4 loãng: Cu, Ag
Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH: Al
Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc nguội: Al, Fe
Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên
Kim loại có những tính chất vật lí chung nào ?
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt
Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, ánh kim
Tính dẫn nhiệt, có ánh kim
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có ánh kim
Cho các dung dịch của các chất: NaOH, HCl, Na2CO3, CO2, H2O số lượng cặp chất phản ứng với nhau từng đôi một là:
6
5
4
3
Một lò sấy hoa quả có sử dụng diêm sinh làm phát thải nhiều khí SO2. Em có thể chọn hóa chất nào sau đây đảm bảo dễ kiếm, giá rẻ, làm sạch SO2 trước khi thải ra môi trường ?
NaOH
HCl
NaCl
Ca(OH)2
Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?
Fe
Cu
Zn
Mg
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaCO3
B. BaCO3
C. Na2CO3
D. K2CO3
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. CaCO3, Na2SO3, BaCl2
B. Na2CO3, Na2SO3, NaCl
C. CaCO3,BaCl2, MgCl2
D. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2
Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:
A. Al, Zn, Fe.
B. Mg, Fe, Ag.
C. Zn, Pb, Au.
D. Na, Mg, Al.
Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư kết thúc phản ứng số mol muối sắt tạo thành là:
A. 0,1 mol.
B. 0,15 mol.
C. 0,25 mol.
D. 0,2 mol.
Dung dịch H2SO4 tác dụng với chất nào tạo ra khí hydro?
NaOH
Fe
CaO
CO2
Muối nào dưới đây bị nhiệt phân hủy
NaCl
FeS2
KNO3
CuCl2
Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của NaCl
Chế tạo thuốc nổ đen
Gia vị và bảo quan thực phẩm
Làm nguyên liệu sản xuất NaOH
Làm nguyên liệu cơ bản cho nhiều ngành công nghiệp hóa chất
Dãy dung dịch nào dưới đây KHÔNG làm quỳ tím đổi thành màu xanh là:
NaOH, KOH, Cu(OH)2
NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2
KOH, Fe(OH)2, Ca(OH)2
Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2
Dãy gồm chất tác dụng được với dung dịch CuCl2 là
NaOH, K2SO4 và Zn
NaOH, AgNO3 và Zn
K2SO4, KOH và Fe
HCl, Zn và AgNO3
Cho các chất: MgO, Mg(OH)2, MgCO3 và Mg. Chất nào sau đây phản ứng được với cả 4 chất trên?
H2O
HCl
Na2O
CO2
Cho 12,8 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đăc nóng dư. Thể tích khí sunfuro (đktc) thu được sau khi kết thúc phản ứng là:
4,48 lít
5,6 lít
3,36 lít
6,72 lít
Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,1M với 300ml dung dịch NaOH 0,1M. Nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, hiện tượng quan sát được là:
quỳ tím chuyển sang màu xanh
quỳ tím chuyển sang màu đỏ
quỳ tím bị mất màu
quỳ tím không đổi màu
Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt được 2 chất bột P2O5 và CaO
H2O
Dd NaCl
CO
Dd HCl
Dẫn từ từ 1,12 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau phản ứng thu được muối
Na2CO3
Na2CO3 và NaHCO3
NaHCO3
NaHCO3, CO2
Dãy chất chỉ gồm các oxit bazơ?
CO2, CaO, FeO
CaO, MgO, Na2O
CuO, CO2, CaO
CO2, SO2, P2O5
Dãy chất chỉ gồm các oxit axit?
CO2, SO2, P2O5
FeO, MgO, Na2O
CO, ZnO, Al2O3
MgO, ZnO, CO
Dãy chất chỉ gồm các oxit lưỡng tính:
CO2, SO2
ZnO, Al2O3
CO, NO
MgO, ZnO
Kim loại nào sau đây không tác dụng với axit H2SO4 loãng?
Fe
Zn
Cu
Mg
Chất nào sau đây làm quì tím chuyển thành màu đỏ?
NaOH
ZnO
HNO3
KCl
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
CO2
Na2O
SO2
P2O5
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
K2O
CuO
P2O5
CaO
Phản ứng giữa cặp chất nào gọi là phản ứng trung hòa?
H2SO4 và NaOH.
Na và HCl.
CuSO4 và NaOH.
Na2O và CO2.
Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí?
MgO.
Mg.
Zn(OH)2.
AgNO3.
Dung dịch HCl đều phản ứng với cặp chất nào sau đây?
CuO, Cu.
Cu(OH)2, Cu.
CuO, Cu(OH)2.
CuCl2, CuO.
Để làm loãng dung dịch H2SO4 người ta pha chế theo cách nào?
Rót nhanh nước vào axit.
Rót nhanh axit vào nước.
Rót từ từ nước vào axit
Rót từ từ axit vào nước.
Cặp chất nào tác dụng với nhau để tạo thành sản phẩm là hợp chất khí?
NaOH và HCl.
Zn và HCl.
Na2CO3 và Ca(OH)2.
Na2CO3 và HCl.
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4
H2SO4 và BaO
HCl và BaO
HCl và BaCl2.
Thuốc thử dùng để nhận biết ba lọ mất nhãn chứa riêng biệt 3 dung dịch: H2SO4, BaCl2, NaCl là
dung dịch Na2CO3.
phenolphtalein.
dung dịch Na2SO4.
dung dịch NaOH.
Dãy chất nào sau đây dùng để điều chế SO2
SiO2, Fe2O3, CO.
S, FeS2, NaHSO3.
BaSO3, CaCO3, KCl
FeS, FeO, S.
Những thí nghiệm nào sau đây tạo kết tủa khi trộn?
Dung dịch NaOH với Oxit CO2
Dung dịch HCl với oxit ZnO.
Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch axit H2SO4..
Dung dịch NaOH và dung dịch axit HCl.
Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphtalein. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là
màu hồng của dung dịch mất dần.
không có sự thay đổi màu của dung dịch.
màu hồng dung dịch từ từ xuất hiện.
màu xanh của dung dịch từ từ xuất hiện.
Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với
dung dịch KNO3.
dung dịch HCl.
dung dịch N2O5.
dung dịch H2SO4.
Các bazơ Mg(OH)2 và Zn(OH)2 đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch
NaOH.
H2SO4.
NaCl.
K2CO3.
Các cặp chất sau,cặp chất nào phản ứng được với nhau?
Cu(OH)2 và NaCl
NaCl và AgNO3
NaCl và H2SO4
KOH và Na2CO3
