wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khái niệm vec tơ

Total questions: 8

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Vec tơ là

a)

Đoạn thẳng có hướng

b)

Đường thẳng có hướng

c)

Tia có hướng

d)

trục số

2.

Cho hai điểm phân biệt A, B. Có bao nhiêu vecto khác vecto

0\overrightarrow{0}  có điểm đầu và điểm cuối là A, B?

a)

0

b)

2

c)

1

d)

vô số

3.

Hai véc tơ bằng nhau khi hai véc tơ đó có

a)

Cùng hướng và có độ dài bằng nhau

b)

Song song và có độ dài bằng nhau

c)

Cùng phương và có độ dài bằng nhau

d)

Thỏa mãn cả ba tính chất trên

4.

Véc-tơ có điểm đầu là D điểm cuối là E kí hiệu là?

a)

EDED  

b)

DE\overrightarrow{DE}

c)

ED\overrightarrow{ED}

d)

DEDE

5.

Hai vec tơ  a\overrightarrow{a}   và   b\overrightarrow{b}  bằng nhau khi

a)

a, b\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}  cùng hướng và a=b\left|\overrightarrow{a}\right|=\left|\overrightarrow{b}\right|  .

b)

a, b\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}  ngược hướng và a=b\left|\overrightarrow{a}\right|=\left|\overrightarrow{b}\right|  .

c)

a, b\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}  cùng hướng.

d)

a=b\left|\overrightarrow{a}\right|=\left|\overrightarrow{b}\right|  

6.

Các cặp vectơ nào cùng hướng?

a)

AB\overrightarrow{AB}  và CD\overrightarrow{CD}  

b)

EF\overrightarrow{EF}  và VX\overrightarrow{VX}  

c)

PQ\overrightarrow{PQ}   và RS\overrightarrow{RS}  

d)

PQ\overrightarrow{PQ}   và TU\overrightarrow{TU}  

7.

Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

AB, BC\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{BC} ngược hướng

b)

BA=BC\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BC}

c)

AB=  BC\overrightarrow{AB}=\ \ \overrightarrow{BC}

d)

AB=AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}

8.

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 3. Độ dài của vec tơ AB\overrightarrow{AB}  bằng

a)

AB =1\left|\overrightarrow{AB}\right|\ =1  

b)

AB=0\left|\overrightarrow{AB}\right|=0  

c)

  AB=3\left|\overrightarrow{AB}\right|=3  

d)

AB=2\left|\overrightarrow{AB}\right|=2