wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1B test gia su

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
a)

요리하다

b)

준비하다

c)

숙제하다

d)

연락하다

2.
a)

초대하다

b)

연락하다

c)

준비하다

d)

축하하다

3.
a)

연락하다

b)

초대하다

c)

선물하다

d)

식사하다

4.
a)

초대하다

b)

축하하다

c)

선물하다

d)

준비하다

5.
a)

늦게 가다

b)

빨리 가다

c)

늦게 일어아다

d)

일찍 일어나다

6.
a)

일찍 일어나다

b)

늦게 일어나다

c)

천천히 가다

d)

빨리 가다

7.
a)

열심히 공부하다

b)

잘 들으세요

c)

비가 많이 오다

d)

비가 조금 오다

8.
a)

비가 조금 오다

b)

천천히 가다

c)

비가 많이 오다

d)

열심히 공부하다

9.
a)

천천히 가다

b)

일찍 일어나다

c)

늦게 일어나다

d)

잘 들으세요

10.
a)

공부하다

b)

노래를 부르다

c)

수영하다

d)

운동하다

11.

금요일

a)

Thứ hai

b)

Thứ tư

c)

Thứ sáu

d)

Chủ nhật

12.

Hôm nay

a)

오늘

b)

내일

c)

어제

d)

그저께

13.

다음 달

a)

Tháng này

b)

Tháng sau

c)

Năm nay

d)

Năm sau

14.

Cuối tuần

a)

평일

b)

어제

c)

내일

d)

주말

15.

화요일 ... 수요일

a)

b)

16.

화요일... 친구를 만납니다.

a)

에서

b)

c)

d)

17.

6월 13일... 한국... 갑니다.

a)

에/에

b)

에/에서

c)

에서/에

d)

에서/에서

18.

1. Từ nào có nghĩa là : Thức dậy

a)

1. 일어하다

b)

2. 일어나다

c)

3. 일아나다

d)

4.일하다

19.

Từ nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

1. 예쁘다

b)

2. 좋다

c)

3. 배우다

d)

4. 나쁘다

20.

3. Chọn từ khác loại:

a)

1. 신문

b)

2. 휴대전화

c)

3. 커피

d)

4. 주부

21.

Đây là cái gì?

a)

1. 칠판

b)

2. 지도

c)

3. 필통

d)

4. 지우개

22.

Câu này nghĩa là gì?

오늘은 무슨 요일입니까?

a)

1. Hôm nay là ngày mấy?

b)

2. Hôm nay là tháng mấy?

c)

3. Bây giờ là mấy giờ?

d)

4. Hôm nay là thứ mấy?

23.

Chọn từ khác loại?

a)

1. 친구

b)

2. 밤

c)

3. 아침

d)

4. 내일

24.

Người này đang làm gì?

a)

1. 샤워하다

b)

2. 시작하다

c)

3. 청소하다

d)

4. 외식하다

25.

Chọn cách đọc đúng của số sau: 9시30분

a)

1. 구 시 삼십 분

b)

2. 아홉 시 사십 분

c)

3. 아홉 시 삼십 분

d)

4. 구 시 사십 분

26.

Chọn đáp án có cách dịch đúng của câu sau:

저는 수요일에 한국어 시험을 봅니다.

a)

1. Tôi làm bài thi vào thứ 4

b)

2. Tôi làm bài thi tiếng Hàn vào thứ 4

c)

3. Tôi làm tiếng Hàn vào thứ 4

d)

4. Tôi xem bài thi tiếng Hàn vào thứ 4.

27.

Chọn số đúng với cách đọc: 삼천 이백 오십 사

a)

1. 4254

b)

2. 4154

c)

3. 3254

d)

4. 3145

28.

Chọn cách đọc đúng của số sau: 25690

a)

1. 이만 오천 유백 구

b)

2. 일만 오 천 육십 구

c)

3. 이만 오천 육백 십구

d)

4. 이만 오천 육백 구십

29.

Chọn tiểu từ đúng để hoàn thành câu sau:

어제 공원에 사람....... 많았어요.

a)

1. 가

b)

2. 을

c)

3. 이

d)

4. 를

30.

Chọn bức tranh đúng với hành động sau: 소풍을 가다

a)

b)

c)

d)

31.

Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:

어제 오전에 뭘 했어요?

a)

1. 책을 읽어요

b)

2. 집에 있어요

c)

3. 집에서 쉬었어요.

d)

4. 교실에 가요.

32.

Hãy chọn cách đọc đúng của '75000 won'

a)

칠만 오천원

b)

칠십오천원

c)

칠천 오백원

33.

Đáp án nào dịch đúng nghĩa của câu sau:

" Ngày mai là thứ mấy? "

a)

에제가 며칠입니까?

b)

오늘이 무슨 요일입니까?

c)

내일이 무슨 요일입니까?

d)

내일이 며칠입니까?

34.

hứa hẹn

a)

약속

b)

약속하다

c)

약사

d)

약사하다

35.

치마

a)

Áo

b)

Quần

c)

Váy

d)

Giày

36.

Quần dài

a)

반바지

b)

긴바지

c)

반팔티

d)

긴팔티

37.

양말 (2개 선택)

a)

Tất

b)

Dép

c)

d)

Vớ

38.

Giày

a)

슬리퍼

b)

양말

c)

신발

d)

모자

39.

동물의 이름은 무엇입니까?

a)

호랑이

b)

치타

c)

고양이

40.

Nối 2 câu sau thành 1 câu

저는 책을 읽어요. 그리고 음악을 들어요.

a)

저는 책을 읽어고 음악을 들어요.

b)

저는 책을 읽고 음악을 들어요.

c)

저는 책을 읽고 그리고 음악을 들어요.

d)

저는 책을 읽이고 음악을 들어요