WorksheetsVocabulary unit 4 to 6
Total questions: 43
Worksheet time: 30mins
have a sense of style
có phong cách
có khướu hài hước
lộng lẫy, tuyệt đẹp
on the catwall
on the runway
on the show
outfit
high-end clothes
quần áo giá rẻ
quần áo cho người cao
quần áo đắt tiền
well-dressed
lịch sự
bần tiện
trì độn
ăn mặc đẹp
classy clothes
informal clothes
formal clothes
casual clothes
quần áo lịch sự
item of accesory
tiền bối
tiền hôn nhân =))
đồ trang sức
phụ kiện
outfit
bộ cá ngựa
bộ đồ
sale season
mùa thu
spring season
mùa giảm giá
seasonal discount
timeless look
always trendy
vẻ bề ngoài hào nhoáng
vẻ bề ngoài không lỗi mốt
con đũy phèn chúa
exquisite
sang chảnh
lộng lẫy
tuyệt đẹp
designer clothes
quần áo được thiết kế
nhà tạo mẫu
quần áo qua xử lý bằng đôi tay của những nghệ nhân =))
casual clothes
quần áo phong cách cổ điển
quần áo giản dị
informal clothes
unformal clothes
mix and match
trộn đều
phối đồ
brand name clothes
quần áo thương hiệu
quần áo được thiết kế
prevalent
popular
well-known
nổi tiếng
phổ biến
undeniable alluring style
phong cách lỗi mốt
phong cách lôi cuốn
keep one's eyes of st
không thể rời mắt khỏi cái gì
dễ dàng bị sao nhãng
eye contact
catch sight of sb/st
bắt gặp hình ảnh gì
giữ giao tiếp bằng mắt
chạm vào ai, cái gì
spectacular and impressive
ngoạn mục và đầy ấn tượng
trận đấu quyết định
notable performance
màn trình diễn ấn tượng
màn trình diễn nhạt nhòa
màn trình diễn ngoạn mục
trận đấu quyết định
(a)
chiến thắng kì diệu
miraculous victories
spectacular victories
niềm tự hào dân tộc
(a)
tinh thần đồng đội
(a)
chiếc cúp danh giá
(a)
tourmament
mùa du lịch
mùa giải
mùa tham quan
strong connection
sự kết nối lớn
sự liên quan mật thiết
sự quan tâm đặc biệt
thúc đẩy ngành công nghiệp du lịch
(a)
môn thể thao có nhịp độ nhanh
(a)
sit on one's comfy couch
nằm dài trên ghế
có giây phút xem thoải mái
có giây phút xem thoải mái
(a)
cheer along with sb
vỗ tay với ai
ăn nhậu với ai
reo hò, cổ vũ với ai
làm cho năng lượng tăng
boost one's their energy
have one's energy boosted
have my energy increased
vội vã, hối hả
fast
hectic
generous
pursuit
giờ giải lao
theo đuổi
nhanh nhẹn
recharge one's battery
(a)
to be drain on one's energy
recharge one's battery
lấy hết năng lượng của ai
nạp năng lượng cho ai
improve social relationships
(a)
do wonders for sb/st
tạo vẻ đẹp cho ai, cái gì
có ích cho ai, cái gì
quan tâm tới ai
thói quen ngồi nhiều
(a)
agility
sự hào phóng
sự nhạy bén
sự phẫn nộ
occupied with
rộn ràng vì
bận rộn với gì
có tình cảm với
mệt mỏi với guồng quay cuộc sống
(a)
