wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary unit 4 to 6

Total questions: 43

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

have a sense of style

a)

có phong cách

b)

có khướu hài hước

c)

lộng lẫy, tuyệt đẹp

2.

on the catwall

a)

on the runway

b)

on the show

c)

outfit

3.

high-end clothes

a)

quần áo giá rẻ

b)

quần áo cho người cao

c)

quần áo đắt tiền

4.

well-dressed

a)

lịch sự

b)

bần tiện

c)

trì độn

d)

ăn mặc đẹp

5.

classy clothes

a)

informal clothes

b)

formal clothes

c)

casual clothes

d)

quần áo lịch sự

6.

item of accesory

a)

tiền bối

b)

tiền hôn nhân =))

c)

đồ trang sức

d)

phụ kiện

7.

outfit

a)

bộ cá ngựa

b)

bộ đồ

8.

sale season

a)

mùa thu

b)

spring season

c)

mùa giảm giá

d)

seasonal discount

9.

timeless look

a)

always trendy

b)

vẻ bề ngoài hào nhoáng

c)

vẻ bề ngoài không lỗi mốt

d)

con đũy phèn chúa

10.

exquisite

a)

sang chảnh

b)

lộng lẫy

c)

tuyệt đẹp

11.

designer clothes

a)

quần áo được thiết kế

b)

nhà tạo mẫu

c)

quần áo qua xử lý bằng đôi tay của những nghệ nhân =))

12.

casual clothes

a)

quần áo phong cách cổ điển

b)

quần áo giản dị

c)

informal clothes

d)

unformal clothes

13.

mix and match

a)

trộn đều

b)

phối đồ

14.

brand name clothes

a)

quần áo thương hiệu

b)

quần áo được thiết kế

15.

prevalent

a)

popular

b)

well-known

c)

nổi tiếng

d)

phổ biến

16.

undeniable alluring style

a)

phong cách lỗi mốt

b)

phong cách lôi cuốn

17.

keep one's eyes of st

a)

không thể rời mắt khỏi cái gì

b)

dễ dàng bị sao nhãng

c)

eye contact

18.

catch sight of sb/st

a)

bắt gặp hình ảnh gì

b)

giữ giao tiếp bằng mắt

c)

chạm vào ai, cái gì

19.

spectacular and impressive

a)

ngoạn mục và đầy ấn tượng

b)

trận đấu quyết định

20.

notable performance

a)

màn trình diễn ấn tượng

b)

màn trình diễn nhạt nhòa

c)

màn trình diễn ngoạn mục

21.

trận đấu quyết định

(a)  

22.

chiến thắng kì diệu

a)

miraculous victories

b)

spectacular victories

23.

niềm tự hào dân tộc

(a)  

24.

tinh thần đồng đội

(a)  

25.

chiếc cúp danh giá

(a)  

26.

tourmament

a)

mùa du lịch

b)

mùa giải

c)

mùa tham quan

27.

strong connection

a)

sự kết nối lớn

b)

sự liên quan mật thiết

c)

sự quan tâm đặc biệt

28.

thúc đẩy ngành công nghiệp du lịch

(a)  

29.

môn thể thao có nhịp độ nhanh

(a)  

30.

sit on one's comfy couch

a)

nằm dài trên ghế

b)

có giây phút xem thoải mái

31.

có giây phút xem thoải mái

(a)  

32.

cheer along with sb

a)

vỗ tay với ai

b)

ăn nhậu với ai

c)

reo hò, cổ vũ với ai

33.

làm cho năng lượng tăng

a)

boost one's their energy

b)

have one's energy boosted

c)

have my energy increased

34.

vội vã, hối hả

a)

fast

b)

hectic

c)

generous

35.

pursuit

a)

giờ giải lao

b)

theo đuổi

c)

nhanh nhẹn

36.

recharge one's battery

(a)  

37.

to be drain on one's energy

a)

recharge one's battery

b)

lấy hết năng lượng của ai

c)

nạp năng lượng cho ai

38.

improve social relationships

(a)  

39.

do wonders for sb/st

a)

tạo vẻ đẹp cho ai, cái gì

b)

có ích cho ai, cái gì

c)

quan tâm tới ai

40.

thói quen ngồi nhiều

(a)  

41.

agility

a)

sự hào phóng

b)

sự nhạy bén

c)

sự phẫn nộ

42.

occupied with

a)

rộn ràng vì

b)

bận rộn với gì

c)

có tình cảm với

43.

mệt mỏi với guồng quay cuộc sống

(a)