Font size
WorksheetsTEST 6 ETS 2020
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
the most important store in a chain, often with the largest volume of sales, or the most up-to-date layouts
(a)
(v) cân bằng (n) sự thăng bằng/ số dư, số còn lại. Viết là:
(a)
nhấn nhẹ lên (viết đầy đủ 3 từ)
(a)
(adj) chưa có kinh nghiệm (người mua nhà thiếu kinh nghiệm)
(a)
(noun) người nghiệp dư viết là
(a)
(verb) nổi bật, dùng verb : stand. Viết đầy đủ 2 từ là
(a)
bất chấp liệu tằng 1 ứng cử viên có được đề xuất 1 công việc, tất cả đơn xin việc đều được giữ lại. (từ nối "liệu rằng" được viết là:)
(a)
(Adj) chiếm ưu thế hơn:
(a)
tuyên bố, khẳng định (de…) viết đầy đủ là:
(a)
(noun) yếu tố được viết là (e…)
(a)
(adj) vẫn duy trì được chức năng (fun…)
(a)
(adj) thấp hơn về cấp bậc: not good or not as good as somebody/something else
= minor/ lower in rank
(a)
(noun) sự phân tích như thế nào:
(a)
(n) có 2 nghĩa : sự hứa hẹn, bài thuyết trình (a formal talk)
(a)
(n) sự cắt giảm nhân sự là gì:
(a)
(adj) có liên quan (gợi ý: phát âm /ˈreləvənt/)
(a)
(adj) cao hơn về cấp bậc; mạnh hơn; tốt hơn. Phát âm: /su:'piəriə/
(a)
(v) chấp nhận sự thật, thừa nhận cái gì /əkˈnɒlɪdʒ/
(a)
(v) tô điểm, trang điểm /əˈdɔːn/
(a)
(n) người được nhận /ri'sipiənt/
(a)
(V) cản trở, xen vào, cản trở phát âm: /intə'fiə/
(a)
(verb) tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau, tác động với nhau, phát âm /intər'ækt/
(a)
(verb)kích hoạt viết là:
(a)
(adj) rộng, nhấn mạnh không gian, phiên âm /'spei∫əs/
(a)
(noun) tiện nghi, phát âm /ə'mi:nitiz/ (viết số nhiều nha)
(a)
(n) thiết bị (đặc biệt dùng với dụng cụ nhà bếp) phát âm: /əˈplaɪəns/
(a)
(n) tình trạng thấy được, có thể trông được, phát âm /ˌvɪzəˈbɪləti/
(a)
(adj) bền vững, có thể chống đỡ được, chịu được. Phát âm: /səs'teinəbl/
(a)
(adj) khó khăn, gian khổ (đồng nghĩa: difficult) /ˈɑːdʒuəs/
(a)
(adj) thấm hút nước, phát âm /əbˈzɔːbənt/ viết là
(a)
