wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 6 ETS 2020

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

the most important store in a chain, often with the largest volume of sales, or the most up-to-date layouts

(a)  

2.

(v) cân bằng (n) sự thăng bằng/ số dư, số còn lại. Viết là:

(a)  

3.

nhấn nhẹ lên (viết đầy đủ 3 từ)

(a)  

4.

(adj) chưa có kinh nghiệm (người mua nhà thiếu kinh nghiệm)

(a)  

5.

(noun) người nghiệp dư viết là

(a)  

6.

(verb) nổi bật, dùng verb : stand. Viết đầy đủ 2 từ là

(a)  

7.
(verb) kết hợp, hòa nhập, hợp nhất lại là các động từ nào?
a)
fuse
b)
combine
c)
integrate
d)
interal
8.
Cấu trúc câu giả định: S1 + V1 + that + S2 + (should) + V2 nguyên thể. Should rất hay bị lược. Dấu hiệu cần nhớ là các động từ V1. Các V1 nào sau đây có thể là dạng câu giả định
a)
require, ask; request; command
b)
advise
c)
suggest, recommend
d)
stand out
9.
(adj) có nghĩa là chưa được công khai; chưa tiết lộ; bảo mật
a)
undisclosed
b)
confidential
c)
unrevealed
d)
undiscount
10.

bất chấp liệu tằng 1 ứng cử viên có được đề xuất 1 công việc, tất cả đơn xin việc đều được giữ lại. (từ nối "liệu rằng" được viết là:)

(a)  

11.

(Adj) chiếm ưu thế hơn:

(a)  

12.

tuyên bố, khẳng định (de…) viết đầy đủ là:

(a)  

13.

(noun) yếu tố được viết là (e…)

(a)  

14.

(adj) vẫn duy trì được chức năng (fun…)

(a)  

15.

(adj) thấp hơn về cấp bậc: not good or not as good as somebody/something else = minor/ lower in rank

(a)  

16.

(noun) sự phân tích như thế nào:

(a)  

17.

(n) có 2 nghĩa : sự hứa hẹn, bài thuyết trình (a formal talk)

(a)  

18.

(n) sự cắt giảm nhân sự là gì:

(a)  

19.
(n) sự thấu hiểu là các đáp án nào?
a)
grasp
b)
understanding
c)
insight
d)
standout
20.

(adj) có liên quan (gợi ý: phát âm /ˈreləvənt/)

(a)  

21.

(adj) cao hơn về cấp bậc; mạnh hơn; tốt hơn. Phát âm: /su:'piəriə/

(a)  

22.
(n) đài tượng niệm có 2 từ nào:
a)
memorial
b)
monument
c)
memory
d)
member
23.

(v) chấp nhận sự thật, thừa nhận cái gì /əkˈnɒlɪdʒ/

(a)  

24.

(v) tô điểm, trang điểm /əˈdɔːn/

(a)  

25.

(n) người được nhận /ri'sipiənt/

(a)  

26.

(V) cản trở, xen vào, cản trở phát âm: /intə'fiə/

(a)  

27.

(verb) tương tác, ảnh hưởng lẫn nhau, tác động với nhau, phát âm /intər'ækt/

(a)  

28.

(verb)kích hoạt viết là:

(a)  

29.

(adj) rộng, nhấn mạnh không gian, phiên âm /'spei∫əs/

(a)  

30.

(noun) tiện nghi, phát âm /ə'mi:nitiz/ (viết số nhiều nha)

(a)  

31.
(verb) ghé qua có các đap án nào?
a)
drop by
b)
drop in
c)
stop by
d)
walk-through
e)
fall in
32.

(n) thiết bị (đặc biệt dùng với dụng cụ nhà bếp) phát âm: /əˈplaɪəns/

(a)  

33.

(n) tình trạng thấy được, có thể trông được, phát âm /ˌvɪzəˈbɪləti/

(a)  

34.

(adj) bền vững, có thể chống đỡ được, chịu được. Phát âm: /səs'teinəbl/

(a)  

35.
(verb) thừa kế, tiếp quản là các động từ nào:
a)
take over
b)
succeed
c)
inherit
d)
takeaway
36.

(adj) khó khăn, gian khổ (đồng nghĩa: difficult) /ˈɑːdʒuəs/

(a)  

37.

(adj) thấm hút nước, phát âm /əbˈzɔːbənt/ viết là

(a)  

38.
(adj) đủ có các từ nào:
a)
enough
b)
sufficient
c)
adequate
d)
ample
e)
ambitious