WorksheetsHÓA GK 11
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Câu 1: Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?
A. Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
B. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu
C. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh
D. Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu
A
B
C
D
Câu 2: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:
A. CaCO3 B. (NH4)3PO4 C. NaCl D. NH4HCO3
A
B
C
D
Câu 3: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?
A. NaF nóng chảy. B. Dd NaF. C. NaF rắn, khan. D. Dd HF trong nước.
A
B
C
D
Câu 4: Muối nào sau đây không phải là muối axít?
A. NaHSO4 B. Ca(HCO3)2 C. NaCl D. KHS
A
B
C
D
Câu 5: Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là
A. theo kiểu axit. B. vì là bazơ yếu nên không phân li.
C. vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ. D. theo kiểu bazơ.
A
B
C
D
Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. KCl. B. Na2SO4. C. HCl.
D. NaOH.
A
B
C
D
Câu 7: Một dung dịch có nồng độ [H+] = 2,5.10-4 mol/l. Môi trường của dung dịch thu được có tính chất?
A. Axit. B. Kiềm. C. Lưỡng tính. D. Trung tính.
A
B
C
D
Câu 8: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch:
A. Zn + H2SO4 "ZnSO4 + H2
B. Fe(NO3)3 + 3NaOH "Fe(OH)3 + 3 NaNO3
C. Fe(NO3)3 + 2KI "Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
D. Zn + Fe(NO3)3 "Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
A
B
C
D
Câu 9: Kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội?
A. Al, Fe B. Ag C. Cu D. Al, Zn
A
B
C
D
Câu 10: Dung dịch A có a mol NH + , b mol Mg2+ , c mol SO42- và d mol HSO3- . Biểu thức nào dưới đây biểu thị đúng sự liên quan giữa a, b, c, d ?
A. a + 2b = c + d B. a + 2b = 2c + d C. a + b = 2c + d D. a + b = c + d
A
B
C
D
Câu 11: Trong các dd sau: nước chanh; dịch dạ dày; giấm; nước vôi trong; máu người. Số dung dịch có môi trường axit?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Câu 13: Cho NH3 vào lần lượt các dung dịch : KCl, H2SO4, FeCl2, BaCl2, AlCl3. Số trường hợp có kết tủa sau phản ứng?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
A
B
D
C
Câu 14: Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
A. sản xuất axit nitric. B. làm môi trường trơ trong luyện kim,điện tử.
C. tổng hợp phân đạm. D. tổng hợp ammoniac.
A
B
C
D
Câu 15: Dung dịch HCl có pH = 3 thì nồng độ của HCl là :
A. 0,03 M. B. 0,002 M. C. 0,001 M. D. 0,1 M.
A
B
C
D
Câu 16: Phương trình điện li nào sau đây viết sai ?
A. Na2SO4 Na2+ + SO42 – B. Fe(NO3)3 Fe3+ + 3NO3–
C. Al2(SO4)3 2Al3+ + 3SO42– D. K2CrO4 K+ + CrO42 –
A
B
C
D
Câu 17: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây đều tạo ra hợp chất khí?
A. H2, O2 . B. Li, Mg, Al. C. O2, Ca, Mg. D. Li, H2, Al.
A
B
C
D
Câu 18: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A. nồng độ những ion nào tồn tại trong dung dịch lớn nhất.
B. những ion nào tồn tại trong dung dịch.
C. bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
D. không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
A
C
B
D
Câu 19: Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?
A. Na+ , Cl – , S2–, Cu2+. B. HSO4– , NH4+, Na+, NO3–.
C. K+, H +, Ba2+, CO32-. D. NH4+, Ba2+, NO3– , OH –.
A
B
C
D
Câu 20: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. cation (ion dương). B. anion (ion âm). C. chất. D. ion trái dấu.
A
B
C
D
Câu 21: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :
A. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ. B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
C. Giấy quỳ mất màu. D. Giấy quỳ không chuyển màu.
A
B
D
C
Câu 22: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi :
A. tạo thành chất kết tủa. B. tạo thành chất điện li yếu.
C. tạo thành chất khí. D. có ít nhất một trong 3 điều kiện trên.
A
B
C
D
Câu 23: Tìm phản ứng viết đúng
A. 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O B. 4NH3 + 502 4NO + 6H2O
C. 2NH3 + 3CuO N2 + 3H2O + 3 Cu D. Tất cả đều đúng
A
B
C
D
Câu 24: Thành phần của dd amoniac gồm:
A. NH3, H2O B. NH4+, OH- C. NH3, NH4+, OH-
D. NH4+, OH-, NH3, H2O.
A
B
C
D
Câu 25 :Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
A. đẩy nước. B. chưng cất.
C. đẩy không khí với miệng bình ngửa.
D. đẩy không khí với miệng bình úp.
A
B
C
D
Câu 26 : Phản ứng tổng hợp amoniac trong công nghiệp xảy ra theo phương trình
N2 + 3H2 à 2NH3 ΔH < 0. Muốn tăng hiệu suất tạo sản phẩm cần:
A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
C. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất D. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
A
B
C
D
Câu 27: Tìm phản ứng viết sai:
A. NH4NO3=>NH3+HNO3
B.NH4CL=>NH3+HCL
C.NH4HCO3=>NH3+CO2+H20
D.(NH4)2CO3=>2NH3+CO2+H2O
A
B
C
D
Câu 28:Nitơ có thể thể hiện bao nhiêu số oxi hoá trong các hợp chất?
A. 6 ` B. 5 C. 4 D. 3
A
B
C
D
Câu 29: Nhiệt phân KNO3 thu được
A. KNO2, NO2, O2 B. K, NO2, O2 C. K2O, NO2 D. KNO2, O2
A
B
C
D
Câu 30: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là
A. NO2 B. N2O C. N2 D. NH3
A
B
C
D
Câu 31: cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 à c Al(NO3)3 + d NO + e H2O
Tỉ lệ a: b là: A. 2: 3 B. 2: 5 C. 1: 3 D. 1: 4
A
B
C
D
Câu 32: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
A. H+, CH3COO-. B. H+, CH3COO-, H2O.
C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O. D. CH3COOH, CH3COO-, H+.
A
B
C
D
Câu 33: Cho các chất dưới đây: HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
A
B
C
D
Câu 34: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl. B. K2SO4. C. KOH. D. NaCl.
A
B
C
D
Câu 35: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. HCl. B. Na2SO4. C. Ba(OH)2. D. HClO4
A
B
C
D
Câu 36: Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
A. Fe(OH)3. B. Al. C. Zn(OH)2. D. CuSO4
A
B
C
D
Câu 37: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] = 0,10M. B. [H+] < [CH3COO-].
C. [H+] > [CH3COO-]. D. [H+] < 0,10M.
A
B
C
D
Câu 38: Cho các chất Fe2O3, ZnO, FeO, Fe3O4, MgO lần lượt tác dụng với axit HNO3 loãng. Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
A
B
C
D
Câu 39: Muối nào sau đây là muối axit?
A. NH4NO3. B. Na3PO4. C. Ca(HCO3)2. D. CH3COOK.
A
B
C
D
Câu 40. Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được
A. Cu, O2, N2 B. Cu, NO2, O2 C. CuO, NO2, O2 D. Cu(NO2)2, O2
A
B
C
D
Câu 41:Ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với :
A. Mg B. K C. Li D. F2
A
B
C
D
Câu 42: Nhiệt phân AgNO3 thu được
A. Ag2O, NO2 B. Ag2O, NO2, O2 C. Ag, NO2, O2
D. Ag2O, O2
A
B
C
D
Câu 43: Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
A
B
C
D
Câu 44: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
N2 NH3 (A) (B) HNO3
A. (A) là NO, (B) là N2O5 B. (A) là N2, (B) là N2O5
C. (A) là NO, (B) là NO2
D. (A) là N2, (B) là NO2
A
B
C
D
Câu 45. Dung dịch HNO3 đặc, không màu, để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành:
A. màu đen sẫm. B. màu nâu. C. màu vàng. D. màu trắng sữa
A
B
C
D
Câu 46: Cho dd chứa các ion: Na+ ; Ca2+ ; H+ ; Cl- ; Ba2+ ; Mg2+. Nếu không đưa ion lạ vào dd , dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dd ?
A. Dd Na2SO4 vừa đủ. B. Dd K2CO3 vừa đủ.
C. Dd NaOH vừa đủ. D. Dd Na2CO3 vừa đủ.
A
B
C
D
Câu 47: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ
A. NH3 và O2 B. NaNO2 và H2SO4 đặc.
C. NaNO3 và H2SO4 đặc. D. NaNO2 và HCl đặc.
A
B
C
D
Câu 48. Chọn phát biểu sai:
A. Muối amoni là những hợp chất cộng hoá trị. B. Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước.
C. Ion amoni không có màu. D. Muối amoni khi tan điện li hoàn toàn.
A
B
C
D
Câu 49: : Hợp chất không thể tạo ra khi cho dung dịch HNO3 tác dụng với kim loại là
A. NO. B. N2. C. NO2. D. N2O5.
A
B
C
D
Câu 50: Vị trí của nitơ trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A. ô 7, chu kỳ 2, nhóm VA. B. ô 14, chu kỳ 2, nhóm VA.
C. ô 14, chu kỳ 3, nhóm IIIA. D. ô 7, chu kỳ 3, nhóm IIIA.
A
B
C
D
Câu 51: Công thức của liti nitrua là
A. LiN. B. LiN3. C. Li3N. D. LiNO3.
A
B
C
D
Câu 52: Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. Mg, H2. B. Mg, O2. C. H2, O2. D. Ca, O2.
A
B
C
D
Câu 53: Một dung dịch có = 4,2.10-3M. Đánh giá nào sau đây là đúng.
A. pH = 3 B. pH = 4 C. pH < 3 D. pH > 4
A
B
C
D
Câu 54: Nồng độ ion OH- là 1,4.10-4 thì nồng độ H+ trong dung dịch là:
A. 6,2.10-11 B. 7,2.10-11 C. 7.10-10 D. Kết quả khác
A
B
C
D
Câu 55: Sau khi trộn 40ml dung dịch H2SO4 0,25M với 60ml dung dịch NaOH 0,5M thì pH dung dịch sau khi trộn là
A. 13 B. 11 C. 12 D. 10
A
B
C
D
Câu 56: Dung dịch A chứa 0,23 gam ion Na +; 0,12 gam ion Mg 2+; 0,355 gam ion Cl - và m gam ion SO42–. Số gam muối khan sẽ thu đ ược khi cô cạn dung dịch A l à
A. 1,185. B. 1,190. C. 1,200. D. 1,158
A
B
C
D
Câu 58: Dung dịch NaOH 0,001M có pH là
A. 11. B. 12. C. 13. D. 14.
A
B
C
D
Câu 12: Phương trình phân tử nào sau đây có phương trình rút gọn là C03 2- +2H+ => CO2 +H2O
A. K2CO3 +2HCL=> 2KCL +CO2 +H2O
B.BACO3 +2HCL => BACL2 +CO2 +H2O
C.MGCO3 +2HNO3 => MG(NO3)2 +CO2+H2O
D.CACO3 +H2SO4 => CASO4 +CO2 +H20
A
B
C
D
