Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG SÓNG CƠ - VL12

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
Tốc độ truyền sóng là tốc độ
a)
truyền pha dao động.
b)
dao động của các phần tử vật chất.
c)
chuyển động của các phần tử môi trường.
d)
dao động của nguồn sóng.
2.
Sóng dọc cơ học
a)
chỉ truyền được trong chất rắn.
b)
truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
c)
truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
d)
chỉ truyền được trong chất khí
3.
Sóng ngang không truyền được trong các chất
a)
lỏng và khí.
b)
rắn, lỏng và khí.
c)
rắn và lỏng.
d)
rắn và khí
4.
Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không đổi là
a)
Biên độ sóng.
b)
Tốc độ truyền sóng.
c)
Tần số của sóng.
d)
Bước sóng.
5.
Một sóng cơ có tần số f, bước sóng λ lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi, khi đó tốc độ truyền sóng là
a)

v=λf.v=\frac{\lambda}{f}.  

b)

v=2πf.v=2\pi f.  

c)

v=λf.v=\lambda f.  

d)

v=fλ.v=\frac{f}{\lambda}.  

6.
Để phân biệt được sóng ngang và sóng dọc ta dựa vào
a)
phương dao động và tốc độ truyền sóng.
b)
tốc độ truyền sóng và bước sóng.
c)
phương dao động và phương truyền sóng.
d)
phương truyền sóng và tần số sóng.
7.

Một sóng cơ lan truyền dọc theo trục Ox có phương trình sóng là u=Acos⁡(20πt−0,5πx),u=A\cos\left(20\pi t-0,5\pi x\right),  t tính bằng giây. Tần số của sóng này bằng

a)

10π Hz.10\pi\text{ Hz}.  

b)

10 Hz.10\text{ Hz}.  

c)

20 Hz.\text{20 Hz}.  

d)

20π Hz.20\pi\text{ Hz}.  

8.

Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos⁡(20πt−0,5πx)cmu=5\cos\left(20\pi t-0,5\pi x\right)cm   . Biên độ của sóng này bằng

a)
40π mm.
b)
5 mm.
c)
π mm.
d)
4 mm.
9.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
a)
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
b)
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
c)
gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
d)
trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
10.

Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng λ=2m,\lambda=2m, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là

a)

0,5m

b)

1,5m

c)

2,0m

d)

1,0m

11.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây, cho λ\lambda   là bước sóng của dao động, khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút sóng liên tiếp là

a)

λ4.\frac{\lambda}{4}.  

b)

λ2.\frac{\lambda}{2}.  

c)

2λ.2\lambda.  

d)

λ.\lambda.  

12.
Hai nguồn sóng kết hợp trong không gian là hai nguồn sóng
a)
dao động cùng phương, cùng biên độ và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
b)
dao động cùng biên độ, cùng phương và cùng chu kỳ.
c)
dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
d)
có độ lệch pha thay đổi theo thời gian, cùng phương và cùng chu kỳ
13.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ\lambda  . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

d2−d1=(k+12)λ2\text{d}_2-\text{d}_1=\left(\text{k}+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{2}  

b)

d2−d1=(k+12)λ\text{d}_2-\text{d}_1=\left(\text{k}+\frac{1}{2}\right)\lambda\text{}  

c)

d2−d1=kλ\text{d}_2-\text{d}_1=\text{k}\lambda\text{}  

d)

d2−d1=kλ2\text{d}_2-\text{d}_1=\text{k}\frac{\lambda}{2}\text{}  

14.
Hai sóng phát ra từ hai nguồn đồng bộ. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn bằng
a)
một số lẻ lần nửa bước sóng.
b)
một số nguyên lần nửa bước sóng.
c)
một số nguyên lần bước sóng.
d)
một số lẻ lần bước sóng.
15.

Xét sự giao thoa sóng của hai sóng trên mặt nước có bước sóng λ\lambda   phát ra từ hai nguồn kết hợp đồng pha. Những điểm trong vùng giao thoa có biên độ cực tiểu khi hiệu đường đi của hai sóng sóng từ hai nguồn có giá trị bằng

a)

Δd=kλ\Delta d=k\lambda  

b)

Δd=(2k+1)λ4\Delta d=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{4}  

c)

Δd=kλ2\Delta d=\frac{k\lambda}{2}  

d)

Δd=(2k+1)λ2\Delta d=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2}  

16.
Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa nút sóng và bụng sóng liền kề là
a)
một bước sóng.
b)
hai bước sóng.
c)
một phần tư bước sóng.
d)
một nửa bước sóng.
17.
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề bằng
a)
một bước sóng.
b)
hai bước sóng.
c)
một nửa bước sóng.
d)
một phần tư bước sóng.
18.
Trong sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau là
a)
hai bước sóng.
b)
một bước sóng.
c)
nửa bước sóng.
d)
một phần tư bước sóng.
19.

Trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định có sóng dừng với bước sóng l. Chiều dài ℓ\ell   của dây phải thỏa mãn điều kiện

a)

ℓ=(k+12)λ4\ell=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{4}  

b)

ℓ=kλ2\ell=k\frac{\lambda}{2}  .

c)

ℓ=kλ4\ell=k\frac{\lambda}{4}  

d)

ℓ=(k+12)λ2\ell=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{2}  

20.
Sóng truyền trên một sợi dây trong trường hợp xuất hiện các nút và các bụng gọi là
a)
sóng chạy.
b)
sóng ngang.
c)
sóng dọc.
d)
sóng dừng.
21.
Trong quá trình truyền sóng, khi sóng gặp vật cản thì sóng tới và sóng phản xạ tại điểm phản xạ
a)
luôn ngược pha.
b)
luôn cùng pha.
c)
cùng tần số.
d)
không cùng loại.
22.
Trong hiện tượng phản xạ sóng, tại điểm phản xạ luôn có sóng phản xạ
a)
cùng pha với sóng tới.
b)
ngược pha với sóng tới.
c)
cùng tần số với sóng tới.
d)
khác chu kì với sóng tới.
23.

Sợi dây đàn hồi có một đầu cố định, một đầu tự do, chiều dài ll  . Để sóng dừng với bước sóng λ\lambda   xảy ra trên sợi dây này thì

a)

l=kλ2(k∈Z)l=k\frac{\lambda}{2}\left(k\in Z\right)  

b)

l=(2k+1)λ2(k∈Z).l=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{2}\left(k\in Z\right).  

c)

l=(2k+1)λ4(k∈Z)l=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{4}\left(k\in Z\right)  

d)

l=kλ(k∈Z).l=k\lambda\left(k\in Z\right).  

24.
Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Để có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thỏa mãn điều kiện (với k = 1, 2, 3,...)
a)

L=kλ2.L=\frac{k\lambda}{2}.  

b)

L=kλ.L=kλ.  

c)

L=λk.L=\frac{\lambda}{k}.  

d)

L=2λ.L=2λ.  

25.
Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm cho phép phân biệt được hai âm
a)
có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau.
b)
có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
c)
có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
d)
có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.
26.
Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
a)
mức cường độ âm.
b)
cường độ âm.
c)
độ to của âm.
d)
độ cao của âm.
27.
Âm sắc là một đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với đặc trưng vật lý nào sau đây?
a)
Tần số âm.
b)
Đồ thị âm.
c)
Mức cường độ âm.
d)
Cường độ âm.
28.
Độ cao của âm phụ thuộc vào
a)
đồ thị dao động của nguồn âm.
b)
độ đàn hồi của nguồn âm.
c)
tần số của nguồn âm.
d)
biên độ dao động của nguồn âm.
29.
Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ âm chuẩn {{I}_{0}}. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng
a)

L(dB)=10lg⁡II0.L\left(dB\right)=10\lg\frac{I}{I_0}.  

b)

L(dB)=10lg⁡I0I.L\left(dB\right)=10\lg\frac{I_0}{I}.  

c)

L(B)=10lg⁡II0.L\left(B\right)=10\lg\frac{I}{I_0}.  

d)

L(B)=10lg⁡I0I.L\left(B\right)=10\lg\frac{I_0}{I}.  

30.
sóng âm có tần số 160 kHz là:
a)
Hạ âm.
b)
Siêu âm.
c)
Âm nghe được.
d)
Nhạc âm.