wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NHIỆT DUNG RIÊNG

Total questions: 26

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra phương án sai trong những câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về:

a)

thể tích.

b)

kích thước của các nguyên tử.

c)

khối lượng riêng.

d)

trật tự của các nguyên tử.

2.

Lực liên kết giữa các phân tử

a)

là lực hút.

b)

là lực đẩy.

c)

gồm cả lực hút và lực đẩy.

d)

tùy thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí lại là lực đẩy.

3.

Một lượng xác định của một chất trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và khi ở thể khí sẽ không khác nhau về:

a)

khối lượng riêng.

b)

kích thước phân tử

( nguyên tử )

c)

tốc độ của các phân tử

( nguyên tử )

d)

Khoảng cách giữa các phân tử

( nguyên tử ).

4.

Cách nào sau đây không làm thay đỏi nội năng của vật ?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

5.

Trường hợp làm biến đổi nọi năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

6.

Chọn phát biểu ĐÚNG: Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng động năng và thế năng của vật.

c)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

d)

tổng nhiệt lượng và cơ năng

7.

Câu nào sau đây nói về nội năng là SAI?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng

b)

Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

c)

Nội năng là nhiệt lượng của vật

d)

Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi

8.

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.

b)

nhận thêm động năng.

c)

chuyển động chậm đi.

d)

va chạm vào nhau.

9.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

10.

Tìm phát biểu sai

a)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

d)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

11.

Đây là nhiệt kế gì?

a)

Nhiệt kế thủy ngân

b)

Nhiệt kế rượu

c)

Nhiệt kế kim loại

d)

Nhiệt kế điện tư

12.

Dụng cụ dùng để do nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt dung

b)

Độ kế

c)

Áp kế

d)

Nhiệt Kế

13.

Nhiệt kế nào sau đây là nhiệt kế chất lỏng?

< Chọn nhiều đáp án đúng>

a)
b)
c)
d)
14.

Nhiệt độ không khí là gì?

a)

Số đo độ nóng, lạnh của bề mặt đất

b)

Số đo độ nóng, lạnh của không khí

c)

Sức nén của không khí lên bề mặt đất

d)

Sức nén của không khí lên tầng đối lưu

15.

Thân nhiệt trung bình của con người là bao nhiêu?

a)

350C

b)

360C

c)

370C

d)

380C

16.

Dụng cụ dùng để do nhiệt độ là gì?

a)

Nhiệt dung

b)

Độ kế

c)

Nhiệt huyết

d)

Nhiệt Kế

17.

Nhiệt dung riêng là đại lượng đo lường gì?

a)

Nhiệt lượng cần hấp thụ hoặc giải phóng để làm tăng hoặc giảm nhiệt độ của chất

b)

Thể tích của chất

c)

Khối lượng của chất

d)

Độ dẫn điện của chất

18.

Công thức tính nhiệt lượng là gì?

a)

Q = m - c - t

b)

Q = m + c + t

c)

Q = m. c. t

d)

Q = m x c x t

19.

Ký hiệu và đơn vị tính của nhiệt dung riêng là gì?

a)

D. J/m³

b)

C. J/mol·K

c)

B. J/(kg·K)

d)

A. J/kg

20.

Nhiệt dung riêng của nước là bao nhiêu?

a)

1800 J/kg.K

b)

1005 J/kg.K

c)

130 J/kg.K

d)

4200 J/kg.K

21.

Công thức tính nhiệt dung riêng của chất là gì?

a)

c = Q + (m(t2 – t1))

b)

c = Q / (m(t2 – t1))

c)

c = Q x (m(t2 – t1))

d)

c = Q - (m(t2 – t1))

22.

Các phân tử/nguyên tử trong các chất luôn

a)

chuyển động không ngừng thành một vòng tròn.

b)

chuyển động không ngừng không theo quỹ đạo nào.

c)

chuyển động một thời gian sau đó đứng yên.

d)

không chuyển động.

23.

Nhiệt năng của một vật là

a)

động năng của vật khi đang chuyển động.

b)

tổng động năng của các phân tử/nguyên tủ cấu tạo nên vật

c)

tổng động và thế năng của vật.

d)

tổng thế năng của các nguyên tử cấu tạo nên chất.

24.

Nhiệt lượng là

a)

phần nhiệt năng mà vật nhận thêm vào hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

phần năng lượng sinh công.

c)

năng lượng toàn phần của vật.

d)

phần năng lượng mất đi trong quá trình khuếch tán.

25.

Nung nóng một miếng sắt rồi thả vào cốc nước lạnh. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Nhiệt năng của miếng sắt giảm, nhiệt năng của nước tăng. Đây là sự thực hiện công.

b)

Nhiệt năng của miếng sắt và của nước đều tăng. Không có sự truyền nhiệt.

c)

Nhiệt năng của miếng sắt tăng, nhiệt năng của nước giảm. Đây là sự thực hiện công.

d)

Nhiệt năng của miếng sắt giảm, nhiệt năng của nước tăng. Đây là sự truyền nhiệt.

26.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, t0 là nhiệt độ lúc đầu của vật; m (kg) là khối lượng vật và c (J/kgK) là nhiệt dung riêng của chất làm vật. Công thức nào sau đây là công thức tính nhiệt lượng Q (J) mà vật thu vào?

a)

Q = m(t – t0).

b)

Q = mc(t0 – t).

c)

Q = mc.

d)

Q = mc(t – t0).