NEW
Font size
Worksheetskhtn 7
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim?
F, O, Na, N.
O, Cl, Br, H.
H, N, O, K
K, Na, Mg, Al
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là khí hiếm?
F, Cl, Br, I.
Mg, Ca, Sr, Ba.
He, Ne, Ar, Kr.
Li, Na, K, Rb.
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là halogen?
F, Cl, Br, I.
Mg, Ca, Sr, Ba.
He, Ne, Ar, Kr.
Li, Na, K, Rb
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại kiềm?
F, Cl, Br, I
Mg, Ca, Sr, Ba.
He, Ne, Ar, Kr.
Li, Na, K, Rb.
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại kiềm thổ?
F, Cl, Br, I.
Mg, Ca, Sr, Ba.
He, Ne, Ar, Kr.
Li, Na, K, Rb.
Đơn chất là chất tạo nên từ
một chất.
một nguyên tố hoá học.
một nguyên tử.
một phân tử.
Hợp chất là chất tạo nên từ
hai nguyên tử trở lên.
một nguyên tố hoá học.
hai nguyên tố hóa học trở lên.
một phân tử.
Cho các chất sau:
(1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên;
(2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên;
(3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên;
(4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên.
Trong những chất trên, chất nào là đơn chất?
(1); (2).
(2); (3).
(3); (4).
(1); (4).
Cho các chất sau:
(1) Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên;
(2) Khí carbon dioxide do 2 nguyên tố C và O tạo nên;
(3) Sodium hydroxide do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên;
(4) Sulfur do nguyên tố S tạo nên.
Trong những chất trên, chất nào là hợp chất?
(1); (2).
(2); (3).
(3); (4)
(1); (4).
Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có:
Khí hydrogen.
Aluminium.
Phosphorus.
Water.
Trong số các chất dưới đây, hãy cho biết có bao nhiêu hợp chất
a. Water được tạo nên từ H và O.
b. Sodium chloride được tạo nên từ Na và Cl.
c. Bột sulfur được tạo nên từ S.
d. Kim loại copper được tạo nên từ Cu.
e. Đường mía được tạo nên từ C, H và O.
1
2
3
4
Trong các chất sau đây, có bao nhiêu đơn chất
a. Phosphoric acid (chứa H, P, O).
b. Kim cương do nguyên tố carbon tạo nên.
c. Khí ozone có công thức hóa học là O3.
d. Kim loại silver tạo nên từ Ag.
e. Than chì tạo nên từ C.
1
2
3
4
Trong các chất sau đây, có bao nhiêu đơn chất và bao nhiêu hợp chất?
a) Phosphoric acid (chứa H, P, O).
b) Carbonic acid do các nguyên tố carbon, hydrogen, oxygen tạo nên.
c) Kim cương do nguyên tố carbon tạo nên.
d) Khí ozone do ba nguyên tử oxygen liên kết với nhau.
e) Kim loại silver tạo nên từ Ag.
f) Khí carbonic tạo nên từ C, 2O.
g) Sulfuric acid tạo nên từ 2H, S, 4O.
h) Than chì tạo nên từ C.
i) Khí acetylene tạo nên từ 2C và 2H.
4 đơn chất và 5 hợp chất.
5 đơn chất và 4 hợp chất.
3 đơn chất và 6 hợp chất.
6 đơn chất và 3 hợp chất.
Khối lượng phân tử của phosphoric acid H3PO4 là
48 amu.
86 amu.
98 amu.
96 amu.
Cho biết mỗi phân tử copper (II) chloride tạo bởi 1 nguyên tử Cu, 2 nguyên tử Cl. Khối lượng của 4 phân tử copper (II) chloride là
540 amu.
542 amu.
544 amu
548 amu
Khối lượng phân tử của hợp chất Aluminium sulfate cấu tạo bởi 2 nguyên tử Al và 3 nhóm nguyên tử (SO4) là
123 amu.
234 amu.
249 amu.
342 amu.
Khối lượng phân tử của phân tử giấm ăn C2H4O2 là
60 amu
61 amu.
59 amu.
70 amu.
Nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng tham gia liên kết hóa học để đạt được lớp electron ngoài cùng giống
Kim loại.
Khí hiếm.
Phi kim.
Đơn chất
Liên kết ion được hình thành nhờ
Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
Lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.
Một hay nhiều cặp electron dùng chung.
Một hay nhiều cặp neutron dùng chung
Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng
Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.
Lực hút tĩnh điện giữa các nguyên tử.
Một hay nhiều cặp electron dùng chung.
Một hay nhiều cặp neutron dùng chung.
Nguyên tử O khi nhận thêm 2 electron thì tạo thành ion nào?
O+
O2+
O-
O2-
Nguyên tử Ba khi nhường đi 2 electron thì tạo thành ion nào?
Ba+
Ba2+
Ba-
Ba2-
Chất nào sau đây có liên kết ion?
Hydrogen
Potassium chloride.
Nitrogen.
Fluorine.
Chất nào sau đây là chất cộng hóa trị?
Potassium chloride
Calcium chloride.
Nitrogen.
Sodium oxide.
Chọn câu trả lời đúng nhất:
Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.
Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.
Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.
Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.
Khí oxygen có công thức là
O
O2
O3
O4
Công thức nào sau đây là của đơn chất?
H2O.
NaCl.
BaCl2
Cl2
Công thức nào sau đây là của hợp chất?
H2
NaOH.
O2
Cl2.
Hợp chất sodium carbonate có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tố theo thứ tự Na : C : O là
2 : 0 : 3.
1 : 2 : 3.
2 : 1 : 3.
3 : 2 : 1.
Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là
4 nguyên tử hydrogen
8 nguyên tử hydrogen.
4 phân tử hydrogen
8 phân tử hydrogen.
Cho mô hình phân tử của nước như sau
Trong 1 phân tử nước có:
1H2, 1O
2H, 1O
1H, 1O
2H, 2O
Hóa trị là con số biểu thị:
Khả năng phản ứng của các nguyên tử.
Khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử.
Khả năng phân li các chất.
Tất cả đều đúng.
Cho mô hình phân tử của hydrochloric acid như sau:
Trong hydrochloric acid, chlorine có hoá trị
I
II
III
IV
