Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp XH Chương 3

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cường độ dòng điện  i=4cos⁡(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

2.

Đặt điện áp  u=602cos⁡(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

3.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

4.

Điện áp u=2202cos⁡60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

5.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2} Ω

d)

20220\sqrt{2} Ω

6.

Cường độ dòng điện i=100cos⁡(100πt)i=100\cos\left(100\pi t\right)  (A) có pha tại thời điểm t là

a)

50πt50\pi t  

b)

100πt100\pi t

c)

0

d)

100

7.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i=2 2cos⁡(100πt)i=2\ \sqrt[]{2}\cos\left(100\pi t\right) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I = 4 A.

b)

B. I = 2 22\ \sqrt[]{2} A.

c)

C. I = 2 A.

d)

D. I = 2\sqrt[]{2}   A.

8.

 Điện áp u=1412cos⁡(100πt)u=141\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) có giá trị hiệu dụng bằng
                                          

a)

 A. 141 V     

b)

  B. 200 V  

c)

C. 100 V

d)

D. 282 V

9.

Đặt điện áp u=U0cos (100πt−π12)\left(100\pi t-\frac{\pi}{12}\right)  (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện có cường độ dòng điện qua mạch là i=I0 cos (100πt+π12)\left(100\pi t+\frac{\pi}{12}\right)  (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng:                                             

a)

 A. 1.

b)

B. 0,5

c)

C. 32\frac{\sqrt[]{3}}{2}  

d)

D. 22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

10.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u=2202cos⁡(ωt−π2)u=220\sqrt{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{2}\right)  (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i=22cos⁡(ωt−π4)i=2\sqrt{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{4}\right) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

a)

440W

b)

220 2\sqrt{2} W

c)

440 2\sqrt{2} W

d)

220 W

11.

Đặt điện áp u=2202cos⁡100πtu=220\sqrt{2}\cos100\pi t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R=100 Ω\Omega , tụ điện có C=10−42πC=\frac{10^{-4}}{2\pi} F và cuộn cảm thuần có L=1πL=\frac{1}{\pi} H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

a)

i=2,22cos⁡(100πt+π4)i=2,2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  (A)

b)

i=2,22cos⁡(100πt−π4)i=2,2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)  (A)

c)

i=2,2cos⁡(100πt+π4)i=2,2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)  

d)

i=2,2cos⁡(100πt−π4)i=2,2\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{4}\right)  

12.

Công thức tính tổng trở Z :

a)

Z=R2−(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

c)

Z=R2−(ZL−ZC)2Z=\sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2+(ZL−ZC)2Z=\sqrt{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

13.

Chọn tất cả các đáp án đúng. Định luật Ohm cho mạch điện chỉ có cuộn cảm thuần L là:

a)
b)
c)
d)
14.

Biểu thức cảm kháng là

a)
b)
c)
d)
15.

Biểu thức dung kháng là

a)
b)
c)
d)
16.

Công thức xác định công suất của dòng điện xoay chiều là

a)

P = UI

b)

P = UI sin⁡φ

c)

P = UI cos⁡φ

d)

P = U2/R

17.

Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

a)

750 vòng/phút

b)

3000 vòng/phút

c)

1500 vòng/phút

d)

500 vòng/phút

18.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở là U2. Hệ thức đúng là

a)

U1U2=N1N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_2}

b)

U1U2=N2N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2}{N_1}

c)

U1U2=(N1+N2)N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{\left(N_1+N_2\right)}{N_1}

d)

U1U2=N1N1+N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_1+N_2}

19.

Một máy biến áp có cuộn sơ cấp có 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là:

a)

1100

b)

2200

c)

2500

d)

2000

20.

Cho đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp có R=100 Ω\Omega , L= 1π\frac{1}{\pi}  H. Tần số dòng điện là 50 Hz. Để hệ số công suất của mạch là   22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  thì điện dung của tụ điện có giá trị

a)

C=10−42πFC=\frac{10^{-4}}{2\pi}F  

b)

C=10−4πFC=\frac{10^{-4}}{\pi}F  

c)

C=2.10−4πFC=\frac{2.10^{-4}}{\pi}F  

d)

C=10−42πFC=\frac{10^{-4}}{\sqrt[]{2}\pi}F