wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 2 Giữa học kì 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

34 + 12

a)

46

b)

42

c)

64

d)

56

2.

56 + 34

a)

92

b)

90

c)

80

d)

70

3.

72 - 62

a)

13

b)

22

c)

12

d)

10

4.

88 - 57

a)

34

b)

35

c)

31

d)

32

5.

34 + 28

a)

63

b)

62

c)

64

d)

65

6.

54 + 37

a)

91

b)

92

c)

81

d)

82

7.

Số liền sau số 19

a)

23

b)

21

c)

20

d)

18

8.

Số liền trước số 57

a)

58

b)

54

c)

55

d)

56

9.

Bạn nam có 6 cây bút

Bạn nữ có 4 cây bút

Hỏi bạn nam nhiều hơn bạn nữ mấy cây bút?

a)

3

b)

2

c)

10

d)

5

10.

Em có 5 quả táo. Chị em có 4 quả táo. Hỏi hai chị em có tổng bao nhiêu quả táo?

a)

12

b)

11

c)

10

d)

9

11.

Số liền trước số 98

a)

99

b)

97

c)

98

d)

96

12.

Số liền sau số 44

a)

42

b)

43

c)

44

d)

45

13.

Cô có 7 quyển vở. Con có 5 quyển vở. Hỏi con ít hơn cô bao nhiêu quyển vở?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

5 + 8

a)

12

b)

13

c)

11

d)

14

15.

7 + 5

a)

14

b)

12

c)

16

d)

10

16.

Kết quả của phép tính: 4 + 45 =?

a)

85

b)

89

c)

41

d)

49

17.

Bông hoa nào có kết quả bằng kết quả phép tính trên chú ong?

a)

Bông hoa A

b)

Bông hoa B

c)

Bông hoa C

18.

Mẹ đi công tác 1 tuần và thêm 3 ngày nữa. Hỏi mẹ đi công tác tất cả mấy ngày?

a)

7 ngày

b)

8 ngày

c)

9 ngày

d)

10 ngày

19.

Kết quả của phép tính: 78 - 23 = …..

a)

55

b)

56

c)

65

d)

54

20.

An có 39 cái nhãn vở. An cho Bình 12 cái nhãn vở, sau đó cho Chi 14 cái nhãn vở. Hỏi An còn lại bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

11 nhãn vở

b)

12 nhãn vở

c)

13 nhãn vở

d)

14 nhãn vở

21.

Điền dấu thích hợp 45 + 30 .................... 35 + 40

a)

=

b)

<

c)

>

22.

Kết quả của phép tính 50 + 20 – 40 = …..

a)

60

b)

50

c)

40

d)

30

23.

Điền số thích hợp vào ô trống 63 + ....…… < 76

a)

15

b)

14

c)

13

d)

12

24.

Số cần điền vào ô trống là?

a)

56

b)

34

c)

64

d)

46

25.

Kết quả của phép tính 76 - 43 + 22 = ............

a)

33

b)

65

c)

55

d)

26

26.

12 - 3 =

a)

9

b)

10

c)

11

d)

15

27.

11- 2 =

a)

9

b)

10

c)

13

d)

8

28.

12 - 4 =

a)

9

b)

8

c)

10

d)

16

29.

12 - 5 =

a)

6

b)

8

c)

7

d)

17

30.

11 - 6 =

a)

4

b)

7

c)

8

d)

5

31.

11 - 7 =

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

32.

12 - 8 =

a)

7

b)

9

c)

8

d)

4

33.

11 - 8 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

8

34.

11 - 6 =

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

35.

12 - 7 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

36.

10-3+5=?

a)

12

b)

14

c)

10

d)

15

37.

Chiếc bình thứ nhất có 7 bông hoa, chiếc bình thứ hai có 6 bông hoa. Hỏi cả hai chiếc bình có bao nhiêu bông hoa?

a)

17

b)

13

c)

15

d)

12

38.

Tính nhẩm: 11 - 3 = ?

a)

9

b)

6

c)

8

d)

5

39.

18 - 9 = 9 là đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

14 - 4 - 3 = ?

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

41.

Trên sân có 13 con gà, số vịt nhiều hơn số gà là 5 con. Hỏi trên sân có mấy con vịt ?

a)

17

b)

19

c)

18

d)

16

42.

9 + 8 - 7 = ?

a)

10

b)

12

c)

13

d)

15

43.

Phép tính nào sau đây có kết quả bé nhất ?

a)

15 - 8

b)

13 - 5

c)

12 - 6

d)

17 - 4

44.

Phép tính nào sau đây có kết quả bé nhất ?

a)

15 - 8

b)

13 - 5

c)

12 - 6

d)

17 - 4

45.

Phép tính nào sau đây có kết quả lớn nhất ?

a)

7 + 8

b)

9 + 5

c)

8 + 9

d)

6 + 3

46.

Phép tính nào sau đây có kết quả lớn nhất ?

a)

7 + 8

b)

9 + 5

c)

8 + 9

d)

6 + 3

47.

17 - 6 + 3 có kết quả lớn, bé hơn hay bằng 11 ?

a)

Lớn hơn ( >>  )

b)

Bé hơn ( <<  )

c)

Bằng ( ==  )

48.

7+8=?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

49.

11 - 5 =

a)

5

b)

6

c)

7

50.

16 - 8 = ....... (có nhiều đáp án đúng)

a)

17 - 9

b)

15 - 7

c)

14 - 5