Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 11B4

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Đối tượng lao động

b)

Sức lao động

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Phát triển kinh tế.

2.

Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây quan trọng nhất? 

a)

Kết cấu hạ tầng của sản xuất.   

b)

Hệ thống bình chứa của sản xuất

c)

Công cụ lao động.

d)

Cơ sở vật chất.

3.

Hệ thống bình chứa thuộc một trong các yếu tố nào sau đây của quá trình sản xuất?

a)

Đối tượng sản xuất. 

b)

Tư liệu lao động

c)

Môi trường tự nhiên

d)

Yếu tố khách quan.

4.

Vai trò của sản xuất của cải vật chất  được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.   

b)

Lũng đoạn thị trường.  

c)

Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh.

d)

Cơ sở tồn tại của xã hội.

5.

Yếu tố nào dưới đây là một trong những đối tượng lao động trong ngành Công nghiệp khai thác?

a)

Máy cày

b)

Than

c)

Sân bay

d)

Nhà xưởng

6.

Yếu tố nào sau đây cấu thành tư liệu lao động?

a)

Kết cấu hạ tầng.       

b)

Đối tượng lao động

c)

Điều kiện thể chất.        

d)

Đội ngũ lao công

7.

Yếu tố nào sau đây giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất của quá trình sản xuất?

a)

Tư liệu lao động

b)

Đối tượng lao động.       

c)

Sức lao động.  

d)

Công cụ lao động

8.

“Con trâu đi trước, cái cày theo sau” là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?

a)

Đối tượng lao động

b)

Sức lao động

c)

Tư liệu lao động

d)

Nguyên liệu lao động

9.

Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp thành yếu tố nào sau đây?

a)

Đội ngũ nhân công

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Tài nguyên thiên nhiên

d)

Sức lao động

10.

Trong quá trình sản xuất, cây gỗ dùng để chống lò trong khu vực hầm mỏ là yếu tố nào sau đây?

a)

Tư liệu lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Đội ngũ lao động

d)

 Khả năng lao động

11.

Việc làm nào sau đây của công dân góp phần phát triển kinh tế gia đình?

a)

Chủ động tham gia sản xuất

b)

Hướng dẫn chăm sóc sức khỏe.  

c)

Tiếp cận phương tiện truyền thông

d)

Thành lập quỹ bảo trợ xã hội

12.

Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là 

a)

Đối tượng lao động

b)

phương tiện lao động

c)

Công cụ lao động

d)

tư liệu lao động

13.

Nội dung nào sau đây là một trong những thuộc tính cơ bản của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Điều tiết tiêu dùng

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Đầu cơ tích trữ

14.

Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hóa luôn có giá trị nào sau đây?

a)

Thặng dư

b)

 Sử dụng

c)

Cá biệt

d)

Xã hội

15.

Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua

a)

giá trị sử dụng của nó.    

b)

giá trị cá biệt của nó

c)

công dụng của nó

d)

giá trị trao đổi của nó

16.

Nội dung nào sau đây thể hiện một trong những chức năng của tiền tệ?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Cung cấp thông tin

c)

Xóa bỏ cạnh tranh

d)

Triệt tiêu độc quyền

17.

Trong nền kinh tế hàng hóa, thị trường không có chức năng cơ bản nào sau đây?

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Kích thích tiêu dùng

c)

Cung cấp thông tin

d)

Phương tiện cất trữ.

18.

Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến hàng hóa là

a)

giá cả của hàng hoá

b)

công dụng của hàng hoá

c)

lợi nhuận

d)

mẫu mã của hàng hoá.

19.

Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Thúc đẩy độc quyền.

b)

Công cụ tích trữ.          

c)

Gia tăng lạm phát

d)

Tiền tệ thế giới

20.

Thị trường giúp người bán đưa ra các quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Cung cấp thông tin.          

b)

Thước đo giá trị

c)

Công cụ thanh toán

d)

Xóa bỏ cạnh tranh

21.

Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hoá?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

100

22.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Tiền tệ thế giới

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Cung cấp thông tin.  

d)

Thúc đẩy độc quyền

23.

Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường

a)

Thanh toán

b)

Cât trữ

c)

Kiểm tra

d)

Điều tiết

24.

Khi là người mua hàng trên thị trường, em chọn trường hợp nào sau đây để có lợi nhất?

a)

Cung > cầu

b)

Cung < Cầu

c)

Cung = Cầu

d)

Cung << cầu

25.

Theo quy luật giá trị, trong lưu thông việc trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Phân công lao động xã hội

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

Hao phí lao động cá biệt khác nhau.

d)

. Chuyên môn hóa sản xuất

26.

: Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải

a)

cải tiến khoa học, kĩ thuật.

b)

đào tạo gián điệp kinh tế

c)

nâng cao uy tín cá nhân.

d)

vay vốn ưu đãi

27.

Việc một cơ sở sản xuất không có lãi là do đã vi phạm quy luật cơ bản nào dưới đây trong sản xuất?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cung - cầu.

d)

Quy luật giá cả

28.

Một trong những tác động của quy luật giá trị là

a)

xóa bỏ các loại cạnh tranh

b)

điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa. 

c)

duy trì hiện tượng lạm phát.

d)

thực hiện công bằng xã hội tuyệt đối

29.

Người sản xuất tiến hành cải tiến kĩ thuật là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

b)

Phân phối các yếu tố tư liệu lao động

c)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.

d)

Thúc đẩy thời gian lao động cá biệt tăng

30.

Người sản xuất phân phối lại nguồn hàng thông qua sự biến động của giá cả trên thị trường là vận dụng tác động nào sau đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

c)

Thâu tóm ngân sách quốc gia

d)

San bằng các nguồn thu nhập

31.

Thị trường giúp người tiêu dùng điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất là thể hiện chức năng nào sau đây?

a)

Tiền tệ thế giới

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Cung cấp thông tin

d)

Thúc đẩy độc quyền

32.

Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?

a)

. Thanh toán

b)

Cất trữ

c)

. Kiểm tra.                 

d)

Điều tiết.

33.

Trên thị trường, sự tác động của nhân tố nào sau đây khiến cho giá cả của hàng hoá trở nên cao hoặc thấp so với giá trị?

a)

Cung - cầu

b)

Người mua nhiều, người bán ít

c)

Độc quyền.

d)

Người mua ít, người bán nhiều

34.

Để may một cái áo, anh A đã may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo là 4 giờ. Trong trường hợp này, anh A sẽ   

a)

có thể bù đắp được chi ph

b)

thu được lợi nhuận.

c)

Hòa vốn

d)

Lỗ

35.

Mặt hạn chế của cạnh tranh được biểu hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường. 

b)

Chủ động hội nhập quốc tế.  

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh

36.

: Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh? 

a)

Làm cho môi trường bị suy thoái

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.  

c)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

d)

Kích thích sức sản xuất.

37.

Việc khai thác gỗ bừa bãi làm cho rừng bị tàn phá là thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh ở nội dung nào sau đây

a)

. Khai thác tối đa nguồn lực của đất nước.

b)

Điều tiết lưu thông hàng hóa

c)

Chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh.

38.

: Việc vi phạm quy luật tự nhiên trong khai thác tài nguyên làm cho môi trường suy thoái là biểu hiện sự tác động của cạnh tranh ở mặt nào sau đây?

a)

Hạn chế

b)

tích cực

c)

lành mạng

d)

công bằng

39.

Cạnh tranh xuất hiện khi

a)

sản xuất hàng hóa xuất hiện

b)

sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất hiện. 

c)

quy luật giá trị xuất hiện

d)

lưu thông hàng hóa xuất hiện.

40.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả tăng lên, lượng cung và cầu thường thay đổi theo xu hướng nào sau đây

a)

Cung giảm, cầu giảm.                                

b)

Cung tăng, cầu tăng

c)

Cung giảm, cầu tăng. 

d)

Cung tăng, cầu giảm

41.

Trong nền sản xuất hàng hoá, mục đích của sản xuất là

a)

để trao đổi, để bán.

b)

để bán, để tiêu dùng.    

c)

tạo ra sản phẩm cho xã hội.

d)

thỏa mãn nhu cầu cá nhân.

42.

Sự tác động giữa cung và giá cả hàng hoá trên thị trường được thể hiện 

a)

giá cả tăng thì cung giảm.  

b)

. giá cả tăng thì cung tăng.

c)

giá cả hàng hoá biến động nhưng không ảnh hưởng đến cung

d)

giá cả giảm thì cung tăng. 

43.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với mức giá cả và thu nhập xác định là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Quy luật giá cả

d)

Cạnh tranh

44.

: Khi là người bán hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào dưới đây?

a)

Cung<cầu

b)

Cung>cầu

c)

Cung=cầu

d)

Cung>>cầu

45.

Trên thị trường việc mua bán trả tiền ngay, khái niệm cầu được hiểu là nhu cầu

a)

Có khả năng thanh toán

b)

Chưa có khả năng thanh toán

c)

Của ng tiêu dùng

d)

Hàng hóa mà ng tiêu dùng cần

46.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến cầu?

a)

Giá cả, thu nhập. 

b)

Giá cả, tâm lí, thị hiếu

c)

Thu nhập, phong tục tập quán

d)

Thị hiếu, phong tục tập quán

47.

Trên thị trường, khi giá cả giảm xuống, lượng cung sẽ

a)

giảm

b)

tăng

c)

ổn định

d)

không tăng

48.

: Quan hệ cung - cầu không thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Cung - cầu triệt tiêu giá cả. 

b)

Cung - cầu tác động lẫn nhau.

c)

Cung - cầu ảnh hưởng đến giá cả.

d)

Giá cả ảnh hưởng đến cung - cầu.

49.

Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, giá cả thị trường cao hơn giá trị hàng hóa ở trường hợp nào sau đây?

a)

. Cung lớn hơn cầu.              

b)

Cung nhỏ hơn cầu.         

c)

Cầu nhỏ hơn cung.    

d)

Cầu cân bằng cung

50.

Trên thị trường, khi giá cả tăng lên, lượng cung sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

ổn định

d)

không tăng

51.

Do cung vượt quá cầu, giá thịt lợn giảm mạnh liên tục trong thời gian rất dài làm cho đời sống của người nuôi lợn gặp rất nhiều khó khăn. Nhà nước đã hỗ trợ cho người nuôi lợn và tìm thị trường để xuất khẩu. Như vậy, nhà nước đã

a)

vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh

b)

vận dụng tốt quy luật cung cầu.                            

c)

vận dụng không tốt quy luật cung cầu

d)

vận dụng tốt quy luật cạnh tranh

52.

Nghiên cứu thị trường, anh A thấy rằng tinh bột nghệ đang được người dân quan tâm vì lợi ích của sản phẩm. Do vậy anh đã vay mượn vốn để đầu tư dây chuyền sản xuất hiện đại nhằm cung ứng sản phẩm chất lượng ra thị trường. Anh A đã vận dụng quy luật kinh tế nào sau đây?

a)

Quy luật cung - cầu.

b)

Quy luật giá trị.             

c)

Quy luật giá cả

d)

Quy luật kinh tế.