wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiến trình lịch sử VN

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dấu tích người tối cổ được tìm thấy trên đất nước ta có niên đại cách ngày nay?

a)

40 vạn ÷ 50 vạn năm.

b)

30 vạn ÷ 40 vạn năm.

c)

20 vạn ÷ 30 vạn năm.

d)

10 vạn ÷ 20 vạn năm.

2.

Câu 2: Nguyên liệu chủ yếu mà người tối cổ sử dụng để chế tác công cụ lao động là:

a)

Đá.

b)

Xương thú.

c)

Gỗ.

d)

Đồng.

3.

Phương thức kiếm sống của người tối cổ là:

a)

Săn bắt, đánh cá.

b)

Săn bắn, hái lượm, đánh cá.

c)

Săn bắt, hái lượm.

d)

Trồng trọt và chăn nuôi.

4.

Xã hội nguyên thủy trân đất nước Việt Nam phát triển lên giai đoạn công xã thị tộc, tương ứng với sự xuất hiện của:

a)

Người tối cổ.

b)

Người tinh khôn.

c)

Xã hội có giai cấp và nhà nước

d)

Loài vượn cổ.

5.

Các nhà khảo cổ coi thời đá mới là một cuộc cách mạng vì:

a)

Thời kì này xuất hiện những loại hình công cụ mới.

b)

Con người biết đan lưới đánh cá, biết làm đồ gốm.

c)

Có những thay đổi căn bản trong kỹ thuật chế tác công cụ, làm xuất hiện những loại hình công cụ mới; có sự thay đổi lớn lao trong đời sống và tổ chức xã hội.

d)

Con người có những sáng tạo lớn lao, sống tốt hơn, vui hơn.

6.

Những địa điểm nào tìm thấy dấu vết của người nguyên thủy đầu tiên ở Việt Nam?

a)

Thẩm Hai, Thẩm Khuyên (Lạng Sơn), Núi Đọ (Thanh Hóa)

b)

Núi Đọ, Hang Đắng (Ninh Bình).

c)

Núi Đọ, Xuân Lộc (Đồng Nai), Hòa Bình.

d)

Núi Đọ, Sơn Vi (Phú Thọ), mái đá Ngườm (Thái Nguyên).

7.

Nghề thủ công nổi tiếng của cư dân Đông Sơn là:

a)

Đúc đồng.  

b)

Đục đá, khảm trai.

c)

Làm đồ gốm

d)

  Chế tác đồ thủy tinh, dệt vải.

8.

Nền văn hóa nào là tiền đề cho sự ra đời của quốc gia Văn Lang?

                                  

                          

a)

Văn hóa Hòa Bình.

b)

Văn hóa Đông Sơn.

c)

    Văn hóa Sa Huỳnh.

d)

Văn hóa Hoa Lộc.    

9.

Tổ chức nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc là:

a)

Vua – Lạc Hầu, Lạc tướng – Lạc dân.

b)

Vua – Vương Công, quý tộc – Bồ chính.

c)

Vua – Lạc Hầu, Lạc tướng – Bồ chính.

d)

Vua Hùng – Lạc Hầu, Lạc tướng –Tù trưởng.

10.

Người đứng đầu các bộ nước Văn Lang – Âu Lạc là:    

a)

Lạc hầu.     

b)

Lạc tướng.

c)

Quan lang.

d)

Bồ chính.

11.

Thành tựu văn hóa nào của cư dân Champa còn tồn tại đến ngày nay và được công nhận là Di sản văn hóa thế giới?

a)

Các bức chạm nổi, phù điêu.

b)

Các tháp Chăm.

c)

Khu di tích thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).

d)

Phố cổ Hội An.

12.

Nước ta rơi vào ách thống trị của phong kiến phương Bắc từ năm:

a)

179 TCN  

b)

208 TCN

c)

111 TCN

d)

179

13.

Triều đại nào ở Trung Quốc đã thực hiện chính sách tăng cường kiểm soát cử quan cai trị tới cấp huyện?

a)

Nhà Triệu.

b)

Nhà Đường.

c)

Nhà Ngô.  

d)

Nhà Hán.

14.

Các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đồng hóa về văn hóa đối với nhân dân ta nhằm mục đích gì?

a)

Bảo tồn và phát triển tinh hoa văn hóa phương Đông.

b)

Khai hóa văn minh cho nhân dân ta.

c)

Nô dịch, đồng hóa nhân dân ta về văn hóa.

d)

Phát triển văn hóa Hán trên đất nước ta.

15.

Nguyên nhân dẫn đến phong trào đấu tranh của nhân dân ta chống chính quyền đô hộ phương Bắc là:

a)

Chính quyền đô hộ thực hiện chính sách lấy người Việt trị người Việt.

b)

Chính sách đồng hóa của chính quyền đô hộ gây tâm lí bất bình trong nhân dân.

c)

Chính sách áp bức, bóc lột tàn bạo của phong kiến phương Bắc và tinh thần đấu tranh bất khuất không cam chịu làm nô lệ của nhân dân ta.

d)

Do ảnh hưởng của các phong trào nông dân ở Trung Quốc.

16.

Điểm độc đáo của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là:

a)

Được đông đảo nhân dân tham gia.

b)

Có sự liên kết với các tù trưởng dân tộc thiểu số.

c)

Nhiều nữ tướng tham gia chỉ huy cuộc khởi nghĩa.

d)

Lực lượng nghĩa quân được tổ chức thành nhiều bộ phận; quân thủy, quân bộ và tượng binh.

17.

Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng bùng nổ vào năm nào?

a)

Năm 40

b)

Năm 41

c)

Năm 42

d)

Năm 43

18.

Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng bùng nổ tại đâu?

a)

Mê Linh (Vĩnh Phúc).

b)

Cổ Loa (Đông Anh – Hà Nội).

c)

Hát Môn (Phúc Thọ - Hà Nội).

d)

Luy Lâu (Thuận Thành – Bắc Ninh).

19.

Kinh đô của nước Vạn Xuân được dựng lên ở đâu?

a)

Cổ Loa (Đông Anh – Hà Nội).

b)

Luy Lâu (Thuận Thành – Bắc Ninh).

c)

Vùng cửa sông Tô Lịch (Hà Nội).

d)

Hoa Lư (Ninh Bình).

20.

Điểm giống nhau giữa khởi nghĩa Hai Bà Trưng và khởi nghĩa Lý Bí là gì?

a)

Diễn ra qua hai giai đoạn: Khởi nghĩa và kháng chiến.

b)

Chống ách đô hộ của nhà Hán.

c)

Chống ách đô hộ của nhà Đường.

d)

Khởi nghĩa thắng lợi, mở ra giai đoạn mới trong lịch sử dân tộc.

21.

Quốc hiệu Đại Cồ Việt được đặt vào năm nào?

a)

Năm 939

b)

Năm 965

c)

Năm 968  

d)

Năm 980

22.

Quốc hiệu Đại Việt có từ đời vua nào?

a)

Lý Thái Tổ.Lý Thái Tổ.

b)

Lý Thái Tông.

c)

Lý Thánh Tông.

d)

Lý Nhân Tông.

23.

Người có công dẹp “loạn 12 sứ quân”, thống nhất đất nước là:

a)

Đinh Bộ Lĩnh.

b)

Đinh Công Trứ.

c)

Đinh Điền.

d)

Ngô Xương Ngập.

24.

Năm 939, ông xưng Vương, xây dựng chính quyền mới và đóng đô ở Cổ Loa (Đông Anh – Hà Nội). Ông là ai?

a)

Đinh Tiên Hoàng

b)

Lê Hoàn

c)

Ngô Quyền

d)

Lý Công Uẩn

25.

Năm 968, ông lên ngôi Hoàng đế, lập ra triều Đinh. Ông là:

a)

Ngô Quyền.

b)

Đinh Bộ Lĩnh.

c)

Đinh Liễn.

d)

Lê Hoàn.

26.

Người hạ Chiếu dời đô từ Hoa Lư về Thăng Long (1010) là:

a)

Ngô Quyền.

b)

Đinh Tiên Hoàng.

c)

Lê Hoàn.

d)

Lý Công Uẩn.

27.

Bài thơ “Nam quốc sơn hà”ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

Trong cuộc tập kích lên đất Tống của quân ta.

b)

Đang lúc diễn ra trận đánh ác liệt ở phòng tuyến sông Như Nguyệt.

c)

Khi vua Tống đầu hàng Đại Việt.

d)

Trong buổi lễ mừng chiến thắng quân Tống.

28.

Người đã xuất gia đầu Phật và lập ra Thiền phái Trúc Lâm Đại Việt là:

a)

Lý Công Uẩn.

b)

Trần Thái Tông.

c)

Trần Nhân Tông.

d)

Trần Thánh Tông

29.

Tên nước Việt Nam có từ bao giờ?

a)

Năm 1802 .   

b)

Năm 1803.

c)

Năm 1804 .  

d)

Năm 1805.

30.

Con sông lịch sử chia cắt đất nước thành Đàng trong và Đàng ngoài là:

a)

Sông Mã.

b)

Sông La.

c)

Sông Gianh.

d)

Sông Bến Hải.

31.

Chiều 31/8/1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha kéo quân tới dàn trận trước cửa biển nào ở Việt Nam?

a)

Cửa biển Đà Nẵng.

b)

Cửa biển Hội An.

c)

Cửa biển Lăng Cô.  

d)

Cửa biển Thuận An

32.

Ai là người có câu nói nổi tiếng “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”?

a)

Trương Định.  

b)

Nguyễn Trung Trực.

c)

Nguyễn Hữu Huân.

d)

Dương Bình Tâm.

33.

Giai cấp công nhân Việt Nam tập trung đông nhất ở ngành nào?

a)

Khai thác mỏ.    

b)

Đồn điền.

c)

Công nghiệp đóng tàu.

d)

Các xí nghiệp chế biến.

34.

Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là:

a)

Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

Khởi nghĩa Yên Thế.

c)

Khởi nghĩa Hùng Lĩnh.

d)

Khởi nghĩa Bãi Sậy.

35.

Bối cảnh lịch sử nào quyết định việc Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước?

a)

Thực dân Pháp đặt xong ách thống trị trên đất nước Việt Nam.

b)

Phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta phát triển mạnh mẽ.

c)

Các tư tưởng cứu nước mới theo khuynh hướng dân chủ tư sản ảnh hưởng sâu rộng đến nước ta.

d)

Con đường cứu nước giải phóng dân tộc ở Việt Nam đang bế tắc, chưa có lối thoát.

36.

Nguyễn Tất Thành quyết định sang phương Tây tìm đường cứu nước vì:

a)

Thực dân Pháp là kẻ thù trực tiếp của nhân dân ta.

b)

Đây là nơi đặt trụ sở của Quốc tế Cộng sản – tổ chức ủng hộ phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc.

c)

Muốn tìm hiểu xem nước Pháp và các nước khác làm thế nào, rồi trở về giúp đồng bào mình.

d)

Đây là nơi diễn ra các cuộc cách mạng tư sản nổi tiếng.

37.

Trong thời kì cách mạng 1930 ÷1931, lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc bị giam trong nhà tù nào?

a)

Hỏa Lò (Hà Nội).

b)

Hương Cảng (Trung Quốc).

c)

Côn Sơn.

d)

Côn Đảo.

38.

Chính phủ ký sắc lệnh phát hành tiền Việt Nam vào ngày tháng năm nào?

a)

28/01/1946.

b)

29/01/1946.

c)

30/01/1946.

d)

31/01/1946.

39.

Bom ba càng do ai chế tạo?

a)

Lê Tâm.

b)

Trần Đại Nghĩa.

c)

Hoàng Hanh.  

d)

Ngô Gia Khảm

40.

Cuối tháng 8/1945, quân đội của các nước nào đã có mặt trên lãnh thổ Việt Nam?

a)

Anh, Pháp.     

b)

Anh, Trung Hoa Dân quốc.

c)

Nhật, Pháp.  

d)

Pháp, Trung Hoa Dân quốc.

41.

Chính quyền cách mạng ở Nghệ - Tĩnh được gọi là chính quyền Xô viết vì:

a)

Chính quyền của liên minh công nông.

b)

Chính quyền do giai cấp công nhân lãnh đạo.

c)

Hình thức của chính quyền vô sản.

d)

Hình thức chính quyền theo kiểu nhà nước mới

42.

Ngày 10/10/1954,  diễn ra sự kiện quan trọng gì?

a)

Miền Bắc hoàn toàn giải phóng.

b)

Trung ương Đảng và Chính phủ trở về Thủ đô.

c)

Quân ta tiến vào tiếp quản Thủ đô.

d)

Tên lính Pháp cuối cùng rút khỏi Việt Nam.

43.

Nước đầu tiên công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà là:

a)

Trung Quốc .

b)

Lào.

c)

Liên Xô.  

d)

Tiệp Khắc.

44.

Làng kháng chiến Vật Lại thuộc tỉnh nào?

a)

Quảng Bình.  

b)

Sơn Tây.

c)

Hải Dương.     

d)

Tây Nguyên.

45.

Một bài hát nổi tiếng trong phong trào học sinh, sinh viên miền Nam là:

a)

Cùng nhau đi Hồng binh.

b)

Tự nguyện.

c)

Hoa xuân ca.  

d)

Câu hò bên bến Hiền Lương.

46.

Lực lượng nào chủ yếu để tiến hành chiến tranh trong chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh"?

a)

Quân đội Mĩ.

b)

Quân đội Sài Gòn.

c)

Quân đội Mĩ và đồng minh.

d)

Quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn.

47.

Thắng lợi lớn nhất của quân và dân miền Bắc trong trận "Điện Biên Phủ trên không" là:

a)

Buộc Mĩ phải tuyên bố ngùng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc.

b)

Đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

c)

Đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia.

d)

Buộc Mĩ kí Hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh lập lại hoà bình ở Việt Nam.

48.

Việt Nam bắt đầu có gạo để xuất khẩu vào năm nào?

a)

Năm 1989   

b)

Năm 1990

c)

Năm 1991   

d)

Năm 1988

49.

Thành tựu về kinh tế đối ngoại từ năm 1986 đến năm 1990?

a)

Hàng xuất khẩu tăng gấp 2 lần.

b)

Hàng xuất khẩu tăng gấp 3 lần.

c)

Hàng xuất khẩu tăng gấp 2,5 lần.

d)

Hàng xuất khẩu tăng gấp 3,5 lần.

50.

Tính chất nền kinh tế Việt Nam trong thời kỳ đổi mới?

a)

Kinh tế tự cấp

b)

Kinh tế bao cấp

c)

Kinh tế hàng hóa tự do  

d)

Kinh tế hàng hóa, có sự điều tiết của Nhà nước