NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTOÀN CẦU HÓA
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
1. Định nghĩa văn hoá bao gồm :
a)
A. Phức hợp bao gồm tri thức, tín ngưỡng, pháp luật, đạo đức, nghệ thuật…
b)
B. Thói quen của con người tiếp thu được trong xã hội
c)
C. Hệ thống các chuẩn mực của xã hội
d)
D. Tạo ra các giá trị làm khuôn mẫu cho cuộc sống.
e)
None
2.
2. Chuẩn mực là những thông lệ xã hội chi phối hành vi con người. Vậy chuẩn mực gồm những nhóm nào ?
a)
A. Đạo đức và thói quen
b)
B. Lề thói và đạo đức
c)
C. Lề thói và thói quen
d)
D. Lề thói và tập tục
e)
None
3.
3. Biểu tượng hữu hình nhất của một nền văn hoá là gì ?
a)
A. Nghi thức và tập tục
b)
B. Biểu tượng và tập tục
c)
C. Nghi thức và biểu tưởng
d)
D. Ý kiến khác
e)
None
4.
4. KN Giá trị của văn hoá là gì ?
a)
A. Hình thành nền tảng của văn hoá là ngữ cảnh theo đó hình thành và điều chỉnh chuẩn mực xã hội.
b)
B. Hình thành nền tảng của văn hoá
c)
C. Được phản ánh trong hệ thống kinh tế và chính trị của xã hội
d)
None
e)
None
5.
5. Cấu trúc xã hội bao gồm:
a)
A. Cấu trúc phân tầng và cấu trúc cơ bản
b)
B. Mức độ một xã hội phân tầng thành các giai cấp hay đẳng cấp và mức độ nhìn nhận cá nhân
c)
C. Cấu trúc cơ bản và mức độ nhìn nhận cá nhân
d)
D. Cả 3 ý đều sai
e)
None
6.
6. Về sự phân tầng xã hội việc phân định các cấp trong xã hội dựa trên các yếu tố như nguồn gốc gia đình, nghề nghiệp và thu nhập
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
None
d)
None
e)
None
7.
7. Ý thức giai cấp là điều kiện mà trong đó:
a)
A. Mọi người có xu hướng nhận thức bản thân dựa trên giai cấp của mình
b)
B. Mọi người có xu hướng nhận thức bản thân dựa trên địa vị của mình
c)
C. Mọi người có xu hướng nhận thức giai cấp của mình
d)
D. Mọi người có xu hướng nhận thức lợi ích bản thân trong xã hội
e)
None
8.
8. Định nghĩa Tôn giáo là:
a)
A. Một hệ thống các nghi lễ
b)
B. Niềm tin có liên quan đến phạm trù linh thiêng
c)
C. Một hệ thống các nghi lễ và niềm tin chung có liên quan đến phạm trù linh thiêng
d)
D. Cả A,B đều đúng
e)
None
9.
9. Hệ thống đạo đức là:
a)
A. Cách hành xử đúng đắn trong xã hội
b)
B. Các lý luận để dẫn dắt và định hình hành vi
c)
C. Một tập hợp các niềm tin được trình bày khúc chiết về cách hành xử đúng đắn trong xã hội
d)
D. Cả A,B đều đúng
e)
None
10.
10. Phạm vi hoạt động của thiên chúa giáo tập trung nhiều ở
a)
A. Châu Âu, châu Mỹ
b)
B. Châu Âu, châu Mỹ và Châu Phi
c)
C. Châu Á, châu Âu, châu Phi
d)
D. Đông Nam Á, châu Phi,châu Mỹ
e)
None
11.
11. Ngôn ngữ là cách thức thể hiện
a)
A. Khác biệt giữa các ngôn ngữ
b)
B. Khác biệt giữa các quốc gia rõ rệt nhất
c)
C. sự khác nhau giữa các cá thể
d)
D. Cả 3 câu đều đúng
e)
None
12.
12. 3 ngôn ngữ hữu dụng nhất trong kinh doanh sau tiếng anh
a)
A. Tiếng Nhật, tiếng Trung Quốc, Tiếng Pháp
b)
B. Tiếng Trung Quốc, tiếng Pháp, tiếng Ả Rập
c)
C. Tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Nga
d)
D. Tiếng Pháp, tiếng Nga, tiếng Tây Ban Nha
e)
None
13.
13. Sự hiểu biết đa văn hóa là gì:
a)
A. Hiểu được văn hóa của 1 quốc gia ảnh hưởng tới thông lệ kinh doanh tại đó như thế nào
b)
B. Là sự hiểu biết về văn hóa, truyền thống, lịch sử của 1 quốc gia ảnh hưởng tới việc kinh doanh.
c)
C. Cả 2 câu trên đều đúng
d)
D. Cả 2 câu trên đều sai
e)
None
14.
14. Văn hóa là một hệ thống các giá trị……….. do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử
a)
a. Giá trị vật chất
b)
b. Giá trị tinh thần
c)
c. Giá trị vật chất và tinh thần
d)
d. Tất cả đều sai
e)
None
15.
15. Những đặc trưng tiêu biểu của văn hóa bao gồm:
a)
a. Tính tập quán, tính kế thừa, tính cộng đồng, tính dân tộc
b)
b. Tính khách quan, tính chủ quan
c)
c. Văn hóa có thể học hỏi được, văn hóa luôn tiến hóa
d)
d. Tất cả a, b, c
e)
None
16.
16. Văn hóa do các yếu tố sau cấu thành:
a)
a. Khía cạnh vật chất, ngôn ngữ, giáo dục, phong tục tập quán
b)
b. Tôn giáo và tín ngưỡng, giá trị và thái độ, thẩm mỹ, thói quen và cách ứng xử,
c)
c. Cả a và b
d)
d. Tất cả đều sai
e)
None
17.
17. Văn hóa có các chức năng cơ bản sau:
a)
a. Chức năng nhận thức, chức năng giáo dục, chức năng giải trí
b)
b. Chức năng thẩm mỹ, chức năng nhận thức
c)
c. Chức năng giáo dục, chức năng thẩm mỹ
d)
d. Chức năng nhận thức, chức năng giáo dục, chức năng thẩm mỹ, chức năng giải trí
e)
None
18.
18.Chức năng quan trọng nhất của văn hóa là
a)
a. Chức năng nhận thức
b)
b. Chức năng giáo dục
c)
c. Chức năng thẩm mỹ
d)
d. Chức năng giải trí
e)
None
19.
19. Vai trò của văn hóa với sự phát triển xã hội, ngoại trừ
a)
a. Văn hóa là mục tiêu của sự phát triển xã hội
b)
b. Văn hóa là linh hồn và hệ điều tiết của phát triển
c)
c. Văn hóa là động lực của sự phát triển
d)
d. Văn hóa không quyết định đến việc hình thành và hoàn thiện nhân cách của con người
e)
None
20.
20. Văn hóa kinh doanh được cấu thành bởi các yếu tố chính, ngoại trừ
a)
a. Văn hóa doanh nghiệp, văn hóa ứng xử trong hoạt động kinh doanh
b)
b. Văn hóa doanh nhân, đạo đức kinh doanh
c)
c. Văn hóa nghệ thuật
d)
d. Triết lý kinh doanh, văn hóa doanh nhân
e)
None
21.
21.Văn hóa kinh doanh chịu ảnh hưởng của các nhân tố tác động
a)
a. Thể chế xã hội, Sự khác biệt và giao lưu văn hóa, toàn cầu hóa
b)
b. Văn hóa xã hội, văn hóa dân tộc
c)
c. Các yêu tố nội bộ doanh nghiệp, khách hàng
d)
d. Tất cả a,b,c đều đúng
e)
None
22.
22. Kinh doanh có văn hóa là hình thức kinh doanh
a)
a. Chú trọng đến việc đầu tư lâu dài, giữ gìn chữ tín
b)
b. Kinh doanh trốn tránh pháp luật
c)
c. Kinh doanh gian dối, thất tín, gây ô nhiễm môi trường
d)
d. Kinh doanh chụp giật, ăn xổi
e)
None
23.
23. Các doanh nghiệp kinh doanh có văn hóa đều có đặc điểm chung là
a)
a. Đề cao con người
b)
b. Kinh doanh chính đáng, chất lượng
c)
c. Đề cao tính trung thực
d)
d. Tất cả a, b, c đều đúng
e)
None
24.
24. “Việc kinh doanh thành công tại các quốc gia khác nhau đòi hỏi sự hiểu biết xuyên suốt các nền văn hóa”
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
None
d)
None
e)
None
25.
25. Văn hóa nơi làm việc có bao nhiêu điểm cần lưu ý
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
e)
None
26.
26. Chủ nghĩa vị chủng
a)
A. Niềm tin vào sự ưu việt của một chủng tộc hay văn hóa riêng
b)
B. Thường biểu hiện bằng việc coi thường hay khinh miệt đối với nền văn hóa của nước khác
c)
C. Cả 2 câu trên đều đúng
d)
D. cả 2 câu trên đều sai
e)
None
27.
27. Chủ nghĩa cá nhân trong tương quan so với tập thể tập trung vào
a)
A. Các mối quan hệ
b)
B. Những người đồng trang lứa
c)
C. Mối quan hệ giữa một cá nhân và những đồng trang lứa
d)
D. Cả A,B đều đúng
e)
None
28.
28. Việc luật hồi giáo cấm chi trả lãi suất có thể làm tăng chi phí kinh doanh bởi việc…. hệ thống ngân hàng của một quốc gia
a)
A. Thả lỏng
b)
B. Trói chân trói tay
c)
C. Giảm sút
d)
D. Giám sát
e)
None
29.
29. Tất cả sự coi trong của Nhật Bản đối với liên kết nhóm, lòng trung thành, nghĩa vụ tương hộ, tính trung thực đã thúc đẩy điều gì của các công ty
a)
A. khả năng cạnh tranh
b)
B. Khả năng cộng sinh
c)
C. Khả năng hợp tác
d)
D. Khả năng kí sinh
e)
None
30.
30. Sự thay đổi về văn hóa không phải là
a)
A. Là một hằng số, nó biến chuyển theo thời gian
b)
B. Là một hằng số
c)
C. Một yếu tố thay đổi theo thời gian
d)
D. Không thay đổi theo thời gian
e)
None
31.
31. Do toàn cầu hóa của các nước trên thế giới có xu hướng thay đổi sang các giá trị và chuẩn mực phổ cập, giống nhau. Quá trình này được gọi là:
a)
A. Giả thuyết hội tụ kinh tế
b)
B. Giả thuyết hội tụ văn hóa
c)
C. Giả thuyết hội tụ chính trị
d)
D. Giả thuyết hội tụ công nghệ
e)
None
32.
32. Trong bối cảnh của luật chung, thuật ngữ “truyền thống” rất có thể đề cập đến:
a)
A. Khía cạnh tôn giáo trong pháp luật
b)
B. Cách thức áp dụng luật trong các tình huống cụ thể
c)
C. Niềm tin chính trị của đa số người dân trong nước
d)
D. Lịch sử pháp lý của một quốc gia
e)
None
33.
33. Luật Hồi giáo chủ yếu là đạo đức là luật thương mại và nhằm chi phối mọi khía cạnh của cuộc sống
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
None
d)
None
e)
None
34.
34. Điều nào sau đây có khả năng gây bất lợi nhất cho dân chủ và kinh doanh quốc tế?
a)
A. Sự xuất hiện của tầng lớp trung lưu và lao động ngày càng thịnh vượng
b)
B. Sự thống trị của nền văn minh phổ quát dẫn đến việc thiết lập một thế giới hài hoà hơn
c)
C. Chuyển đổi các quốc gia từ các nền kinh tế chỉ huy kế hoạch tập trung sang các nền kinh tế dựa trên thị trường
d)
D. Sự xuất hiện của các nền văn minh khác nhau, mỗi nền văn hoá đều có hệ thống giá trị và ý thức hệ riêng
e)
None
35.
35. Những tập tục, quy tắc, lề thói… do dân làng đặt ra, được ghi chép thành văn bản và có giá trị như một bộ luật riêng của làng, được gọi là:
a)
A. Hương hoả
b)
B. Gia lễ
c)
C. Hương nước
d)
D. Gia pháp
e)
None
36.
36. Điều nào sau đây là thể hiện đúng nhất hành vi vi phạm dân gian?
a)
A. Phạm tội lừa đảo tài chính
b)
B. Không chào hỏi một người mà bạn biết
c)
C. Đánh cắp tài sản trí tuệ của tác giả hoặc nhà phát minh
d)
D. Giết người đối tác kinh doanh
e)
None
37.
37.Quá trình thay đổi vị thế xã hội của cá nhân trong một hệ thống phân tầng xã hội, được các nhà xã hội học gọi là:
a)
A. Phân tầng xã hội
b)
B. Phân hóa xã hội
c)
C. Tiến hóa hội
d)
D. Di động xã hội
e)
None
38.
38. Hệ thống đẳng cấp của Ấn Độ dựa trên cơ sở:
a)
A. Tôn giáo
b)
B. Chủng tộc
c)
C. Tộc người
d)
D. Trình độ giáo dục
e)
None
39.
39. Phân tầng xã hội theo truyền thống trước đây ở Ấn Độ (phân chia xã hội Ấn Độ thành 5 tầng lớp và giai cấp) dựa trên yếu tố nào ?
a)
A. Tôn giáo
b)
B. Chính trị
c)
C. Kinh tế
d)
D. Quyền lực
e)
None
40.
40.Khi làm ăn kinh doanh tại Iran, người phụ nữ phải che:
a)
A. Miệng
b)
B. Chân
c)
C. Tay và chân
d)
D. Tay, chân và tóc
e)
None
41.
41. Vật nào được xem là liên quan đến cái chết và không được dùng làm quà biếu trong văn hóa Trung Quốc?
a)
A. Đồng hồ
b)
B. Dép rơm
c)
C. Khăn tay
d)
D. Tất cả các vật trên
e)
None
42.
42. Một xã hội có chỉ số quyền lực (PD) cao thì xã hội đó
a)
A. Quyền lực được chia sẻ và được phân tán đồng đều trong xã hội (a)
b)
B. Chấp nhận sự phân phối không công bằng về quyền lực (b)
c)
C. Mọi người đều hiểu “chỗ đứng” của mình trong xã hội (c)
d)
D. (a) và (c) đúng
e)
E. (b) và (c) đúng
43.
43. Kể tên 3 ngôn ngữ phổ biến nhất thế giới
a)
A. Tiếng Phổ thông Trung Quốc, tiếng Hindi, tiếng Anh
b)
B. Tiếng Trung, tiếng Anh, tiếng Nga
c)
C. Tiếng Anh, tiếng Hindi, tiếng Tây Ban Nha
d)
D. Tiếng Tây Ban Nha, tiếng Trung, tiếng Pháp
e)
E. Tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Anh
44.
44. Trong mô hình văn hóa Hall (1976), nền văn hóa thế giới được chia làm mấy loại:
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
e)
None
45.
45. Trong giao tiếp công sở, việc sếp nam tặng hoa cho thư kí để bày tỏ sự cảm kích về sự giúp đỡ là:
a)
A. Vấn đề bình thường và được chấp nhận trong tất cả các nền văn hóa
b)
B. Vấn đề không bình thường và không được chấp nhận trong tất cả các nền văn hóa
c)
C. Tùy thuộc vào đặc điểm văn hóa giao tiếp công sở ở mỗi quốc gia.
d)
D. Tùy thuộc vào mục đích của vị sếp nam này.
e)
None
46.
46. Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm:
a)
A. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
b)
B. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
c)
C. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
d)
D. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với môi trường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hội.
e)
None
47.
47. Nho giáo và đạo đức Nho giáo ảnh hưởng đến hành vi và định hình văn hóa ở các vùng của Châu Á, do đó, việc mô tả Nho giáo là một tôn giáo là chính xác
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
c)
None
d)
None
e)
None
48.
48. Phật giáo có số lượng tín đồ cao nhất trên thế giới hiện nay.
a)
A. Sai
b)
B. Đúng
c)
None
d)
None
e)
None
49.
49. Giống như Kitô giáo và Do Thái giáo, Hồi giáo là một tôn giáo độc thần.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
None
d)
None
e)
None
50.
50. Hồi giáo không chỉ là một tôn giáo; nó cũng là nguồn của luật pháp, một hướng dẫn cho các bức tượng và là một trọng tài của hành vi xã hội
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
None
d)
None
e)
None
Reset
