WorksheetsTiết 8. Nội lực và Ngoại lực tác động đến địa hình bề mặt TĐ
Total questions: 25
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
Lực phát sinh từ bên trong Trái Đất được gọi là
a)
nội lực.
b)
ngoại lực.
c)
lực hấp dẫn.
d)
lực Côriôlit.
2.
Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất không dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
a)
Nâng lên, hạ xuống.
b)
Biển tiến và biển thoái.
c)
Bão, lụt và hạn hán.
d)
Uốn nếp hoặc đứt gãy.
3.
Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá
a)
uốn nếp.
b)
xô lệch.
c)
sụt xuống.
d)
trồi lên.
4.
Đặc điểm của vận động theo phương thẳng đứng là
a)
xảy ra rất chậm trên một diện tích nhỏ.
b)
xảy ra rất nhanh trên một diện tích nhỏ.
c)
xảy ra rất chậm trên một diện tích lớn.
d)
xảy ra rất nhanh trên một diện tích lớn.
5.
Biểu hiện rõ rệt nhất của vận động theo phương thẳng đứng là
a)
sự nâng cao địa hình ở các vùng núi được uốn nếp.
b)
sự mở rộng của các đồng bằng hạ lưu các sông lớn.
c)
các thiên tai ở vùng biển xảy ra thường xuyên hơn.
d)
sự thay đổi mực nước biển, đại dương ở nhiều nơi.
6.
Nguyên nhân của hiện tượng biển tiến, biển thoái là do
a)
tác động của hải lưu chạy ven bờ.
b)
biến đổi khí hậu toàn cầu gây ra.
c)
vận động nâng lên và hạ xuống.
d)
ảnh hưởng của địa hình ven biển.
7.
Hiện tượng đứt gãy không phải là nguyên nhân hình thành dạng địa hình nào sau đây?
a)
Thung lũng.
b)
Địa hào.
c)
Nếp uốn.
d)
Hẻm vực.
8.
Phong hóa lí học là
a)
việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khóang vật và hóa học.
b)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hóa học.
c)
việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hóa học.
d)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hóa học.
9.
Các địa hình nào sau đây không phải là kết quả của quá trình bóc mòn?
a)
Địa hình xâm thực, địa hình thổi mòn.
b)
Địa hình thổi mòn, địa hình bồi tụ.
c)
Địa hình xâm thực, địa hình băng tích.
d)
Địa hình thổi mòn, địa hình khoét mòn.
10.
Địa hình nào sau đây không do sóng biển tạo nên?
a)
Vách biển.
b)
Bậc thềm sóng vỗ.
c)
Hàm ếch sóng vỗ.
d)
Rãnh nông.
11.
Kết quả của phong hóa lí học là
a)
đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.
b)
tính chất hóa học của đá, khóang vật biến đổi.
c)
đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.
d)
tạo thành lớp vỏ phong hóa ở bề mặt Trái Đất.
12.
Châu thổ sông là kết quả trực tiếp của quá trình
a)
vận chuyển.
b)
phong hóa.
c)
bóc mòn.
d)
bồi tụ.
13.
Phong hóa hóa học là
a)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hóa học.
b)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hóa học.
c)
việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khóang vật và hóa học.
d)
việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hóa học.
14.
Phong hóa sinh học chủ yếu do
a)
sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.
b)
tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.
c)
các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.
d)
tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.
15.
Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo nên?
a)
Bãi bồi ven sông.
b)
Các rãnh nông.
c)
Hàm ếch sóng vỗ.
d)
Thung lũng sông.
16.
Phong hóa lí học chủ yếu do
a)
tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.
b)
sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.
c)
các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.
d)
tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.
17.
Phong hóa hóa học chủ yếu do
a)
các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.
b)
tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.
c)
tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.
d)
sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.
18.
Phong hóa sinh học là
a)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hóa học.
b)
sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hóa học.
c)
việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hóa học.
d)
việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khóang vật và hóa học.
19.
Địa hình băng tích là kết quả trực tiếp của quá trình
a)
phong hóa.
b)
bồi tụ.
c)
bóc mòn.
d)
vận chuyển.
20.
Các doi ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình
a)
bồi tụ.
b)
vận chuyển.
c)
phong hóa.
d)
bóc mòn.
21.
Các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình
a)
bóc mòn.
b)
vận chuyển.
c)
bồi tụ.
d)
phong hóa.
22.
Thung lũng sông là kết quả trực tiếp của quá trình
a)
vận chuyển.
b)
phong hóa.
c)
bồi tụ.
d)
bóc mòn.
23.
Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường
a)
xảy ra chậm và trên một diện tích lớn
b)
vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay
c)
làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống
d)
gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy
24.
Ngoại lực có nguồn gốc từ
a)
bên trong Trái Đất
b)
lực hút của Trái Đất
c)
bức xạ của Mặt Trời
d)
nhân của Trái Đất
25.
Tác nhân của quá trình bóc mòn không phải là
a)
gió thổi
b)
nước chảy
c)
băng hà
d)
rừng cây
100 %
