Font size
Worksheetssc123.
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Sau 수요일 là thứ mấy?
화요일
목요일
일요일
금요일
Cách đọc tháng 6 và tháng 10 đúng là:
육월, 시월
육월, 십월
유월, 시월
유월, 십월
“Hôm kia” trong tiếng Hàn là:
(a)
Đồng nghĩa với từ ‘주중’ là từ
평일
주말
요일
다음주
천6백만동 tiếng việt là bao nhiêu tiền (viết cả đơn vị)
(a)
Chọn đáp án sai trong các đáp án dưới đây:
내일에
토요일에
오후에
평소에
강사 có nghĩa là gì:
Giáo viên, giảng viên
Học sinh
Thạc sĩ
Giám đốc
구경하다 có nghĩa là:
Ngắm, xem
Họp
Thi
Leo núi
Nhìn tranh đoán từ
(a)
뭘 là từ viết ngắn của từ nào?
(a)
누구를 sẽ viết tắt thành như nào?
(a)
Phiên âm đúng của 일하다 là:
이라다
일라다
일하다
이라따
‘PC방’ có nghĩa là gì:
Quán internet
Phòng chất lượng
Nơi bán máy tính
‘영문과’ có nghĩa là gì?
Khoa ngữ văn anh
Bảo tàng
Khoa ngôn ngữ anh
Khoa sản
어떤 được sử dụng khi nào:
Khi hỏi về việc gì, vật gì mình không rõ (gì)
Khi hỏi về đặc tính, nội dung, trạng thái của sự vật, sự việc (thế nào)
Khi hỏi về đại diện về một trong số nhiều sự vật, sự việc (nào)
“Đi dã ngoại” tiếng Hàn là:
(a)
‘공포 영화’ có nghĩa là
Phim kinh dị
Phim hành động
Phim hài
Phim hoạt hình
‘골프’ có nghĩa là
Môn đánh gôn
Môn đánh bóng chày
Bóng rổ
Bóng chày
Lên lịch hẹn trong tiếng Hàn là
약속을 하다
약속을 지키다
약속을 어기다
약속에 늦다
약속을 ______(Đúng hẹn)
지켜요
어겨요
늦어요
해요
Thất hẹn trong tiếng Hàn là
약속을 지키다
약속을 어기다
약속을 하다
약속에 늦다
Ghé thăm trong tiếng Hàn là
만나요
방문해요
봐요
안내해요
Trái nghĩa với 안내하다 (hướng dẫn, giới thiệu) là
안내하게 되다
안내를 받다
안내를 인 하다
안내되다
Chia 아/어요với từ 기다리다
기다라요
기다러요
기다려요
기다리어요
______대하다 (mời)
조
저
초
처
Từ trái nghĩa với 초대하다
초대를 받아요
선물을 준비해요
집을 찾아요
마중 나가요
Tiễn người thân trong tiếng Hàn là
마중 나가다
배웅하다
이야기를 니누다
집을 찾다
Chuẩn bị đồ ăn trong tiếng Hàn là
음식을 만들다
음식을 장만하다
음식을 사다
음식을 먹다
Chuẩn bị bàn ăn trong tiếng Hàn là
음식을 장만하다
상을 차리다
상을 치우다
선믈을 준비하다
Dọn dẹp bàn trong tiếng Hàn là
상을 준비하다
상을 치우다
상을 차리다
상을 장만하다
Chuẩn bị quà trong tiếng Hàn là
선물을 준비하다
선물을 춘비하다
Đây là gì
화본
화분
Đối với các cặp đôi mới cưới, khi đi ăn nhà mới, người ta thường tặng cái này
수조
수저
Kính ngữ của từ 집
댁
성함
연세
말씀
Kính ngữ của từ 나이 (tuổi)
댁
연세
성함
말씀
Kính ngữ của từ 이름
댁
성함
연세
말씀
Kính ngữ của từ 있다
계시다
잡수시다
드시다
말씀하시다
Kính ngữ của từ 먹다
편찮으시다
돌아가시다
잡수시다
말씀하시다
Kính ngữ của từ 자다 (ngủ)
편찮으시다
계시다
주무시다
말씀하시다
Kính ngữ của 주다
주시다
드리다
드시다
계시다
말__하시다 (nói- kính ngữ)
슴
씀
쓰
스
Từ nào dưới đây thể hiện đúng nghĩa của từ "Phép tắc, lễ nghi trong cuộc sống"
생활 에절
생활 예절
생활 애절
생활 얘절
______신고 들어가다 (Mang giày và đi vào)
시발
신팔
신발
시팔
_____으로 물건을 주다 (Đưa đồ bằng hai tay)
한 손
두손
한 순
두 순
Hình này đang miêu tả hành động gì
다리를 꼬고 앉아요
소리를 크게 내요
밥그릇을 들고 먹어요
다리를 떨어요
Hình này có nghĩa là gì
다리를 떨어요
다리를 고고 앉아요
다리를 덜어요
다리를 꼬고 앉아요
Đây là hành động gì
자리를 자치하다
자리가 있다
자리를 양보하다
자리가 없다
_____을 들고 먹다 (Cầm chén lên và ăn)
그릇
밥그릇
국그릇
물그릇
"Phát ra tiếng ồn" trong tiếng Hàn là
소리를 내다
소리를 크게 내다
소리가 나다
소리가 있다
Đây là hành động gì
물을 마셔요
술을 마셔요
고개를 돌려요
허리를 돌려요
Từ nào sau đây diễn tả đúng hành động cúi chào
인사해요
머리를 숙여요
고래를 숙여요
허리를 숙여요
밥에 _______을 꽂다
젖가락
숙가락
숟가락
젓가락
