wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sc123.

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Sau 수요일 là thứ mấy?

a)

화요일

b)

목요일

c)

일요일

d)

금요일

2.

Cách đọc tháng 6 và tháng 10 đúng là:

a)

육월, 시월

b)

육월, 십월

c)

유월, 시월

d)

유월, 십월

3.

“Hôm kia” trong tiếng Hàn là:

(a)  

4.

Đồng nghĩa với từ ‘주중’ là từ

a)

평일

b)

주말

c)

요일

d)

다음주

5.

천6백만동 tiếng việt là bao nhiêu tiền (viết cả đơn vị)

(a)  

6.

Chọn đáp án sai trong các đáp án dưới đây:

a)

내일에

b)

토요일에

c)

오후에

d)

평소에

7.

강사 có nghĩa là gì:

a)

Giáo viên, giảng viên

b)

Học sinh

c)

Thạc sĩ

d)

Giám đốc

8.

구경하다 có nghĩa là:

a)

Ngắm, xem

b)

Họp

c)

Thi

d)

Leo núi

9.

Nhìn tranh đoán từ

(a)  

10.

뭘 là từ viết ngắn của từ nào?

(a)  

11.

누구를 sẽ viết tắt thành như nào?

(a)  

12.

Phiên âm đúng của 일하다 là:

a)

이라다

b)

일라다

c)

일하다

d)

이라따

13.

‘PC방’ có nghĩa là gì:

a)

Quán internet

b)

Phòng chất lượng

c)

Nơi bán máy tính

14.

‘영문과’ có nghĩa là gì?

a)

Khoa ngữ văn anh

b)

Bảo tàng

c)

Khoa ngôn ngữ anh

d)

Khoa sản

15.

어떤 được sử dụng khi nào:

a)

Khi hỏi về việc gì, vật gì mình không rõ (gì)

b)

Khi hỏi về đặc tính, nội dung, trạng thái của sự vật, sự việc (thế nào)

c)

Khi hỏi về đại diện về một trong số nhiều sự vật, sự việc (nào)

16.

“Đi dã ngoại” tiếng Hàn là:

(a)  

17.

‘공포 영화’ có nghĩa là

a)

Phim kinh dị

b)

Phim hành động

c)

Phim hài

d)

Phim hoạt hình

18.

‘골프’ có nghĩa là

a)

Môn đánh gôn

b)

Môn đánh bóng chày

c)

Bóng rổ

d)

Bóng chày

19.

Lên lịch hẹn trong tiếng Hàn là

a)

약속을 하다

b)

약속을 지키다

c)

약속을 어기다

d)

약속에 늦다

20.

약속을 ______(Đúng hẹn)

a)

지켜요

b)

어겨요

c)

늦어요

d)

해요

21.

Thất hẹn trong tiếng Hàn là

a)

약속을 지키다

b)

약속을 어기다

c)

약속을 하다

d)

약속에 늦다

22.

Ghé thăm trong tiếng Hàn là

a)

만나요

b)

방문해요

c)

봐요

d)

안내해요

23.

Trái nghĩa với 안내하다 (hướng dẫn, giới thiệu) là

a)

안내하게 되다

b)

안내를 받다

c)

안내를 인 하다

d)

안내되다

24.

Chia 아/어요với từ 기다리다

a)

기다라요

b)

기다러요

c)

기다려요

d)

기다리어요

25.

______대하다 (mời)

a)

b)

c)

d)

26.

Từ trái nghĩa với 초대하다

a)

초대를 받아요

b)

선물을 준비해요

c)

집을 찾아요

d)

마중 나가요

27.

Tiễn người thân trong tiếng Hàn là

a)

마중 나가다

b)

배웅하다

c)

이야기를 니누다

d)

집을 찾다

28.

Chuẩn bị đồ ăn trong tiếng Hàn là

a)

음식을 만들다

b)

음식을 장만하다

c)

음식을 사다

d)

음식을 먹다

29.

Chuẩn bị bàn ăn trong tiếng Hàn là

a)

음식을 장만하다

b)

상을 차리다

c)

상을 치우다

d)

선믈을 준비하다

30.

Dọn dẹp bàn trong tiếng Hàn là

a)

상을 준비하다

b)

상을 치우다

c)

상을 차리다

d)

상을 장만하다

31.

Chuẩn bị quà trong tiếng Hàn là

a)

선물을 준비하다

b)

선물을 춘비하다

32.

Đây là gì

a)

화본

b)

화분

33.

Đối với các cặp đôi mới cưới, khi đi ăn nhà mới, người ta thường tặng cái này

a)

수조

b)

수저

34.

Kính ngữ của từ 집

a)

b)

성함

c)

연세

d)

말씀

35.

Kính ngữ của từ 나이 (tuổi)

a)

b)

연세

c)

성함

d)

말씀

36.

Kính ngữ của từ 이름

a)

b)

성함

c)

연세

d)

말씀

37.

Kính ngữ của từ 있다

a)

계시다

b)

잡수시다

c)

드시다

d)

말씀하시다

38.

Kính ngữ của từ 먹다

a)

편찮으시다

b)

돌아가시다

c)

잡수시다

d)

말씀하시다

39.

Kính ngữ của từ 자다 (ngủ)

a)

편찮으시다

b)

계시다

c)

주무시다

d)

말씀하시다

40.

Kính ngữ của 주다

a)

주시다

b)

드리다

c)

드시다

d)

계시다

41.

말__하시다 (nói- kính ngữ)

a)

b)

c)

d)

42.

Từ nào dưới đây thể hiện đúng nghĩa của từ "Phép tắc, lễ nghi trong cuộc sống"

a)

생활 에절

b)

생활 예절

c)

생활 애절

d)

생활 얘절

43.

______신고 들어가다 (Mang giày và đi vào)

a)

시발

b)

신팔

c)

신발

d)

시팔

44.

_____으로 물건을 주다 (Đưa đồ bằng hai tay)

a)

한 손

b)

두손

c)

한 순

d)

두 순

45.

Hình này đang miêu tả hành động gì

a)

다리를 꼬고 앉아요

b)

소리를 크게 내요

c)

밥그릇을 들고 먹어요

d)

다리를 떨어요

46.

Hình này có nghĩa là gì

a)

다리를 떨어요

b)

다리를 고고 앉아요

c)

다리를 덜어요

d)

다리를 꼬고 앉아요

47.

Đây là hành động gì

a)

자리를 자치하다

b)

자리가 있다

c)

자리를 양보하다

d)

자리가 없다

48.

_____을 들고 먹다 (Cầm chén lên và ăn)

a)

그릇

b)

밥그릇

c)

국그릇

d)

물그릇

49.

"Phát ra tiếng ồn" trong tiếng Hàn là

a)

소리를 내다

b)

소리를 크게 내다

c)

소리가 나다

d)

소리가 있다

50.

Đây là hành động gì

a)

물을 마셔요

b)

술을 마셔요

c)

고개를 돌려요

d)

허리를 돌려요

51.

Từ nào sau đây diễn tả đúng hành động cúi chào

a)

인사해요

b)

머리를 숙여요

c)

고래를 숙여요

d)

허리를 숙여요

52.

밥에 _______을 꽂다

a)

젖가락

b)

숙가락

c)

숟가락

d)

젓가락