NEW
Font size
WorksheetsVI SINH
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
1.Vai trò của ngành vi khuẩn học là
A.Dự phòng các bệnh truyền nhiễm
B.A. Điều trị bệnh
c.A. Chẩn đoán bệnh, điều trị bệnh
D. Chẩn đoán bệnh, dự phòng bệnh và điều trị các bệnh truyền nhiễm
2.Vi khuẩn là những sinh vật đơn bào:
A. Không có màng nhân, rất nhỏ bé mắt thường không nhìn thấy được
B. Có màng nhân, rất nhỏ bé mắt thường không nhìn thấy được
c.Có màng nhân, rất nhỏ bé mắt thường nhìn thấy được
D. Không có màng nhân, rất lớn mắt thường không nhìn thấy được
Trong thành phân cấu tạo vi khuẩn, thành phần chung gồm:
A. Lông, vách, bào tương, nhân
B. Nha bào, bào tương, màng bào tương
C. Vỏ, lông bào tương, nhân
D. Vách, Tế bào chất, màng nguyên sinh, nhân
4. Nhiệt độ thích hợp để vi khuẩn phát triển là:
23
25
30
37
5. Kích thước của vi khuẩn tính bằng;
A.cm
B.mm
C. µm
D.nm
6. Kích thước của virus tính bằng;
A.cm
B.mm
C.UM
D.nm
7. Dinh dưỡng của vi khuẩn được thực hiện qua:
A.vách tế bào
b.Nhân
c.màng tế bào
D.pili
8. Vi sinh vật học đã giúp dự phòng các bệnh truyền nhiễm:
A. Sản xuất kháng độc tố của vi sinh vật
B. Sản xuất kháng sinh
C.sản xuất vacxin
D. Tìm vi sinh vật trong bệnh phẩm
9. Vi khuẩn giữ được hình dạng là nhờ:
A.vỏ
B.vách
C.màng tương
D.nhân
11. Các yếu tố có liên quan đến sự nhận biết hình thể vi khuẩn là:
A. Hình dạng, vỏ, lông
B. Kích thước hình dạng, tính chất màu
C. Hình dạng, tính chất bắt màu, sự sắp xếp tế bào
D. Nhân, sự sắp xếp tế bào, tính chất bắt màu
12. Nha bào vi khuẩn có đặc điểm là:
A. Luôn sinh sản và phát triển
B. Có khả năng đề kháng cao với các nhân tố ngoại cảnh
C. Bị tiêu diệt ở 100oC
D. Luôn luôn có sự trao đổi chất với môi truờng xung quanh
13. Vi khuẩn sinh sản bằng hình thức:
A.đoen tính và hữu tính
B.Phân đôi
C.tăng theo cấp số nhân
D.hữu tính
14. Nhân của tế bào vi khuẩn là một phân tử:
A. ARN
B. ADN
C. Ribôsom
D. AND và ARN
15. Kích thước của virus tính bằng;
A.cm
B.mm
c.m
D.nm
16. Hai thành phần cấu trúc của virus
A. Acid nucleic và enzym cấu trúc
B.Enzym cấu trúc và capsid
A. Capsid và vỏ
D. Acid nucleic và capsid
17. Năm giai đoạn nhân lên của virus ở tế bào sống cảm thụ là:
A. Hấp phụ, xâm nhập, nhân lên, lắp ráp, giải phòng
B. Tổng hợp, xâm nhập, nhân lên, lắp ráp, giải phòng
C. Xâm nhập, tổng hợp, nhân lên, lắp ráp, giải phòng
D. Hấp thụ, tổng hợp, xâm nhập, nhân lên, lắp ráp
18. Hai thành phần cấu trúc riêng của virus
A. Acid nucleic và enzym cấu trúc
B. Vỏ envelop và Enzym cấu trúc
c. Capsid và vỏ
d. Acid nucleic và capsid
19. Quá trình nhân lên của virus trong tế nào được chia làm mấy giai đoạn :
1
3
4
5
20. Tiêu chuẩn của vacxin là:
A. An toàn và hiệu quả
B. Hiệu quả và kinh tế
C. Kinh tế và thuận tiện
D. An toàn và kinh tế
21. Tỷ lệ tiêm vacxin đạt bao nhiêu % trên đối tượng cảm nhiễm mới có khả năng ngừa được dịch:
A. Trên 50%
B. Trên 70%
C.Trên 80%
D.Trên 90%
22. Cần tiêm vacxin cho:
A.Tất cả trẻ em
B. Tất cả người lớn
C.Những ngưới đang bi sốt
D. Tất cả những người có nguy cơ nhiễm vi sinh vật gây bệnh mà chưa có miễn dịch
23. Huyết thanh cần được sử dụng cho đối tượng:
Tất cả trẻ em
Tất cả người lớn
Những người đang nhiễm vi sinh vật gây bệnh
D.Những người đang sốt
24. Huyết thanh thường được đưa vào cơ thể bằng đường:
tĩnh mạch
tiêm bắp
uống
chủng
25. Vi khuẩn có dạng hình cầu, xếp thành chùm, bắt màu gram (+) là:
tụ cầu
liên cầu
lậu cầu
phẩy khuẩn tả
26. Tụ cầu vàng có tên là:
A. Staphylococcus aureus
B. Streptococci
C. Streptococcus pneumonia
D. Neisseria gonorrhoeae
27. Tụ cầu khuẩn có dạng hình gì
chùm nho
cầu gAI
XOẮN
TRÒN
28. Tụ cầu bị tiêu diệt ở nhiệt độ bao nhiêu ?
A. 1000C trong 1 giờ
B. 900C trong 1 giờ
C. 800C trong 1 giờ
D. 700C trong 1 giờ
29. Tụ cầu thuộc gram gì?
A. Gram (+)
B. Gram (–)
C. Gram (+)( -)
D.Không gram
30. Triệu chứng của loại nhiễm tụ cầu khuẩn trong ngộ độc thực phẩm ngoại trừ:
A. Buồn nôn và ói mửa
B. Tiêu chảy
C. Mất nước
D. Huyết áp cao
31. Vi khuẩn gây bệnh lậu là:
Staphylococcus aureus
A. Streptococcus
Mycobacterium tuberculosis
Neisseria gonorrhoeae
32. Liên cầu khuẩn vàng có tên là:
A. Staphylococcus aureus
B. Streptococci
C. Streptococcus pneumonia
D. Neisseria gonorrhoea
33. Phế cầu khuẩn có tên là:
A. Staphylococcus aureus
B. Streptococci
C. Streptococcus pneumonia
D. Neisseria gonorrhoeae
34. Vi khuẩn có dạng hình cầu, xếp thành chuỗi, bắt màu gram (+) là:
A.tụ cầu
B. Liên Cầu
C.lậu cầu
D.phẩy khuẩn tả
35. Liên cầu bắt màu gram gì:
A. Gram (+)
B. Gram (-)
C. Gram (+),+
D.KHÔNG
36. Vi khuẩn có dạng hình cầu, xếp thành đôi, bắt màu gram (-) là:
A. Tụ cầu
B.Liên cầu
C.Lậu cầu
D.khẩy khuẩn tả
37. Vi khuẩn gây bệnh lao là:
Staphylococcus aureus
Streptococcus
Mycobacterium tuberculosis
Neisseria gonorrhoeae
38. Đặc tính nào sau đây của vi khuẩn lao
A. Song cầu hình hạt cà phê
B. Hình que có lông quanh thân
C. Phẩy khuẩn bắt màu gram dương
D. Trực khuẩn mãnh mai, kháng acid cồn
39. Vaccin là biện pháp tốt nhất để phòng bệnh do:
A.Trực khuẩn lỵ
B. Trực khuẩn lao
C. Liên cầu
D. Tụ cầu
40.Vi khuẩn lao xâm nhập vào cơ thể bằng đường nào
A.máu
B.Hô hấp
C.tiêu hóa
D.sinh dục
41. Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh lao phổi là:
A.máu
B.phân
C.đàm
D.mũ
42.Vi Khuẩn gây bệnh bạch hầu là
Staphylococcus aureus
Mycobacterium tuberculosis
Neisseria gonorrhoeae
Corynebacterium diphtheriae
43. Vi khuẩn bạch hầu xâm nhập vào cơ thể bằng đường nào
A.máu
B.Hô hấp
c.Tiêu hóa
D.sinh dục
44. Trong bệnh bạch hầu
A. Có thể tìm thấy trực khuẩn bạch hầu trong máu
B. Màng gỉa chỉ gặp ở vùng hầu họng
C. Màng gỉa do fibrin và các tế bào viêm tạo thành
D. Vi khuẩn tiết ra nội và ngoai độc tố
45. Tác nhân gây bệnh bạch hầu là:
A Corynebacterium diphtheriae, trực khuẩn Gr(-)
B. Corynebacterium diphtheriae, trực khuẩn Gr(+)
C. Liên cầu khuẩn có giả mạc.
D. Liên cầu khuẩn tan huyết β nhóm A
46. Cơ quan chịu tổn thương nặng do ngoại độc tố của bạch hầu là:
Tim, não
A. Ruột, thận
Phổi, gan
A. Tim, thận
47. Để xét nghiệm chẩn đoán trực khuẩn bạch hầu, có thể lấy bệnh phẩm từ:
A. Nước súc họng
B. Phết màng giả vùng hầu họng
C.máu
D.thận
48. Vi khuẩn lậu xâm nhập vào cơ thể bằng đường nào
A.máu
b.hô hấp
C.tiêu hóa
D.sinh dục
49. Vacxin nào sau đây dùng để phòng ngừa bệnh lao :
A. Sabin
B. DTC
C. VAT
D. BCG
50. Vacxin nào sau đây dùng để phòng ngừa bệnh bại liệt :
A. Sabin
B. DTC
C. VAT
D. BCG
51.Tác nhân nào sao đây có thể gây viêm họng, chốc lở, viêm quầng ở người lớn:
A. Liên cầu ruột
B. Liên cầu lactic
C. Liên cầu A
D. Liên cầu viridans
52. Phế cầu là:
A. Trực khuẩn Gr (+), đứng đôi
B. Cầu khuẩn Gr (+), hình ngọn
C. Vi khuẩn di động, có vỏ
D. Vi khuẩn sinh nha bào
53. Phế cầu được xem là tác nhân chủ yếu:
A. Gây viêm đường tiết niệu
B. Gây viêm dạ dày ruột
C. Vây viêm màng trong tim cấp
D. Gây viêm phổi
54. Phế cầu lây truyền qua đường nào:
A- Đường máu
B- Đường tiêu hóa
C- Đường hô hấp
D- Da niêm mạc
55. Bệnh hay gặp nhất do phế cầu gây ra:
A- Viêm họng
B- Viêm da
C. Viêm phổi
D. Viêm Amidan
56. Lậu cầu khuẩn gây bệnh cho người do:
A. Lây trực tiếp qua đường hô hấp
B. Lây trực tiếp qua đường sinh dục, da, niêm mạc, kết mạc
C. Lây gián tiếp qua không khí, quần áo, bàn tay chăm sóc bệnh nhân
D.Lây truyền theo đường tiêm truyền máu
57. Não mô cầu là:
Neisseria meningitidis
A. B. Neisseria menela
C. Neisseria mycobacte
D. Neisseria gonorrhoeae
58. Não mô cầu lây bệnh qua đường :
A- Đường máu
B- Đường tiêu hóa
C- Đường hô hấp
D- Da niêm mạc
59. Ba thể lâm sàng của bệnh dịch hạch là:
A. Thể hạch, thể não, thể phổi
B. Thể nhiễm khuẩn huyết, thể não, thể phổi
C. Thể hạch, thể não, thể nhiễm khuẩn
D. Thể hạch, thể phổi, thể nhiễm khuẩn huyết
60. Bệnh ho gà thường gặp ở trẻ em và biến chứng thường gặp ở:
A. Tim và gan
B. Tim và phổi
C. Phổi và não
D. Não và tim
