wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cách phát âm "s""es"

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Đuôi s/es được phát âm là /s/ khi các từ có âm kết thúc là /p/, /k/, /f/, /t/, /θ/. Các âm này thường kết thúc bằng các từ:
a)
p, k, f, th, k
b)
p, k, f, th, d
c)
p, k, f, t, ch
d)
p, k, f, t, th
2.
Đuôi s/es được phát âm là /iz/ khi các từ có âm kết thúc là /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/. Các âm này thường kết thúc bằng các từ:
a)
s, x, z, ch, sh, ge
b)
s, x, z, ch, sh, th
c)
s, x, z, sh, p
d)
u, e, o, a, i
3.
Đuôi "s,es" được phát âm là /s/ khi từ có tận cùng bằng các ___ vô thanh: /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.
a)
phụ âm và nguyên âm
b)
nguyên âm
c)
phụ âm
d)
âm hữu thanh
4.

Những cách phát âm S/ES

(Được chọn nhiều đáp án)

a)

/s/

b)

/z/

c)

/iz/

d)

/t/

5.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

beds

b)

doors

c)

plays

d)

students

6.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

arms

b)

suits

c)

chairs

d)

doors

7.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

boxes

b)

classes

c)

potatoes

d)

finishes

8.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

relieves

b)

invents

c)

buys

d)

deals

9.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

dreams

b)

heals

c)

kills

d)

tasks

10.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

resources

b)

stages

c)

preserves

d)

focuses

11.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

carriages

b)

whistles

c)

assures

d)

costumes

12.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

offers

b)

mounts

c)

pollens

d)

swords

13.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

14.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

sports

b)

households

c)

minds

d)

plays

15.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

pools

b)

trucks

c)

umbrellas

d)

workers

16.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

programs

b)

individuals

c)

subjects

d)

celebrations

17.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

houses

b)

horses

c)

matches

d)

wives

18.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

barracks

b)

series

c)

means

d)

headquarters

19.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

crossroads

b)

species

c)

works

d)

mosquitoes

20.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

21.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

22.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

desks

b)

sharpeners

c)

telephones

d)

pens

23.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses

24.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

boxes

b)

bookshelves

c)

suitcases

d)

classes

25.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

goes

b)

washes

c)

changes

d)

brushes

26.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

writes

b)

benches

c)

pencil cases

d)

watches

27.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

visits

b)

stops

c)

cooks

d)

runs

28.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

devices

b)

boxes

c)

knives

d)

matches