wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi giữa kì 1

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi , đặt cách nhau một khoảng không đổi . Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

Chân không

b)

Nước nguyên chất

c)

Dầu hỏa

d)

Không khí ở điều kiện tiêu

2.

Hai quả cầu giống hệt nhau , ban đầu quả cầu A nhiễm điện dương , quả cầu B không bị nhiễm điện . Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau và tách ra thì

a)

Quả cầu A sẽ trung hòa về điện

b)

Cả hai quả cầu đều nhiễm điện âm

c)

Cả hai quả cầu đều nhiễm điện dương

d)

Quả cầu A nhiễm điện dương quả cầu B nhiễm điện âm

3.

Cho hai vật mang điện tích trái dấu tiếp xúc với nhau rồi tách rời 2 vật sẽ có

a)

Điện tích cùng dấu dương

b)

Điện tích cùng dấu âm

c)

Trung hòa điện

d)

Hai vật sẽ trung hòa , mang điện tích âm hay dương tùy độ lớn các điện tích đầu

4.

Theo thuyết ê-lec-trôn câu nào sau đây là đúng ?

a)

Electron và nơtrôn có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

b)

Electron và prôtôn có cùng khối lượng

c)

Electron và prôtôn có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

d)

Prôtôn và nơtrôn có cùng điện tích

5.

Vectơ cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 gây ra chung quanh nó thì

a)

Luôn hướng về Q

b)

Tại mỗi điểm xác định trong điện trường , độ lớn E thay đổi theo thơi gian

c)

Luôn hướng xa Q

d)

Tại mọi điểm trong điện trường độ lớn E là hằng số

6.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của 1 điện tích điểm Q tại một điểm ?

a)

Điên tích Q

b)

Khoảng cách r từ Q đến điện tích thử q

c)

Điện tích thử q

d)

Hằng số điện môi của môi trường

7.

Điện trường là ?

a)

Môi trường không khí quanh điện tích

b)

Môi trường chứa các điện tích

c)

Môi trường bao quanh diện tích , gắn với điện tích và tác dụng của lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

d)

Môi trường dẫn điện

8.

Cường độ điện trường là đại lượng

a)

Véctơ

b)

Vô hướng , có giá trị dương

c)

Vô hướng , có giá trị dương hoặc âm

d)

Vectơ , có chiều luôn hướng vào điện tích

9.

Điện tích q > 0 ,khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ q sẽ chuyển động

a)

Dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

Ngược chiều đường sức điện sinh trường

c)

Vuông góc với đường sức điện trường

d)

Theo một quỹ đạo bất kỳ

10.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho :

a)

Khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

Khả năng sinh công của điện trường

c)

Phương chiều của điện trường

d)

Độ lớn hay nhỏ của vùng không gian có điện trường

11.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

Vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi

b)

Cường độ của điện trường

c)

Hình dạng của đường đi

d)

Độ lớn điện tích bị dịch chuyển

12.

Nhận xét sai về Công của lực điện trường ?

a)

Công của lực điện trường phụ thuộc vào độ lớn điện tích dịch chuyển giữa điểm đó

b)

Công của lực điện trường phụ thuộc vào vị trí giữa 2 điểm đầu và điểm cuối

c)

Công của lực điện trường trong điện trường đều thì tỉ lệ với cường độ điện trường

d)

Công của lực điện trường trên đường cong kín thì khác 0

13.

Gọi E là cường độ điện trường , d là khoảng cách giữa 2 điểm trên đường sức . A là công của lực điện trường q là điện tích Biểu thức nào sau đây có đơn vị là VÔN

a)

E d

b)

q E d

c)

U q

d)

E/d

14.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm trong điện trường đều tăng gấp đôi thì điện thế tại điểm đó sẽ

a)

Tăng gấp đôi

b)

Giảm đi một nữa

c)

Tăng gấp 4 lần

d)

Không đổi

15.

Hai điểm M và N nằm dọc theo đường sức của điện trường đều có cường độ E ,cách nhau MN = d ,hiệu điện thế giữa 2 điểm là Umn công thức nào sau đây là không đúng ?

a)

Umn = Vm - Vn

b)

Umn = - Umn

c)

E = d . Umn

d)

Amn = q . Umn

16.

Một tụ điện nối nguồn không đổi, nếu hiệu điện thế đặt vào 2 đầu tụ tăng 4 lần thì điện dung của tụ sẽ

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 16 lần

d)

Không đổi

17.

Chọn câu đúng về điện dung của tụ điện

a)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ thuận với điện tích của tụ

b)

Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu tụ

c)

Điện dung tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu tụ

d)

Điện dung tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu

18.

Tụ điện là

a)

Hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

Hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

Hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

19.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

Chỉ cần có vật dẫn

b)

Chỉ cần hiệu điện thế

c)

Chỉ cần có nguồn điện

d)

Chỉ cầm có duy trì hiệu điện thế hai đầu vật dẫn

20.

Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

Sinh ra Electron ở cực âm

b)

Sinh ra Electron ở cực dương

c)

Tách Electron ra khỏi nguyên tử và chuyển Electron và ion về các cực của nguồn

d)

Làm biến mất Electron ở cực dương

21.

Nhận xét sai về xuất điện động của nguồn điện ?

a)

Đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn

b)

Đo bằng thương số công A lực lạ /q

c)

Có đơn vị là Vôn ( v)

d)

Đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn

22.

Công thức nào sau đây là công của lực là bên trong nguồn

a)

A = UIt

b)

A = £ I t

c)

A = RI2 t ( RI bình phương)

d)

A = £ R t

23.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt trong các dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động

a)

Bóng đèn ống

b)

Bàn là

c)

Ác qui đang nạp điện

d)

Quạt điện