NEW
Font size
WorksheetsCÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA HK1_ HÓA 9
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Đâu là oxit bazơ?
SO2
CaO
P2O5
CO2
Khi nhúng quỳ tím vào dung dịch HCl sẽ chuyển sang màu gì?
màu xanh
màu đỏ
màu tím
màu hồng
Trong các hợp chất sau, chất nào có tính bazơ?
NaOH
H2SO4
NaCl
Na2O
Hợp chất nào là oxit axit trong các hợp chất sau?
Fe2O3
NaCl
SO2
HCl
Áp dụng công thức n=Mm , hãy tính số mol của 10 gam CaCO3.
1 mol
10 mol
0,01 mol
0,1 mol
Áp dụng công thức nkhıˊ=22,4V(l) , hãy tính số mol của 3,36 lít khí O2 ở đktc.
0,5 mol
0,1 mol
0,01 mol
0,15 mol
Áp dụng công thức m=n×M , hãy tính khối lượng của 0,5mol FeSO4.
7,6 gam
76 gam
152 gam
15,2 gam
Áp dụng công thức CM=Vdd(l)nct , hãy tính nồng độ mol/l (CM) của 100 ml dung dịch có chứa 29,25 gam NaCl.
5 M
292,5 M
0,005M
0,2925 M
Sản phẩm tạo thành khi cho dung dịch axit tác dụng với bazơ là
muối + nước
muối + H2↑
muối + axit
muối + bazơ
Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm có chứa dung dịch Na2SO4 thì sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
xuất hiện kết tủa xanh
xuất hiện kết tủa trắng
xuất hiện kết tủa đen
có chất khí bay lên
Kim loại nào có thể tác dụng được với nước ở điều kiện thường?
Fe
Cu
Al
Na
Trong các muối sau, chất nào tan được trong nước?
CaCO3
BaSO4
NaCl
CaSO3
Hãy phân loại cho PUHH sau: NaOH + HCl → NaCl + H2O
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng thế
Phản ứng phân hủy
Phản ứng trung hòa
Chất nào tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
CaO
BaCl2
Fe
tất cả các chất trên
Sắp xếp theo thứ tự viết đúng của các PTHH minh họa cho chuỗi chuyển hóa
Cu → CuO → CuCl2 → Cu(OH)2 → CuO → Cu
(1) 2 Cu + O2 → 2 CuO
(2) CuO + H2 → Cu + H2O
(3) CuCl2 + 2 NaOH → Cu(OH)2 ↓ + 2 NaCl
(4) Cu(OH)2 → CuO + H2O
(5) CuO + 2 HCl → CuCl2 + H2O
(1), (5), (3), (4), (2).
(1), (2), (3), (4), (5).
(1), (2), (4), (3), (5).
(1), (5), (4), (3), (2).
Nhóm chỉ gồm các bazơ tan trong nước là:
NaOH, Ba(OH)2
KOH, Cu(OH)2
NaOH, Fe(OH)3
Cu(OH)2, Fe(OH)3
Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ?
CaO
BaO
MgO
SO3
Có bao nhiêu dung dịch có pH >7 trong các dung dịch sau: NaCl, NaOH, H2SO4, HCl?
1
2
3
4
Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước?
Ca và dung dịch H2SO4
Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch MgCl2
Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch H2SO4
Dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch Cu(NO3)2
Nhóm chỉ gồm các oxit bazơ là:
Fe2O3; CaO.
CO2; SO3.
BaO; SO2.
Al2O3 ; CO2.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa màu xanh?
H2SO4
CO2
CuCl2
HCl
Nhóm chỉ gồm các oxit axit là:
Fe2O3; CaO.
CO2; SO3.
BaO; SO2.
Al2O3 ; CO2.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
HCl
BaCl2
Ca(OH)2
Na2SO4
Cho các chất sau: H2O , CaO , SO2. Hãy cho biết có bao nhiêu cặp chất có thể tác dụng được với nhau?
2
3
4
5
Đất chua là do trong đất có một lượng dư axit. Để khử chua, trong thực tế người ta dùng chất nào sau đây?
NaCl
H2SO4
SO2
CaO
Dung dịch NaOH không phản ứng với các chất trong dãy nào dưới đây?
FeCl3; CuSO4
HCl; AgNO3
NaCl; BaSO4
CO2; SO2
Trong dịch dạ dày của người có mặt của một loại axit có vai trò rất quan trọng trong quá trình trao đổi chất của cơ thể, với nồng độ khoảng chừng 0,0001 đến 0,001 mol/l (có độ pH tương ứng là 4 và 3). Ngoài việc hòa tan các muối khó tan, nó còn là chất xúc tác cho các phản ứng phân hủy các chất gluxit (chất đường, bột) và chất protein (đạm) thành các chất đơn giản hơn để cơ thể có thể hấp thụ được. Tên của loại axit đó là:
axit cacbonic.
axit clohiđric.
axit sunfuric.
axit sunfurơ.
Nêu hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch CuSO4?
có kết tủa xanh.
có kết tủa trắng và xanh.
có kết tủa trắng.
có sủi bọt khí bay lên.
Trong các bazơ sau bazơ nào dễ bị nhiệt phân hủy?
Fe(OH)3
KOH.
NaOH
Ca(OH)2.
Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không màu, không dán nhãn: BaCl2, NaOH, H2SO4?
Quỳ tím.
Dung dịch NaCl.
Dung dịch KOH.
Phenolphtalein.
Chất nào dùng để tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy?
CaO.
NaOH.
H2SO4.
SO2.
Nếu đem trộn 1 mol CuO và 1 mol Fe2O3 lại với nhau thì tỉ lệ khối lượng của CuO trong hỗn hợp tạo thành là bao nhiêu?
50%
25%.
33,3%
66,7%
Chất nào sau đây được dùng trong công nghiệp sản xuất xà phòng?
Ca(OH)2.
NaOH.
H2SO4.
SO2.
Phân loại phản ứng cho PTHH sau: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
PU hoá hợp
PU phân huỷ
PU trung hoà
PU trao đổi
Điều kiện để xảy ra phản ứng của dung dịch bazơ và dung dịch muối là:
Muối mới và bazơ mới tạo thành phải không tan .
Muối mới và bazơ mới tạo thành phải tan.
Ít nhất một trong các chất tạo thành phải không tan .
Muối mới tạo thành phải không tan.
Nếu cân chọn loại phân bón hóa học có thành phần đạm (%N) cao thì nên chọn loại nào trong các phân bón sau: CO(NH2)2, (NH4)2SO4, NH4NO3, KNO3
CO(NH2)2
(NH4)2SO4
NH4NO3
KNO3
Để pha loãng H2SO4 đậm đặc an toàn, cần:
cho từ từ nước vào bình đựng H2SO4 đậm đặc.
cho từ từ H2SO4 đậm đặc vào bình đựng nước.
rót đồng thời H2SO4 đậm đặc và nước vào bình
cả 3 cách đều được.
SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
Na2SO4 + NaCl.
K2SO4 + HCl.
Na2SO4 + CuCl2
Na2SO3 + H2SO4
Sản phẩm tạo thành từ phản ứng giữa Fe2O3 + HCl là
FeCl2 + H2O
FeCl3 + H2O
FeCl2 + H2
FeCl3 + H2
Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam kẽm vào dung dịch HCl 2M. Tính thể tích của khí sinh ra ở đktc.
22,4 (l)
4,48 (l)
2,24 (l)
44,8(l)
