Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 9

Total questions: 36

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong tự nhiên muối Natri clorua có nhiều trong

a)

Nước giếng

b)

Nước mưa

c)

Nước biển

d)

Nước sông

2.

Dung dịch HCl Không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch Na2SO3

b)

Dung dịch KOH

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch NaNO3

3.

Để sản xuất vôi sống ( CaO ), người ta phân hủy chất nào trong các chất sau đây ở nhiệt độ cao?

a)

Magie cacbonat

b)

Kali clorat

c)

Canxi hidroxit

d)

Canxi cacbonat

4.

Nguyên tố dinh dưỡng chính mà phân đạm cung cấp cho cây trồng là

a)

Photpho

b)

Canxi

c)

Kali

d)

Nitor

5.

Dung dịch nào sau đây làm dung dịch phenolphtalein không màu hóa đỏ?

a)

KCl

b)

HCl

c)

NaOH

d)

AgNO3

6.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của H2SO4

a)

Sản xuất phân bón

b)

Sản xuất chất tẩy rửa

c)

Chế biến dầu mỏ

d)

Sản xuất muối ăn

7.

Sục khí SO2 vào nước rồi lại cho quỳ tím vào dung dịch, quỳ tím có hiện tượng

a)

Đổi màu vàng

b)

Không chuyển màu

c)

Đổi màu đỏ

d)

Đổi màu xanh

8.

Sự khác biệt trong tính chất hóa học của H2SO4 đặc với H2SO4 loãng là

a)

Tác dụng được với oxit bazo

b)

Tác dụng với bazo

c)

Tác dụng với kim loại

d)

Khả năng hút nước mạnh (tính háo nước)

9.

Dãy oxit nào sau đây tác dụng được với CO2 tạo thành muối?

a)

CaO, Na2O, BaO

b)

CaO, Na2O, FeO

c)

CuO, K2o, MgO

d)

BaO, Na2O, Fe2O3

10.

Nguyên tố dinh dưỡng chính mà phân lân cung cấp cho cây trồng là

a)

Canxi

b)

Photpho

c)

Kali

d)

Nito

11.

Nhóm bazo nào gồm toàn là bazo tan

a)

Fe(OH)3, Mg(OH)2

b)

Fe(OH)2, NaOH

c)

Ba(OH)2, Cu(OH)2

d)

NaOH, Ba(OH)2

12.

Dùng nước nhận biết được từng chất trong các cặp chất nào dưới đây?

a)

Na2O và MgO

b)

Na2O và BaO

c)

K2O và BaO

d)

K2O và Na2O

13.

Để khai thác muối Natri clorua người ta cho

a)

Nước biển ngưng tụ

b)

Nước biển bay hơi nước

c)

Đun sôi nước mưa

d)

Cô cạn nước cất

14.

Để nhận biết dung dịch axit HCl với H2SO4 loãng ta dùng chất nào trong các chất cho dưới đây

a)

KCl

b)

MgCl2

c)

NaCl

d)

BaCl2

15.

Để nhận biết dung dịch Axit HCl với H2SO4 loãng ta dùng chất nào trong các chất cho dưới đây

a)

Dung dịch Ba(OH)2

b)

Dung dịch NaOH

c)

Mg

d)

K2O

16.

Dung dịch HCl không tác dụng được với dung dịch nào sau đây

a)

Dung dịch K2SO4

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch Na2CO3

17.

Dung dịch chất nào sau đây làm cho quỳ tím hóa đỏ

a)

NaOH

b)

AgNO3

c)

HCl

d)

NaCl

18.

Chất nào sau đây được dùng làm nguyên liệu để điều chế SO2 trong công nghiệp

a)

H2SO4

b)

S

c)

CaSO4

d)

Na2SO4

19.

Dung dịch nào sau đây làm dung dịch Phenolphtalein không màu hóa đỏ

a)

NaCl

b)

KOH

c)

H2SO4

d)

KNO3

20.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl

a)

CuO

b)

Al

c)

Cu

d)

Fe

21.

Phân hủy canxi cacbonat (CaCO3) ta thu được

a)

CaO và SO2

b)

CaO và O2

c)

CaO và CO2

d)

CaO và H2

22.

Nhóm bazo nào gồm toàn là bazo tan

a)

Al(OH)3, Fe(OH)2

b)

Mg(OH)2, KOH

c)

Ba(OH)2, KOH

d)

Zn(OH)2, Cu(OH)2

23.

Oxit nào sau đây tác dụng được với nước tạo ra dung dịch bazo

a)

FeO

b)

PbO

c)

SO3

d)

Na2O

24.

Dãy oxit nào sau đây tác dụng được với SO2 tạo thành muối

a)

Al2O3, Na2O, CuO

b)

PbO, K2O, CO

c)

CaO, Fe2O3, MgO

d)

BaO, Na2O, K2O

25.

Phản ứng giữa dung dịch muối với dung dịch bazo được gọi là phản ứng

a)

Trao đổi

b)

Thế

c)

Phân hủy

d)

Hóa hợp

26.

Nguyên liệu chính ban đầu dùng để sản xuất H2SO4 trong công nghiệp là

a)

S

b)

SO2

c)

FeS

d)

SO3

27.

Công thứ hóa học của urê là

a)

CO(NH2)2

b)

(NH4)2SO4

c)

NH4Cl

d)

NH4NO3

28.

Dung dịch nào sau đây làm dung dịch phenolphtalein không màu hóa đỏ

a)

Ba(OH)2

b)

CuSO4

c)

HNO3

d)

KCl

29.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ

a)

Ca(OH)2

b)

HNO3

c)

KCl

d)

NaNO3

30.

Tình chất nào sau đây không phải là tính chất của axit sunfuric loãng

a)

Tác dụng với bazo tạo thành muối và nước

b)

Tác dụng với hầu hết kim loại tạo muối và giải phóng khí sunfuro

c)

Tác dụng với nhiều kim loại và giải phóng khí hidro

d)

Tác dụng với oxit bazo tạo thành muối và nước

31.

Nhóm bazo nào toàn gồm toàn là bazo không tan

a)

KOH, Fe(OH)2

b)

Cu(OH)2, Fe(OH)3

c)

Ca(OH)2, NaOH

d)

Ba(OH)2, Mg(OH)2

32.

Ứng dụng quan trọng nhất của SO2 là sản xuất

a)

Axit sunfuro

b)

Axit sunfuric

c)

Chất tẩy chất bột gỗ

d)

Chất diệt nấm mốc

33.

Oxit nào sau đây tác dụng được với nước tạo ra dung dịch axit

a)

MgO

b)

CuO

c)

SO3

d)

K2O

34.

Để nhận biết dung dịch axit HCl và H2SO4 loãng ta dùng chất nào trong các dung dịch cho dưới đây

a)

NaNO3

b)

Zn(NO3)2

c)

Ba(NO3)2

d)

KOH

35.

Dãy oxit nào sau đây tác dụng được với SO3 tạo thành muối

a)

Fe2O3, K2O, MgO

b)

PbO, NO, CO2

c)

BaO, K2O, Na2O

d)

CuO, Al2O3, CO

36.

Cặp dung dịch chất nào dưới đây có phản ứng tạo thành chất khí

a)

Na2SO4 và BaCl2

b)

AgNO3 và NaCl

c)

Na2SO3 và H2SO4

d)

MgCl2 và KOH