NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HÓA 12 - HK1 - NH 2022-2023
Total questions: 35
Worksheet time: 29mins
Dãy gồm các nguyên tố đều phản ứng với HCl là
Na, Ag, Al, Fe.
Cu, Hg, Mg, Zn.
Mg, Zn, Ca, Fe.
Al, Zn, Au, Fe.
Dãy gồm các nguyên tố đều KHÔNG phản ứng với HCl là
Na, Ag, Al, Fe.
Cu, Hg, Ag, Au.
Mg, Zn, Ca, Fe.
Al, Zn, Au, Fe.
Kim loại nào sau đây phản ứng với H2SO4 loãng?
Fe.
Ag.
Cu.
Au.
Kim loại nào sau đây KHÔNG phản ứng với H2SO4 loãng?
Ca.
Al.
Cu.
Mg.
Cho các dung dịch: HCl, CuSO4; NaNO3; FeCl2; AgNO3; ZnCl2. Số dung dịch phản ứng với Mg là
2.
3.
4.
5.
Cho các dung : H2SO4 loãng, CuSO4; NaNO3; NiCl2; AgNO3; ZnCl2. Số dung dịch phản ứng với Fe là
2.
3.
4.
5.
Cho các dung : HCl, CuSO4; NaNO3; FeCl2; AgNO3; MgCl2. Số dung dịch phản ứng với Zn là
2.
3.
4.
5.
Cho các dung : HCl, CuSO4; NaNO3; FeCl3; AgNO3; MgCl2. Số dung dịch phản ứng với Cu là
2.
3.
4.
5.
Cho các chất sau: Glucozơ; etyl fomat; Saccarozơ; anilin; Glyxin; vinyl axetat; Ala – Gly – Gly; Xenlulozơ. Số chất tác dụng với nước Br2 là
2.
3.
4.
5.
Cho các chất sau: Glucozơ; etyl fomat; Saccarozơ; anilin; Glyxin; vinyl axetat; Ala – Gly – Gly; Xenlulozơ. Số chất tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
2.
3.
4.
5.
Cho các chất sau: Glucozơ; etyl fomat; Saccarozơ; anilin; Glyxin; vinyl axetat; Ala – Gly – Gly; Xenlulozơ. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là
2.
3.
4.
5.
Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Vinyl axetat; Saccarozơ; Gly – Ala - Glu.
Glucozơ; Ala – Val - Gly; Saccarozơ.
Saccarozơ; Gly - Ala; Glucozơ.
Glucozơ; Fructozơ; Anilin.
Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng với nước Br2?
Vinyl axetat; Glucozơ ; anilin.
Saccarozơ; Xenlulozơ; Glyxin.
Glucozơ; etyl fomat, anilin.
Glucozơ; Vinyl axetat; Anilin.
Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng với nước AgNO3/NH3?
Vinyl axetat; Glucozơ.
Saccarozơ; Xenlulozơ.
Glucozơ; etyl fomat.
Glucozơ; Anilin.
Phân tử khối trung bình của cao su Buna là 8208 và nilon – 6 là 54805. Số mắt xích của hai loại polime trên là
54 và 113.
152 và 113.
152 và 485.
54 và 485.
Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 10336 và nilon –7 là 61595. Số mắt xích của hai loại polime trên là
68 và 127.
152 và 113.
152 và 485.
127 và 485.
Phân tử khối trung bình của P.E là 4256 và nilon –6,6 là 25538. Số mắt xích của hai loại polime trên là
28 và 226.
152 và 113.
152 và 226.
113 và 226.
Phân tử khối trung bình của P.V.A là 13072 và P.V.C là 14125. Số mắt xích của hai loại polime trên là
28 và 226.
152 và 113.
152 và 226.
113 và 226.
Cho 150 ml dung dịch glucozơ có nồng độ a (M) phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 12,96g Ag. Giá trị của a là
0,4.
0,3.
0,5.
0,6.
Đun nóng 90g glucozơ với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
64,8 gam.
32,4 gam.
129,6 gam.
108,0 gam.
Cho 20 gam hỗn hợp các amin phản ứng vừa đủ với 0,4 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là
48,4
58,4.
34,6
34,2
Cho m gam hỗn hợp các amin phản ứng vừa đủ với 0,25 mol HCl, thu được 22,275 gam muối. Giá trị của m là
31,40.
31,15.
13,15.
40,025.
Cho 16 gam kim loại M phản ứng hết với khí clo dư, thu được 33,75 gam muối. Kim loại M là
Fe(56).
Zn(65).
Cu(64).
Al(27).
Cho 15,6 gam kim loại M phản ứng hết với H2SO4 loãng dư thu được 38,64 gam muối sunfat. Kim loại M là
Fe(56).
Zn(65).
Mg(24).
Al(27).
Cho 17,55 gam kim loại M phản ứng hết với H2SO4 loãng dư thu được 21,84 lít khí H2 ở đktc. Kim loại M là
Fe(56).
Zn(65).
Mg(24).
Al(27).
Cho 36,4 gam kim loại M phản ứng hết với HCl loãng dư thu được 14,56 lít khí H2 ở đktc. Kim loại M là
Fe(56).
Zn(65).
Mg(24).
Al(27).
cho H2NCH2COOH tác dụng với HCl thu được sản phẩm là
ClH3NCH2COOH
H2NCH2COCl.
(HNCH2CO)n.
H2NCH2COONa.
cho H2NCH2COOH tác dụng với NaOH thu được sản phẩm là
ClH3NCH2COONa.
HOH2NCH2COONa.
(HNCH2CO)n.
H2NCH2COONa.
Cu tác dụng với HNO3 đặc ta có phương trình phản ứng là
3Cu + 8HNO3 ---> 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O.
Cu + 4HNO3 ---> Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
Cu + 2HNO3 ---> Cu(NO3)2 + H2.
4Cu + 10HNO3 ---> 4Cu(NO3)2 + N2O + 5H2O.
Mg tác dụng với HNO3 loãng (spk là N2O)ta có phương trình phản ứng là
3Mg + 8HNO3 ---> 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O.
Mg + 4HNO3 ---> Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
5Mg + 12HNO3 ---> 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O.
4Mg+ 10HNO3 ---> 4Mg(NO3)2 + N2O + 5H2O.
Zn tác dụng với HNO3 loãng (spk là NO)ta có phương trình phản ứng là
Zn + 8HNO3 ---> 3Zn(NO3)2 + 2NO + 4H2O.
Zn + 4HNO3 ---> Zn(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
5Zn + 12HNO3 ---> 5Zn(NO3)2 + N2 + 6H2O.
4Zn+ 10HNO3 ---> 4Zn(NO3)2 + N2O + 5H2O.
Mg tác dụng với HNO3 loãng (spk là N2)ta có phương trình phản ứng là
3Mg + 8HNO3 ---> 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O.
Mg + 4HNO3 ---> Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.
5Mg + 12HNO3 ---> 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O.
4Mg+ 10HNO3 ---> 4Mg(NO3)2 + N2O + 5H2O.
Al tác dụng với HNO3 loãng (spk là N2)ta có phương trình phản ứng là
Al + 4HNO3 ---> Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
Al+ 6HNO3 ---> Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O.
10Al + 36HNO3 ---> 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O.
8Al + 30HNO3 ---> 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.
Al tác dụng với HNO3 loãng (spk là NH4NO3)ta có phương trình phản ứng là
Al + 4HNO3 ---> Al(NO3)3 + NO + 2H2O.
8Al + 30HNO3 ---> 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O.
10Al + 36HNO3 ---> 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O.
8Al + 30HNO3 ---> 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O.
Mg tác dụng với HNO3 loãng (spk là NH4NO3)ta có phương trình phản ứng là
4Mg + 10HNO3 ---> 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O.
8Mg + 30HNO3 ---> 8Mg(NO3)2 + 3NH4NO3 + 9H2O.
4Mg + 10HNO3 ---> 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 5H2O.
8Mg+ 30HNO3 ---> 8Mg(NO3)2 + 3N2O + 15H2O.
