wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hành vi tổ chức

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Xung đột vai trò là:

a)

A: Một số thái độ và hành vi không thay đổi đối với một vai trò.

b)

B: Quan điểm của một cá nhân về việc anh ta được hỗ trợ như thế nào để hành động trước một tình huống đặt ra.

c)

C: Tình huống khi một cá nhân phải đối đầu với những kỳ vọng vai trò khác nhau.

d)

D: Những người khác tin rằng một người nên hành động như thế nào khi gặp tình huống cụ thể.

2.

Hợp đồng tâm lý là:

a)

A: Một số thái độ và hành vi không thay đổi đối với một vai trò.

b)

B: Quan điểm của một cá nhân về việc anh ta được hỗ trợ như thế nào để hành động trước một tình huống đặt ra.

c)

C: Tình huống khi một cá nhân phải đối đầu với những kỳ vọng vai trò khác nhau.

d)

D: Một bản thoả thuận không bằng văn bản đề ra những điều mà người quản lý hy vọng từ nhân viên của mình và ngược lại

3.

Tình huống: Ông A là trưởng phòng kinh doanh của công ty X, ông A được cấp trên chỉ đạo đi công tác xa 2 tuần, trong khi đó con trai ông A bị ốm nặng phải nhập viện. Việc lựa chọn giữa đi công tác hoặc ở lại với con trai, điều đó thể hiện:

a)

A: Kỳ vọng về vai trò

b)

B: Xung đột vai trò

c)

C: Hợp đồng tâm lý

d)

D: Nhận thức vai trò

4.

Hãy chỉ ra đâu không phải là 1 dạng chuẩn mực:

a)

A: Chuẩn mực thực hiện

b)

B: Chuẩn mực quan hệ xã hội

c)

C: Chuẩn mực thu xếp xã hội

d)

D: Chuẩn mực phân bổ nguồn lực

5.

Xu hướng nguồn gốc địa vị không bao gồm:

a)

A: Sức mạnh mà một người nắm giữ hơn người khác

b)

B: Khả năng đóng góp vào mục tiêu của nhóm

c)

C: Đặc điểm cá nhân

d)

D: Khả năng lãnh đạo nhóm

6.

Mai và Lan là những người được giới thiệu vào vị trí trưởng phòng của một cơ quan. Nhưng Lan được chọn bởi vì cô là con dâu của giám đốc chứ không phải vì năng lực làm việc xuất sắc hơn thì đồng nghiệp và Mai sẽ nhận thấy đó là một sự bất công. Điều này có liên quan nhiều nhất đến:

a)

A: Lười biếng xã hội

b)

B: Xung đột về vai trò

c)

C: Hiệu ứng "Người ngoài cuộc"

d)

D: Sự công bằng về địa vị

7.

Những người trước đây học kém - nhưng nay là người thành đạt - vẫn rất khó thể hiện vai trò người thành đạt của họ khi họ ở trong môi trường mà họ đã luôn là người kém cỏi. Điều này có liên quan đến:

a)

A: Xung đột về vai trò

b)

B: Mong đợi về vai trò

c)

C: Sự đồng nhất về vai trò

d)

D: Nhận thức về vai trò

8.

Ví dụ hành vi lệch lạc tại nơi làm việc trong loại hình sản xuất bao gồm các điều sau, ngoại trừ:

a)

A: Làm việc chậm chạp có chủ ý

b)

B: Lãng phí nguồn tài nguyên

c)

C: Sớm rời bỏ công việc

d)

D: Quấy rối tình dục

9.

Nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

A: Chuẩn mực trở nên quan trọng vì nó tạo ra sự tồn tại của nhóm

b)

B: Những chuẩn mực bất thành văn là không quan trọng vì nó không thể hiện trên giấy tờ, nội quy, luật lệ chính thức

c)

C: Chuẩn mực tuy khác nhau giữa các nhóm, cộng đồng, xã hội... song mỗi nhóm, cộng đồng, xã hội đều có nó

d)

D: Nghiên cứu ở Hawthorne chỉ ra rằng hành vi và tình cảm của người lao động có liên quan chặt chẽ với nhau

10.

Việc ba mẹ bạn tin tưởng bạn có được một công việc tốt sau khi tốt nghiệp đại học được hiểu là:

a)

A: Địa vị của bạn trong gia đình

b)

B: Chuẩn mực được thiết lập trong gia đình

c)

C: Mong đợi về vai trò của bạn ở tương lai

d)

D: Không phải ba điều trên