wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 45' G8

Total questions: 26

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

special occasions (n)

a)

dịp đặc biệt

b)

mặc

c)

tổ chức lễ hội

d)

mùa xuân

2.

dress (v)

a)

dịp đặc biệt

b)

mặc

c)

tổ chức lễ hội

d)

mùa xuân

3.

hold festival (v)

a)

dịp đặc biệt

b)

mặc

c)

tổ chức lễ hội

d)

mùa xuân

4.

spring (n)

a)

dịp đặc biệt

b)

mặc

c)

tổ chức lễ hội

d)

mùa xuân

5.

remote areas (n)

a)

những vùng hẻo lánh

b)

mặc

c)

tổ chức lễ hội

d)

mùa xuân

6.

ethnic mirorities (n)

a)

những vùng hẻo lánh

b)

dân tộc thiểu số

c)

tổ chức lễ hội

d)

mùa xuân

7.

leave (v)

a)

những vùng hẻo lánh

b)

dân tộc thiểu số

c)

rời đi

d)

mùa xuân

8.

end đồng nghĩa với

(a)  

9.

start đồng nghĩa với

(a)  

10.

play an important role

a)

những vùng hẻo lánh

b)

dân tộc thiểu số

c)

đóng 1 vai trò quan trọng

d)

mùa xuân

11.

đồng nghĩa với significant là

(a)  

12.

trái nghĩa với significant là

(a)  

13.

trái nghĩa với minor (thiểu số) là

(a)  

14.

minority (n) trái nghĩa là

(a)  

15.

trái nghĩa simple (đơn giản) là

(a)  

16.

develop (v)

a)

những vùng hẻo lánh

b)

dân tộc thiểu số

c)

phát triển

d)

mùa xuân

17.

trái nghĩa với dangerous (nguy hiểm) là

(a)  

18.

suitable (adj)

a)

những vùng hẻo lánh

b)

phù hợp

c)

phát triển

d)

mùa xuân

19.

finally (adv)

a)

những vùng hẻo lánh

b)

cuối cùng

c)

phát triển

d)

mùa xuân

20.

comfortable (adj)

a)

những vùng hẻo lánh

b)

cuối cùng

c)

thoải mái

d)

mùa xuân

21.

satisfied (adj)

a)

những vùng hẻo lánh

b)

cuối cùng

c)

hài lòng

d)

mùa xuân

22.

June

a)

những vùng hẻo lánh

b)

cuối cùng

c)

tháng 6

d)

mùa xuân

23.

fast trái nghĩa là?

(a)  

24.

trái nghĩa nowadays (ngày nay)

(a)  

25.

against the law nghĩa là gì

(a)  

26.

discriminate (v)

a)

những vùng hẻo lánh

b)

cuối cùng

c)

phân biệt

d)

mùa xuân