Font size
WorksheetsTest 45' G8
Total questions: 26
Worksheet time: 19mins
special occasions (n)
dịp đặc biệt
mặc
tổ chức lễ hội
mùa xuân
dress (v)
dịp đặc biệt
mặc
tổ chức lễ hội
mùa xuân
hold festival (v)
dịp đặc biệt
mặc
tổ chức lễ hội
mùa xuân
spring (n)
dịp đặc biệt
mặc
tổ chức lễ hội
mùa xuân
remote areas (n)
những vùng hẻo lánh
mặc
tổ chức lễ hội
mùa xuân
ethnic mirorities (n)
những vùng hẻo lánh
dân tộc thiểu số
tổ chức lễ hội
mùa xuân
leave (v)
những vùng hẻo lánh
dân tộc thiểu số
rời đi
mùa xuân
end đồng nghĩa với
(a)
start đồng nghĩa với
(a)
play an important role
những vùng hẻo lánh
dân tộc thiểu số
đóng 1 vai trò quan trọng
mùa xuân
đồng nghĩa với significant là
(a)
trái nghĩa với significant là
(a)
trái nghĩa với minor (thiểu số) là
(a)
minority (n) trái nghĩa là
(a)
trái nghĩa simple (đơn giản) là
(a)
develop (v)
những vùng hẻo lánh
dân tộc thiểu số
phát triển
mùa xuân
trái nghĩa với dangerous (nguy hiểm) là
(a)
suitable (adj)
những vùng hẻo lánh
phù hợp
phát triển
mùa xuân
finally (adv)
những vùng hẻo lánh
cuối cùng
phát triển
mùa xuân
comfortable (adj)
những vùng hẻo lánh
cuối cùng
thoải mái
mùa xuân
satisfied (adj)
những vùng hẻo lánh
cuối cùng
hài lòng
mùa xuân
June
những vùng hẻo lánh
cuối cùng
tháng 6
mùa xuân
fast trái nghĩa là?
(a)
trái nghĩa nowadays (ngày nay)
(a)
against the law nghĩa là gì
(a)
discriminate (v)
những vùng hẻo lánh
cuối cùng
phân biệt
mùa xuân
