wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quá trình đẳng tích

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái có

a)

A. Thể tích của chất khí không đổi

b)

B. Nhiệt độ của chất khí không đổi

c)

C. Áp suất của chất khí không đổi

d)

D. Tích p.V là hằng số

2.

 Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích ?

a)

A. P1T1 =P2T2

b)

B.   PT=CONSTB.\ \ \ \frac{P}{T}=CONST

c)

C.  pV=constC.\ \ \frac{p}{V}=const

d)

D.  VT=constD.\ \ \frac{V}{T}=const

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với quá trình đẳng tích của chất khí

a)

A. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

b)

B. áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ xen xi ut

c)

C. áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích chất khí

d)

D. áp suất tỉ lệ thuận với thể tích chất khí

4.

Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ ?

a)

A. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

b)

B. Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

C. Đun nóng khí trong một xilanh kín.

d)

D. Đun nóng khí trong một xilanh hở.

5.

Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng tích là

a)

đường thẳng kéo dài qua O.

b)

đường cong hyperbol.

c)

đường thẳng song song trục OT.

d)

đường thẳng song song trục Op.

6.

Đối với môṭ lương khí lý tưởng xác đinh, khi thể tích không đổi thì áp suất

a)

tỉ lê ̣nghic̣h với nhiệt độ tuyệt đối

b)

tỉ lê ̣thuân với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lê ̣thuân với nhiệt độ cenxiut

d)

tỉ lê ̣nghic̣ h với bình phương nhiệt độ cenxiut.

7.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là

a)

Quá trình đẳng áp.

b)

Quá trình đẳng tích .

c)

Quá trình đẳng nhiệt .

d)

Quá trình đoạn nhiệt.

8.

Công thức nào sau đây liên quan đến quá trình đẳng tích?

a)

P/T = hằng số     

b)

P1T1 =P2T2       

c)

P/V = hằng số       

d)

V/T = hằng số

9.

Hiện tượng có liên quan đến định luật Sác-lơ là

a)

săm xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ

b)

quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ

c)

quả bóng bay bị vỡ khi dùng tay bóp mạnh

d)

mở lọ nước hoa và mùi nước hoa lan tỏa khắp phòng

10.

Một chất khí đựng trong bình kín có nhiệt độ là 300 K, áp suất là 2 atm. Người ta đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ là 600K thì áp suất trong bình là bao nhiêu:

a)

A. 4 atm

b)

B. 1 atm

c)

C. 2 atm

d)

D. 3 atm

11.

Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun nóng khí đến 870C:

a)

A. 4,8 atm

b)

B. 2,2 atm

c)

C. 1,8 atm

d)

D. 1,25 atm

12.

Đốt nóng một lượng khí chứa trong một bình kín gần như không nở vì nhiệt sao cho nhiệt độ tuyệt đối của khí tăng lên 1,5 lần. Khi đó áp suất của khí trong bình

a)

A. tăng lên 3 lần.

b)

B. giảm đi 3 lần.

c)

C. tăng lên 1,5 lần.

d)

D. giảm đi 1,5 lần.

13.

Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là

a)

A. 3610C.

b)

B. 3500C.

c)

C. 870C.

d)

D. 3600C.

14.

Một bình thủy tinh kín chịu nhiệt chứa không khí ở điều kiện chuẩn. Nung nóng bình lên tới 2000C. Coi sự nở vì nhiệt của bình là không đáng kể. Áp suất không khí trong bình là

a)

A. 7,4.104 Pa .

b)

B.17,55.104 Pa .

c)

C. 1,28.105 Pa .

d)

D. 58467 Pa.

15.

Quá trình đẳng tích là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích và nhiệt độ tuyệt đối không đổi.

16.

Tính áp suất của một lượng khí ở nhiệt độ 303 K, biết khi ở nhiệt độ 273 K thì lượng khí đó có áp suất là 1,2.10^5 Pa. Thể tích khí không đổi.

a)

1,33 Pa

b)

1,33.10^5 Pa

c)

2,33.10^5 Pa

d)

33.10^5 Pa