wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu sinh lý @@

Total questions: 140

Worksheet time: 4hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Phạm vi nghiên cứu giải phẫu học

a)

Đại thể

b)

Vi thể

c)

Siêu vi thể

d)

Tất cả đúng

2.

Phạm vi giải phẫu học không nghiên cứu

a)

Đại thể

b)

Vi thể

c)

Siêu vi thể

d)

Quần thể

3.

Giải phẫu hệ thống được chia theo

a)

Các cơ quan liên hệ

b)

Dinh dưỡng

c)

Các cơ quan

d)

Tế bào

4.

Trong giải phẫu học khái niệm trong ngoài dựa vào mặt phẳng

a)

Dọc

b)

Đứng dọc

c)

Đứng ngang

d)

Ngang

5.

Mặt phẳng trán cho khái niệm

a)

Trong ngoài

b)

Trên dưới

c)

Trước sau

d)

Phải trái

6.

Đồng hóa và dị hóa là hai quá trình cơ bản của

a)

Sự sinh sản

b)

Tính chịu kích thích

c)

Di chuyền và biến dị

d)

Chuyển hóa

7.

Quá trình đối lập tạo cơ sở cho sự tiến hóa của sinh vật

a)

Sự sinh sản

b)

Tính chịu kích thích

c)

Di truyền và biến dị

d)

Chuyển hóa

8.

Chức năng của hệ xương

a)

Nâng đỡ cơ thể

b)

Bảo vệ các cơ quan

c)

Tạo hồng cầu

d)

Tất cả đều đúng

9.

Xương chi dưới có nhiệm vụ chính

a)

Nâng đỡ

b)

Bảo vệ

c)

Vận động

d)

Nâng đỡ và vận động

10.

Xương chi trên có nhiệm vụ chính

a)

Nâng đỡ

b)

Bảo vệ

c)

Vận động

d)

Tạo máu

11.

Xương cột sống có nhiệm vụ chính

a)

Nâng đỡ

b)

Bảo vệ

c)

Vận động

d)

Tất cả đều đúng

12.

Xương chỉ có ở vòm sọ

a)

Xương Thái Dương

b)

Xương sành

c)

Xương bướm

d)

Xương đỉnh

13.

Xương có hình dạng móng ngựa

a)

Xương hàm trên

b)

Xương khẩu cái

c)

Xương hàm dưới

d)

Xương lệ

14.

Xương không tiếp khớp các xương khác

a)

Xương hàm trên

b)

Móng

c)

Xương hàm dưới

d)

Xương lệ

15.

Đường khớp dọc ở vòm sọ được tạo bởi

a)

2 xương đỉnh

b)

2 xương thái dương

c)

2 xương trán

d)

2 xương chẩm

16.

Cơ hoạt động theo ý muốn

a)

Cơ Vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Tất cả đều đúng

17.

Cơ mặt có đặc điểm

a)

Cơ bám da

b)

Do dây thần kinh mặt chi phối vận động

c)

Thường bám xung quanh lỗ tự nhiên

d)

Tất cả đều đúng

18.

Cơ không thuộc nhóm cơ nhai

a)

Cơ mút

b)

Cơ Thái Dương

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ chân bướm ngoài

19.

Cơ được chi phối bởi dây thần kinh mặt

a)

Cơ mút

b)

Cơ Thái Dương

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ cắn

20.

Cơ được chi phối bởi dây thần kinh hàm trên

a)

Cơ mút

b)

Cơ Thái Dương

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Tất cả đều sai

21.

Cơ được chi phối bởi dây thần kinh hàm dưới

a)

Cơ mút

b)

Cơ Thái Dương

c)

Cơ vòng mắt

d)

Cơ bám da cổ

22.

Mốc giải phẫu ở vùng cổ thường được xác định bởi

a)

Cơ bám da cổ

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ ức móng

d)

Cơ vai móng

23.

Cơ không phải là cơ dưới móng

a)

Cơ hàm móng

b)

Cơ ức móng

c)

Cơ giáp móng

d)

Cơ vai móng

24.

Cơ thuộc nhóm cơ trên móng

a)

Cơ hàm móng

b)

Cơ ức móng

c)

Cơ giáp móng

d)

Cơ vai móng

25.

Xương nào sau đây là xương đơn

a)

Xương chẩm - xương trán

b)

Xương mũi - xương chẩm

c)

Xương gò má - xương trán

d)

Xương hàm trên - xương chẩm

26.

Xương thuộc xương dài

a)

Xương đỉnh

b)

Xương vai

c)

Đốt xương sống

d)

Xương đòn

27.

Cơ không thuộc nhóm cơ quanh mắt

a)

Cơ vòng mắt

b)

Cơ cau mày

c)

Cơ hạ mày

d)

Cơ may

28.

Xương chi trên có số lượng

a)

60

b)

62

c)

64

d)

66

29.

Xương thuộc xương dài

a)

Xương quay

b)

Xương vai

c)

Xương thuyền

d)

Xương bướm

30.

Xương thuộc xương dẹt

a)

Xương quay

b)

Xương vai

c)

Xương thuyền

d)

Xương bướm

31.

Xương cánh tay không tiếp khớp với xương

a)

Xương vai

b)

Xương đòn

c)

Xương trụ

d)

Xương quay

32.

Xương trụ tiếp khớp với xương

a)

Xương đốt bàn

b)

Xương cánh tay

c)

Xương vai

d)

Xương đòn

33.

Mỏm khuỷu là chi tiết của xương

a)

Trụ

b)

Quay

c)

Cánh tay

d)

Đòn

34.

Xuyên quay tiếp khớp với xương

a)

Xương đốt bạn

b)

Xương trụ

c)

Xương vai

d)

Xương đòn

35.

Xương cổ tay có số lượng

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

36.

Ngón tay không có xương đốt ngón giữa

a)

Ngón 1

b)

Ngón 2

c)

Ngón 3

d)

Ngón 4

37.

Khớp vai là khớp được tạo bởi

a)

Ổ chảo với củ lớn

b)

Chỏm cánh tay với ổ cối

c)

Ổ chảo với chỏm cánh tay

d)

Chỏm con và ổ cối

38.

Cơ thuộc thành ngoài của hố nách

a)

Cơ dưới vai

b)

Cơ răng trước

c)

Cơ ngực lớn

d)

Cơ delta

39.

Chỗ cao nhất của xương chậu

a)

Củ mu

b)

Gai chậu sau trên

c)

Mào chậu

d)

Ụ ngồi

40.

Xương đùi không tiếp khớp với xương

a)

Xương chậu

b)

Xương mác

c)

Xương bánh chè

d)

Xương chày

41.

Mắt cá trong thuộc xương

a)

Xương mác

b)

Xương chày

c)

Xương sên

d)

Xương gót

42.

Mắt cá ngoài thuộc xương

a)

Xương chày

b)

Xương mác

c)

Xương sên

d)

Xương gót

43.

Xương cổ chân có số lượng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

44.

Đặc điểm của xương đùi

a)

Là xương dài nhất trong cơ thể

b)

Có một chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu

c)

Có một thân hình lăng trụ tam giác

d)

Có hai loại cầu ở đầu dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác

45.

Số lượng xương sườn mỗi bên ở người

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

46.

Trên xương sườn củ sườn nằm ở vị trí

a)

Gần đuôi xương sườn

b)

Gần đầu xương sườn

c)

Cung sườn

d)

Tất cả đều sai

47.

Vị trí sờ được của đốt sống

a)

Mỏm ngang

b)

Cuống cung đốt sống

c)

Mảnh cung đốt sống

d)

Mõm gai

48.

Xương sườn cụt là xương số

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

49.

Góc ức được tạo bởi

a)

Cán ức và thân ức

b)

Cán ức và xương đòn

c)

Cán ức và mõm mũi kiếm

d)

Thân ức và xương sườn

50.

Đĩa gian đốt sống

a)

Nằm giữa hai mõm ngang

b)

Nằm giữa hai mõm gai

c)

Nằm giữa hai thân đốt sống

d)

Nằm giữa hai mõm khớp

51.

Đặc điểm của đường trắng giữa

a)

Nằm giữa bụng

b)

Đi từ mũi kiếm đến xương mu

c)

Thường được sử dụng để mổ bụng

d)

Tất cả đều đúng

52.

Cơ không thuộc nhóm cơ thành bụng trước

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Cơ ngang bụng

d)

Cơ lưng rộng

53.

Đặc điểm của cơ hoành

a)

Là cơ hai thân

b)

Ngăn cách giữa ổ bụng và xoang ngực

c)

Cong lõm lên trên

d)

Ngăn cách giữa ổ bụng và khung chậu

54.

Cơ gian sườn thuộc lớp cơ

a)

Ngoài

b)

Giữa

c)

Trong

d)

Ngoài và giữa

55.

Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở bụng

a)

Chéo lớn - ngang bụng - chéo bé

b)

Chéo bé - ngang bụng - chéo lớn

c)

Chéo bé - chéo lớn - ngang bụng

d)

Chéo lớn - chéo bé - ngang bụng

56.

Cơ đóng vai trò quan trọng nhất trong hô hấp

a)

Các cơ thành ngực

b)

Các cơ thành bụng

c)

Cơ hoành

d)

Các cơ lưng

57.

Thành bụng trước của ống bẹn được tạo bởi

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Mạc ngang

d)

Dây chằng bẹn

58.

Thành dưới của ống bẹn được tạo bởi

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Mạc ngang

d)

Dây chằng bẹn

59.

Thành trên của ống bẹn được tạo bởi

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ chéo bụng trong và cơ ngang bụng

c)

Mạc ngang

d)

Dây chằng bẹn

60.

Thành sau của ống bẹn được tạo bởi

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ chéo bụng trong

c)

Mạc ngang

d)

Dây chằng bẹn

61.

Da được chia thành mấy lớp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Lớp thượng bì có cấu trúc gồm rất nhiều mạch phong phú

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Lớp tượng bì có 5 lớp từ dưới lên gồm lớp: đái, gai, hạt, trong, sừng

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Trong lớp thượng bì lớp có chức năng sinh sản sắc tố melanin

a)

Đáy

b)

Gai

c)

Hạt

d)

Trong

65.

Hệ thống bạch huyết không bao gồm

a)

Các mạch bạch huyết

b)

Các hạch bạch huyết

c)

Lách

d)

Các nang bạch huyết

66.

Van của mạch bạch huyết có hình

a)

Tổ chim

b)

Chén

c)

Đĩa lõm

d)

Loa

67.

Tạng có cấu tạo một phần mô bạch huyết

a)

Gan

b)

Thận

c)

Lách

d)

Tất cả đều đúng

68.

Cử động cơ rút từng đoạn là hiện tượng cơ học có ở

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Thực quản

69.

Hiện tượng hóa học đầu tiên của sự tiêu hóa là tác động của

a)

Nước lên thức ăn

b)

Nước bọt lên thức ăn

c)

Dịch vị lên thức ăn

d)

Dịch tụy và dịch mật lên thức ăn

70.

Hiện tượng hóa học của sự tiêu hóa xảy ra ở tá tràng

a)

Nước lên thức ăn

b)

Nước bọt lên thức ăn

c)

Dịch vị lên thức ăn

d)

Dịch tụy và dịch dịch mật lên thức ăn

71.

Răng vĩnh viễn số 1, 2 hàm trên là răng

a)

Hàm lớn

b)

Hàm bé

c)

Cửa

d)

Nanh

72.

Bạn có thêm lớp thanh mạc phủ ở ngoài cùng là đoạn

a)

Cổ

b)

Ngực

c)

Bụng

d)

Hoành

73.

Dạ dày có dung tích khoảng

a)

1 - 2 lít

b)

0.1 - 0.2 lít

c)

1.1 - 1.2 lít

d)

Tất cả đều sai

74.

Mặt trước bên phải dạ dày liên quan với

a)

Thùy phải của gan

b)

Thùy trái của gan

c)

Đáy phổi phải

d)

Đáy phổi trái

75.

Ở dạ dày có thêm lớp cơ rất khác biệt so với cơ của ống tiêu hóa là

a)

Cơ Vân

b)

Cơ trơn

c)

Cơ chéo

d)

Cơ vòng

76.

Tá tràng nằm tương ứng với đốt sống thắt lưng số

a)

LI - LIV

b)

NXI - LI

c)

NXI - LIV

77.

Chiều dài của trực tràng khoảng

a)

8 - 10 cm

b)

10 - 12 cm

c)

12 - 15 cm

d)

15 - 17 cm

78.

Ruột non được chia thành mấy đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua

a)

Lỗ môn vị

b)

Đáy vị

c)

Lỗ tâm vị

d)

Hang vị

80.

Loại cơ hình thành nên các cơ thắt của ống tiêu hóa

a)

Cơ vòng

b)

Cơ dọc

c)

Cơ chéo

d)

Cơ vân

81.

Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào của dạ dày

a)

Bờ cong vị lớn

b)

Thân vị

c)

Bờ cong vị bé

d)

Đáy vị

82.

Vùng trần của gan thuộc mặt

a)

Tạng

b)

Hoành

c)

Dạ dày

d)

Trên

83.

Lớp niêm mạc của thực quản và hậu môn là biểu mô

a)

Trụ đơn

b)

Lát tầng sừng hóa

c)

Lát tầng không sừng hóa

d)

Trụ giã tầng

84.

Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ngang mức

a)

Bắt chéo cung động mạch chủ

b)

Sụn nhẫn

c)

Tâm vị

d)

Sụn giáp

85.

Các lớp cấu tạo thành dạ dày từ trong ra ngoài

a)

Niêm mạc - dưới niêm mạc - vòng -chéo - dọc - lớp dưới thanh mạc - thanh mạc

b)

Niêm mạc - dưới niêm mạc - chéo - vòng - dọc - thanh mạc - dưới thanh mạc

c)

Dưới niêm mạc - niêm mạc - chéo - vòng - dọc - dưới thanh mạc - thanh mạc

d)

Niêm mạc - dưới niêm mạc - chéo - vòng - dọc - dưới thanh mạc - thanh mạc

86.

Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé tới lớn

a)

Mang tai, dưới hàm, dưới lưỡi

b)

Dưới lưỡi, dưới hàm, mang tai

c)

Dưới hàm, dưới lưỡi, mang tai

d)

Mang tai, dưới lưỡi, dưới hàm

87.

Đường mật chính gồm

a)

Ống túi mật và túi mật

b)

Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ

c)

Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ

d)

Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ

88.

Cấu trúc không có vai trò là phương tiện giữ gan

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Dây chằng vành

c)

Động mạch gan riêng

d)

Dây chằng tròn gan

89.

Phần trên của mặt hoành gan không liên quan với

a)

Lách và rốn lách

b)

Tim và màng ngoài tim

c)

Cơ hoành

d)

Phổi và màng phổi

90.

Rốn gan trước các thành phần

a)

Động mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới, tĩnh mạch cửa rễ mạc nối nhỏ

b)

Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ, ống mật

c)

Dây chằng tròn, dây chằng liềm, động mạch gan, ống mật, tĩnh mạch cửa

d)

Tĩnh mạch chủ dưới, dây chằng tròn, dây chằng liềm, ống mật

91.

Ở người bình thường kích thích trung bình của gan

a)

8 × 28 × 0.8 cm

b)

8 × 28 × 18 cm

c)

0.8 × 28 × 18 cm

d)

8 × 2.8 × 18 cm

92.

Trọng lượng trung bình của gen

a)

0.2 - 0.3 kg

b)

1.2 - 1.3 kg

c)

2 - 3 kg

d)

12 - 13 kg

93.

Tinh trùng sản sinh và dự trữ theo trình tự

a)

Ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, ống dẫn tinh, túi tinh

b)

Ống sinh tinh xoắn, ống sinh tinh thẳng, lưới tinh, ống xuất mào tinh, ống dẫn tinh, túi tinh

c)

Ống mào tinh, lưới tinh, ống dẫn tinh, ống sinh tinh xoắn, ống xuất tinh, túi tinh

d)

Ống xuất tinh, ống dẫn tinh, ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, thừng tinh túi tinh

94.

Mào tinh có hình dạng chữ

a)

S

b)

O

c)

C

d)

I

95.

Ống mào tinh nối mào tinh với

a)

Túi tinh

b)

Ống dẫn tinh

c)

Ống sinh tinh

d)

Tất cả đều sai

96.

Vị trí giải phẫu của túi tinh

a)

Nằm sau bàng quang

b)

Nằm sau trực tràng

c)

Nằm sau tuyến tiền liệt

d)

Nằm sau bàng quang và nằm sau tuyến tiền liệt

97.

Ống đi qua ống bẹn vào ổ bụng đến túi tinh

a)

Ống mào tinh

b)

Ống dẫn tinh

c)

Ống sinh tinh

d)

Ống phóng tinh

98.

Tinh hoàn tiết ra nội tiết tố sinh dục nam

a)

Aldosteron

b)

Testosteron

c)

Estrogen

d)

Progesteron

99.

Vào ngày thứ 14 của chu kỳ 28 ngày nồng độ hóc môn tăng cao nhất

a)

Estrogen

b)

Testosteron

c)

Progesteron

d)

Progesteron và testosteron

100.

Chức năng ngoại tiết của tinh hoàn tiết ra

a)

Tinh dịch

b)

Tinh trùng

c)

Testosteron

d)

Tất cả đều đúng

101.

Buồng trứng sản sinh ra chứng mỗi tháng là chức năng

a)

Nội tiết

b)

Ngoại tiết

c)

Sinh sản

d)

Tất cả đều đúng

102.

Khi đến chu kỳ kinh màu sắc của buồng trứng thay đổi thường có màu

a)

Tím

b)

Hồng

c)

Đỏ

d)

Trắng

103.

Đoạn dài nhất và phình to của vòi trứng được gọi là đoạn

a)

Phễu vòi

b)

Bóng vòi

c)

Eo vòi

d)

Phần tử cung

104.

Tử cung có chức năng

a)

Chứa thai

b)

Đẩy thai

c)

Dinh dưỡng cho thai

d)

Chứa thai và đẩy thai

105.

Bộ phận sinh dục ngoài ở nữ không bao gồm

a)

Âm hộ

b)

Âm vật

c)

Âm đạo

d)

106.

Bộ phận sinh dục ngoài ở nữ có cấu trúc là tạng cương như dương vật nam giới

a)

Âm hộ

b)

Âm vật

c)

Âm đạo

d)

107.

Thành trước của âm đạo liên quan với

a)

Bàng quang

b)

Niệu đạo

c)

Niệu quản

d)

Tất cả đều đúng

108.

Lồng ngực được tạo bởi khung xương

a)

Xương đòn, xương ức, đốt sống ngực

b)

Xương ức, xương sườn, đốt sống ngực

c)

Đốt sống ngực, xương sườn, xương đòn

d)

Xương đòn, xương ức, xương sườn

109.

Vòi trứng có đoạn loe rộng và có nhiều tua gọi là đoạn

a)

Phễu vòi

b)

Bóng vòi

c)

Eo vòi

d)

Bóng tử cung

110.

Người có bao nhiêu đốt sống ngực

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

111.

Mỏm mũi kiếm thuộc xương

a)

Xương ức

b)

Xương đòn

c)

Xương bả vai

d)

Xương sườn

112.

Giới hạn dưới của lồng ngực được tạo bởi cơ

a)

Cơ ức đòn chũm

b)

Cơ thang

c)

Cơ hoành

d)

Cơ ngực lớn

113.

Bộ phận đầu tiên của bộ máy hô hấp

a)

Mũi

b)

Khí quản

c)

Thanh quản

d)

Phế quản

114.

Cấu tạo lớp niêm mạc của mũi có nhiều tế bào thần kinh

a)

Vị giác

b)

Thính giác

c)

Khứu giác

d)

Thị giác

115.

Đặc điểm cấu tạo của mũi

a)

Là hình nón, chia làm hai phần

b)

Phần trên là sụn

c)

Phần dưới là xương

d)

Tất cả đều sai

116.

Các xoang cạnh mũi có đặc điểm

a)

Làm ẩm không khí nên làm tăng trọng lực khối xương sọ

b)

Bình thường rỗng, thoáng và khô

c)

Có chức năng là khô không khí đi qua

d)

Có nhiều dịch và ướt

117.

Trong cấu tạo của hóc mũi nằm giữa các xương xoăn gọi là

a)

Ngách mũi

b)

Khe mũi

c)

Ống lệ mũi

d)

Xoang mũi

118.

Cấu tạo của phần hầu họng được chia ra làm mấy đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

119.

Trong cấu tạo hầu họng đoạn có liên quan mật thiết với tai giữa

a)

Họng mũi

b)

Họng miệng

c)

Họng thanh quản

d)

Họng miệng và họng thanh quản

120.

Amidan thuộc đoạn

a)

Họng mũi

b)

Họng miệng

c)

Họng thanh quản

d)

Họng khí quản

121.

Hệ hô hấp có trình tự cấu tạo từ trên xuống dưới

a)

Khí - thanh - phế

b)

Thanh - khí - phế

c)

Phế - thanh - khí

d)

Thanh - phế - khí

122.

Thành phần cấu tạo chủ yếu của thanh quản

a)

Xương

b)

c)

Sụn

d)

Cơ và xương

123.

Có kích thước lớn nhất trong các loại sụn

a)

Sụn giáp

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn nắp thanh môn

d)

Sụn phễu

124.

Hầu họng có bao nhiêu sụn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

125.

Các cơ hô hấp hoạt động dựa theo hiện tượng

a)

Cơ học

b)

Quang học

c)

Hoá học

d)

Sinh học

126.

Sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường xung quanh qua mấy giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

127.

Không khí đi từ ngoài đến phế nang được gọi là

a)

Thông khí

b)

Khuếch tán

c)

Chuyên chở

d)

Hô hấp tế bào

128.

Quá trình vận chuyển khí oxi và cacbonic trong máu và phổi là quá trình

a)

Thông khí

b)

Khuếch tán

c)

Chuyên chở

d)

Hô hấp tế bào

129.

Các chất khí được trao đổi qua màng với nang mao mạch được gọi

a)

Thông khí

b)

Khuếch tán

c)

Chuyên chở

d)

Hô hấp tế bào

130.

Quá trình trao đổi khí giữa dịch cơ thể và tế bào

a)

Thông khí

b)

Khuếch tán

c)

Chuyên chở

d)

Hô hấp tế bào

131.

Hiện tượng thông khí có nghĩa là

a)

Không khí đi từ ngoài vào đến phế nang

b)

Các chất khí được trao đổi qua màng phế nang mao mạch

c)

Quá trình đưa khí oxi và carbonic trong máu và dịch cơ thể đến hoặc đi ra khỏi tế bào

d)

Quá trình trao đổi khí dịch cơ thể và tế bào

132.

Hiện tượng khuếch tán là

a)

Không khí đi từ ngoài đến phế nang

b)

Các chất khí được trao đổi qua màng phế nang - mao mạch

c)

Quá trình đưa khí oxi và cacbonic trong máu và dịch cơ thể đến hoặc đi ra khỏi tế bào

d)

Quá trình trao đổi khí giữa dịch cơ thể và tế bào

133.

Hiện tượng chuyên trở có nghĩa là

a)

Không khí đi từ ngoài đến phế nang

b)

Các chất khí được trao đổi qua màng phế nang mao mạch

c)

Quá trình đưa khí oxi và cacbonic trong máu và phổi

d)

Quá trình trao đổi khí giữa dịch cơ thể và tế bào

134.

Hiện tượng hô hấp tế bào có nghĩa là

a)

Không khí đi từ ngoài đến phế nang

b)

Các chất khí được trao đổi qua màng phế nang mao mạch

c)

Quá trình đưa khí oxi và cacbonic trong máu và dịch cơ thể đến hoặc đi ra khỏi tế bào

d)

Quá trình trao đổi khí giữa máu và tế bào

135.

Khi thực hiện động tác hô hấp lòng ngực nở ra theo chiều

a)

Ngang

b)

Dọc

c)

Trước sau

d)

Tất cả đều đúng

136.

Tần số thả bình thường của người trưởng thành

a)

16 - 20 lần/phút

b)

18 - 24 lần/phút

c)

20 - 28 lần/phút

d)

22 - 28 lần/phút

137.

Bình thường khi ngủ hay nghỉ ngơi nhịp thở sẽ thay đổi

a)

Nhanh

b)

Chậm

c)

Kh thay đổi

d)

Tuỳ trường hợp

138.

Khi hít vào thành phần chiếm tỉ lệ nhiều nhất

a)

Oxy

b)

Cacbonic

c)

Nito

d)

Khí khác

139.

Tế bào chịu đựng tình trạng thiếu oxy kém nhất

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Não

d)

Thận

140.

Khí đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình điều hòa hô hấp

a)

Oxy

b)

Cacbonic

c)

Nito

d)

Oxy và nito