Font size
WorksheetsGiải phẫu sinh lý @@
Total questions: 140
Worksheet time: 4hrs 30mins
Phạm vi nghiên cứu giải phẫu học
Đại thể
Vi thể
Siêu vi thể
Tất cả đúng
Phạm vi giải phẫu học không nghiên cứu
Đại thể
Vi thể
Siêu vi thể
Quần thể
Giải phẫu hệ thống được chia theo
Các cơ quan liên hệ
Dinh dưỡng
Các cơ quan
Tế bào
Trong giải phẫu học khái niệm trong ngoài dựa vào mặt phẳng
Dọc
Đứng dọc
Đứng ngang
Ngang
Mặt phẳng trán cho khái niệm
Trong ngoài
Trên dưới
Trước sau
Phải trái
Đồng hóa và dị hóa là hai quá trình cơ bản của
Sự sinh sản
Tính chịu kích thích
Di chuyền và biến dị
Chuyển hóa
Quá trình đối lập tạo cơ sở cho sự tiến hóa của sinh vật
Sự sinh sản
Tính chịu kích thích
Di truyền và biến dị
Chuyển hóa
Chức năng của hệ xương
Nâng đỡ cơ thể
Bảo vệ các cơ quan
Tạo hồng cầu
Tất cả đều đúng
Xương chi dưới có nhiệm vụ chính
Nâng đỡ
Bảo vệ
Vận động
Nâng đỡ và vận động
Xương chi trên có nhiệm vụ chính
Nâng đỡ
Bảo vệ
Vận động
Tạo máu
Xương cột sống có nhiệm vụ chính
Nâng đỡ
Bảo vệ
Vận động
Tất cả đều đúng
Xương chỉ có ở vòm sọ
Xương Thái Dương
Xương sành
Xương bướm
Xương đỉnh
Xương có hình dạng móng ngựa
Xương hàm trên
Xương khẩu cái
Xương hàm dưới
Xương lệ
Xương không tiếp khớp các xương khác
Xương hàm trên
Móng
Xương hàm dưới
Xương lệ
Đường khớp dọc ở vòm sọ được tạo bởi
2 xương đỉnh
2 xương thái dương
2 xương trán
2 xương chẩm
Cơ hoạt động theo ý muốn
Cơ Vân
Cơ tim
Cơ trơn
Tất cả đều đúng
Cơ mặt có đặc điểm
Cơ bám da
Do dây thần kinh mặt chi phối vận động
Thường bám xung quanh lỗ tự nhiên
Tất cả đều đúng
Cơ không thuộc nhóm cơ nhai
Cơ mút
Cơ Thái Dương
Cơ chân bướm trong
Cơ chân bướm ngoài
Cơ được chi phối bởi dây thần kinh mặt
Cơ mút
Cơ Thái Dương
Cơ chân bướm trong
Cơ cắn
Cơ được chi phối bởi dây thần kinh hàm trên
Cơ mút
Cơ Thái Dương
Cơ chân bướm trong
Tất cả đều sai
Cơ được chi phối bởi dây thần kinh hàm dưới
Cơ mút
Cơ Thái Dương
Cơ vòng mắt
Cơ bám da cổ
Mốc giải phẫu ở vùng cổ thường được xác định bởi
Cơ bám da cổ
Cơ ức đòn chũm
Cơ ức móng
Cơ vai móng
Cơ không phải là cơ dưới móng
Cơ hàm móng
Cơ ức móng
Cơ giáp móng
Cơ vai móng
Cơ thuộc nhóm cơ trên móng
Cơ hàm móng
Cơ ức móng
Cơ giáp móng
Cơ vai móng
Xương nào sau đây là xương đơn
Xương chẩm - xương trán
Xương mũi - xương chẩm
Xương gò má - xương trán
Xương hàm trên - xương chẩm
Xương thuộc xương dài
Xương đỉnh
Xương vai
Đốt xương sống
Xương đòn
Cơ không thuộc nhóm cơ quanh mắt
Cơ vòng mắt
Cơ cau mày
Cơ hạ mày
Cơ may
Xương chi trên có số lượng
60
62
64
66
Xương thuộc xương dài
Xương quay
Xương vai
Xương thuyền
Xương bướm
Xương thuộc xương dẹt
Xương quay
Xương vai
Xương thuyền
Xương bướm
Xương cánh tay không tiếp khớp với xương
Xương vai
Xương đòn
Xương trụ
Xương quay
Xương trụ tiếp khớp với xương
Xương đốt bàn
Xương cánh tay
Xương vai
Xương đòn
Mỏm khuỷu là chi tiết của xương
Trụ
Quay
Cánh tay
Đòn
Xuyên quay tiếp khớp với xương
Xương đốt bạn
Xương trụ
Xương vai
Xương đòn
Xương cổ tay có số lượng
6
7
8
9
Ngón tay không có xương đốt ngón giữa
Ngón 1
Ngón 2
Ngón 3
Ngón 4
Khớp vai là khớp được tạo bởi
Ổ chảo với củ lớn
Chỏm cánh tay với ổ cối
Ổ chảo với chỏm cánh tay
Chỏm con và ổ cối
Cơ thuộc thành ngoài của hố nách
Cơ dưới vai
Cơ răng trước
Cơ ngực lớn
Cơ delta
Chỗ cao nhất của xương chậu
Củ mu
Gai chậu sau trên
Mào chậu
Ụ ngồi
Xương đùi không tiếp khớp với xương
Xương chậu
Xương mác
Xương bánh chè
Xương chày
Mắt cá trong thuộc xương
Xương mác
Xương chày
Xương sên
Xương gót
Mắt cá ngoài thuộc xương
Xương chày
Xương mác
Xương sên
Xương gót
Xương cổ chân có số lượng
5
6
7
8
Đặc điểm của xương đùi
Là xương dài nhất trong cơ thể
Có một chỏm tiếp khớp với lỗ bịt của xương chậu
Có một thân hình lăng trụ tam giác
Có hai loại cầu ở đầu dưới tiếp khớp với xương chày và xương mác
Số lượng xương sườn mỗi bên ở người
10
11
12
13
Trên xương sườn củ sườn nằm ở vị trí
Gần đuôi xương sườn
Gần đầu xương sườn
Cung sườn
Tất cả đều sai
Vị trí sờ được của đốt sống
Mỏm ngang
Cuống cung đốt sống
Mảnh cung đốt sống
Mõm gai
Xương sườn cụt là xương số
8
9
10
11
Góc ức được tạo bởi
Cán ức và thân ức
Cán ức và xương đòn
Cán ức và mõm mũi kiếm
Thân ức và xương sườn
Đĩa gian đốt sống
Nằm giữa hai mõm ngang
Nằm giữa hai mõm gai
Nằm giữa hai thân đốt sống
Nằm giữa hai mõm khớp
Đặc điểm của đường trắng giữa
Nằm giữa bụng
Đi từ mũi kiếm đến xương mu
Thường được sử dụng để mổ bụng
Tất cả đều đúng
Cơ không thuộc nhóm cơ thành bụng trước
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ chéo bụng trong
Cơ ngang bụng
Cơ lưng rộng
Đặc điểm của cơ hoành
Là cơ hai thân
Ngăn cách giữa ổ bụng và xoang ngực
Cong lõm lên trên
Ngăn cách giữa ổ bụng và khung chậu
Cơ gian sườn thuộc lớp cơ
Ngoài
Giữa
Trong
Ngoài và giữa
Thứ tự các cơ từ nông đến sâu ở bụng
Chéo lớn - ngang bụng - chéo bé
Chéo bé - ngang bụng - chéo lớn
Chéo bé - chéo lớn - ngang bụng
Chéo lớn - chéo bé - ngang bụng
Cơ đóng vai trò quan trọng nhất trong hô hấp
Các cơ thành ngực
Các cơ thành bụng
Cơ hoành
Các cơ lưng
Thành bụng trước của ống bẹn được tạo bởi
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ chéo bụng trong
Mạc ngang
Dây chằng bẹn
Thành dưới của ống bẹn được tạo bởi
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ chéo bụng trong
Mạc ngang
Dây chằng bẹn
Thành trên của ống bẹn được tạo bởi
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ chéo bụng trong và cơ ngang bụng
Mạc ngang
Dây chằng bẹn
Thành sau của ống bẹn được tạo bởi
Cơ chéo bụng ngoài
Cơ chéo bụng trong
Mạc ngang
Dây chằng bẹn
Da được chia thành mấy lớp
1
2
3
4
Lớp thượng bì có cấu trúc gồm rất nhiều mạch phong phú
Đúng
Sai
Lớp tượng bì có 5 lớp từ dưới lên gồm lớp: đái, gai, hạt, trong, sừng
Đúng
Sai
Trong lớp thượng bì lớp có chức năng sinh sản sắc tố melanin
Đáy
Gai
Hạt
Trong
Hệ thống bạch huyết không bao gồm
Các mạch bạch huyết
Các hạch bạch huyết
Lách
Các nang bạch huyết
Van của mạch bạch huyết có hình
Tổ chim
Chén
Đĩa lõm
Loa
Tạng có cấu tạo một phần mô bạch huyết
Gan
Thận
Lách
Tất cả đều đúng
Cử động cơ rút từng đoạn là hiện tượng cơ học có ở
Dạ dày
Ruột non
Ruột già
Thực quản
Hiện tượng hóa học đầu tiên của sự tiêu hóa là tác động của
Nước lên thức ăn
Nước bọt lên thức ăn
Dịch vị lên thức ăn
Dịch tụy và dịch mật lên thức ăn
Hiện tượng hóa học của sự tiêu hóa xảy ra ở tá tràng
Nước lên thức ăn
Nước bọt lên thức ăn
Dịch vị lên thức ăn
Dịch tụy và dịch dịch mật lên thức ăn
Răng vĩnh viễn số 1, 2 hàm trên là răng
Hàm lớn
Hàm bé
Cửa
Nanh
Bạn có thêm lớp thanh mạc phủ ở ngoài cùng là đoạn
Cổ
Ngực
Bụng
Hoành
Dạ dày có dung tích khoảng
1 - 2 lít
0.1 - 0.2 lít
1.1 - 1.2 lít
Tất cả đều sai
Mặt trước bên phải dạ dày liên quan với
Thùy phải của gan
Thùy trái của gan
Đáy phổi phải
Đáy phổi trái
Ở dạ dày có thêm lớp cơ rất khác biệt so với cơ của ống tiêu hóa là
Cơ Vân
Cơ trơn
Cơ chéo
Cơ vòng
Tá tràng nằm tương ứng với đốt sống thắt lưng số
LI - LIV
NXI - LI
NXI - LIV
Chiều dài của trực tràng khoảng
8 - 10 cm
10 - 12 cm
12 - 15 cm
15 - 17 cm
Ruột non được chia thành mấy đoạn
1
2
3
4
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua
Lỗ môn vị
Đáy vị
Lỗ tâm vị
Hang vị
Loại cơ hình thành nên các cơ thắt của ống tiêu hóa
Cơ vòng
Cơ dọc
Cơ chéo
Cơ vân
Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào của dạ dày
Bờ cong vị lớn
Thân vị
Bờ cong vị bé
Đáy vị
Vùng trần của gan thuộc mặt
Tạng
Hoành
Dạ dày
Trên
Lớp niêm mạc của thực quản và hậu môn là biểu mô
Trụ đơn
Lát tầng sừng hóa
Lát tầng không sừng hóa
Trụ giã tầng
Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ngang mức
Bắt chéo cung động mạch chủ
Sụn nhẫn
Tâm vị
Sụn giáp
Các lớp cấu tạo thành dạ dày từ trong ra ngoài
Niêm mạc - dưới niêm mạc - vòng -chéo - dọc - lớp dưới thanh mạc - thanh mạc
Niêm mạc - dưới niêm mạc - chéo - vòng - dọc - thanh mạc - dưới thanh mạc
Dưới niêm mạc - niêm mạc - chéo - vòng - dọc - dưới thanh mạc - thanh mạc
Niêm mạc - dưới niêm mạc - chéo - vòng - dọc - dưới thanh mạc - thanh mạc
Các tuyến nước bọt chính theo thứ tự từ bé tới lớn
Mang tai, dưới hàm, dưới lưỡi
Dưới lưỡi, dưới hàm, mang tai
Dưới hàm, dưới lưỡi, mang tai
Mang tai, dưới lưỡi, dưới hàm
Đường mật chính gồm
Ống túi mật và túi mật
Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ
Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ
Cấu trúc không có vai trò là phương tiện giữ gan
Tĩnh mạch chủ dưới
Dây chằng vành
Động mạch gan riêng
Dây chằng tròn gan
Phần trên của mặt hoành gan không liên quan với
Lách và rốn lách
Tim và màng ngoài tim
Cơ hoành
Phổi và màng phổi
Rốn gan trước các thành phần
Động mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới, tĩnh mạch cửa rễ mạc nối nhỏ
Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ, ống mật
Dây chằng tròn, dây chằng liềm, động mạch gan, ống mật, tĩnh mạch cửa
Tĩnh mạch chủ dưới, dây chằng tròn, dây chằng liềm, ống mật
Ở người bình thường kích thích trung bình của gan
8 × 28 × 0.8 cm
8 × 28 × 18 cm
0.8 × 28 × 18 cm
8 × 2.8 × 18 cm
Trọng lượng trung bình của gen
0.2 - 0.3 kg
1.2 - 1.3 kg
2 - 3 kg
12 - 13 kg
Tinh trùng sản sinh và dự trữ theo trình tự
Ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, ống dẫn tinh, túi tinh
Ống sinh tinh xoắn, ống sinh tinh thẳng, lưới tinh, ống xuất mào tinh, ống dẫn tinh, túi tinh
Ống mào tinh, lưới tinh, ống dẫn tinh, ống sinh tinh xoắn, ống xuất tinh, túi tinh
Ống xuất tinh, ống dẫn tinh, ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, thừng tinh túi tinh
Mào tinh có hình dạng chữ
S
O
C
I
Ống mào tinh nối mào tinh với
Túi tinh
Ống dẫn tinh
Ống sinh tinh
Tất cả đều sai
Vị trí giải phẫu của túi tinh
Nằm sau bàng quang
Nằm sau trực tràng
Nằm sau tuyến tiền liệt
Nằm sau bàng quang và nằm sau tuyến tiền liệt
Ống đi qua ống bẹn vào ổ bụng đến túi tinh
Ống mào tinh
Ống dẫn tinh
Ống sinh tinh
Ống phóng tinh
Tinh hoàn tiết ra nội tiết tố sinh dục nam
Aldosteron
Testosteron
Estrogen
Progesteron
Vào ngày thứ 14 của chu kỳ 28 ngày nồng độ hóc môn tăng cao nhất
Estrogen
Testosteron
Progesteron
Progesteron và testosteron
Chức năng ngoại tiết của tinh hoàn tiết ra
Tinh dịch
Tinh trùng
Testosteron
Tất cả đều đúng
Buồng trứng sản sinh ra chứng mỗi tháng là chức năng
Nội tiết
Ngoại tiết
Sinh sản
Tất cả đều đúng
Khi đến chu kỳ kinh màu sắc của buồng trứng thay đổi thường có màu
Tím
Hồng
Đỏ
Trắng
Đoạn dài nhất và phình to của vòi trứng được gọi là đoạn
Phễu vòi
Bóng vòi
Eo vòi
Phần tử cung
Tử cung có chức năng
Chứa thai
Đẩy thai
Dinh dưỡng cho thai
Chứa thai và đẩy thai
Bộ phận sinh dục ngoài ở nữ không bao gồm
Âm hộ
Âm vật
Âm đạo
Vú
Bộ phận sinh dục ngoài ở nữ có cấu trúc là tạng cương như dương vật nam giới
Âm hộ
Âm vật
Âm đạo
Vú
Thành trước của âm đạo liên quan với
Bàng quang
Niệu đạo
Niệu quản
Tất cả đều đúng
Lồng ngực được tạo bởi khung xương
Xương đòn, xương ức, đốt sống ngực
Xương ức, xương sườn, đốt sống ngực
Đốt sống ngực, xương sườn, xương đòn
Xương đòn, xương ức, xương sườn
Vòi trứng có đoạn loe rộng và có nhiều tua gọi là đoạn
Phễu vòi
Bóng vòi
Eo vòi
Bóng tử cung
Người có bao nhiêu đốt sống ngực
10
11
12
13
Mỏm mũi kiếm thuộc xương
Xương ức
Xương đòn
Xương bả vai
Xương sườn
Giới hạn dưới của lồng ngực được tạo bởi cơ
Cơ ức đòn chũm
Cơ thang
Cơ hoành
Cơ ngực lớn
Bộ phận đầu tiên của bộ máy hô hấp
Mũi
Khí quản
Thanh quản
Phế quản
Cấu tạo lớp niêm mạc của mũi có nhiều tế bào thần kinh
Vị giác
Thính giác
Khứu giác
Thị giác
Đặc điểm cấu tạo của mũi
Là hình nón, chia làm hai phần
Phần trên là sụn
Phần dưới là xương
Tất cả đều sai
Các xoang cạnh mũi có đặc điểm
Làm ẩm không khí nên làm tăng trọng lực khối xương sọ
Bình thường rỗng, thoáng và khô
Có chức năng là khô không khí đi qua
Có nhiều dịch và ướt
Trong cấu tạo của hóc mũi nằm giữa các xương xoăn gọi là
Ngách mũi
Khe mũi
Ống lệ mũi
Xoang mũi
Cấu tạo của phần hầu họng được chia ra làm mấy đoạn
2
3
4
5
Trong cấu tạo hầu họng đoạn có liên quan mật thiết với tai giữa
Họng mũi
Họng miệng
Họng thanh quản
Họng miệng và họng thanh quản
Amidan thuộc đoạn
Họng mũi
Họng miệng
Họng thanh quản
Họng khí quản
Hệ hô hấp có trình tự cấu tạo từ trên xuống dưới
Khí - thanh - phế
Thanh - khí - phế
Phế - thanh - khí
Thanh - phế - khí
Thành phần cấu tạo chủ yếu của thanh quản
Xương
Cơ
Sụn
Cơ và xương
Có kích thước lớn nhất trong các loại sụn
Sụn giáp
Sụn nhẫn
Sụn nắp thanh môn
Sụn phễu
Hầu họng có bao nhiêu sụn
2
3
4
5
Các cơ hô hấp hoạt động dựa theo hiện tượng
Cơ học
Quang học
Hoá học
Sinh học
Sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường xung quanh qua mấy giai đoạn
3
4
5
6
Không khí đi từ ngoài đến phế nang được gọi là
Thông khí
Khuếch tán
Chuyên chở
Hô hấp tế bào
Quá trình vận chuyển khí oxi và cacbonic trong máu và phổi là quá trình
Thông khí
Khuếch tán
Chuyên chở
Hô hấp tế bào
Các chất khí được trao đổi qua màng với nang mao mạch được gọi
Thông khí
Khuếch tán
Chuyên chở
Hô hấp tế bào
Quá trình trao đổi khí giữa dịch cơ thể và tế bào
Thông khí
Khuếch tán
Chuyên chở
Hô hấp tế bào
Hiện tượng thông khí có nghĩa là
Không khí đi từ ngoài vào đến phế nang
Các chất khí được trao đổi qua màng phế nang mao mạch
Quá trình đưa khí oxi và carbonic trong máu và dịch cơ thể đến hoặc đi ra khỏi tế bào
Quá trình trao đổi khí dịch cơ thể và tế bào
Hiện tượng khuếch tán là
Không khí đi từ ngoài đến phế nang
Các chất khí được trao đổi qua màng phế nang - mao mạch
Quá trình đưa khí oxi và cacbonic trong máu và dịch cơ thể đến hoặc đi ra khỏi tế bào
Quá trình trao đổi khí giữa dịch cơ thể và tế bào
Hiện tượng chuyên trở có nghĩa là
Không khí đi từ ngoài đến phế nang
Các chất khí được trao đổi qua màng phế nang mao mạch
Quá trình đưa khí oxi và cacbonic trong máu và phổi
Quá trình trao đổi khí giữa dịch cơ thể và tế bào
Hiện tượng hô hấp tế bào có nghĩa là
Không khí đi từ ngoài đến phế nang
Các chất khí được trao đổi qua màng phế nang mao mạch
Quá trình đưa khí oxi và cacbonic trong máu và dịch cơ thể đến hoặc đi ra khỏi tế bào
Quá trình trao đổi khí giữa máu và tế bào
Khi thực hiện động tác hô hấp lòng ngực nở ra theo chiều
Ngang
Dọc
Trước sau
Tất cả đều đúng
Tần số thả bình thường của người trưởng thành
16 - 20 lần/phút
18 - 24 lần/phút
20 - 28 lần/phút
22 - 28 lần/phút
Bình thường khi ngủ hay nghỉ ngơi nhịp thở sẽ thay đổi
Nhanh
Chậm
Kh thay đổi
Tuỳ trường hợp
Khi hít vào thành phần chiếm tỉ lệ nhiều nhất
Oxy
Cacbonic
Nito
Khí khác
Tế bào chịu đựng tình trạng thiếu oxy kém nhất
Tim
Phổi
Não
Thận
Khí đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình điều hòa hô hấp
Oxy
Cacbonic
Nito
Oxy và nito
