wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địaaa

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta

a)

Tỷ suất sinh cao tỷ suất tử cao

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh

c)

Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng

d)

Nước ta có dân số đông nhiều dân tộc

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

3.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Dân tộc kinh là đông nhất

c)

Gia tăng tự nhiên rất cao

d)

Có quy mô dân số lớn

4.

Câu 4. Ti trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.

b)

B. nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

c)

C, nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.

d)

D. nhóm 0-14 tuổi giàm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

5.

Câu 5. Nhận định nào sau đây không hoàn toàn đúng với đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay

a)

A. Số dân vẫn tăng nhanh

b)

B.Cơ cấu dân số trẻ

c)

C.Quy mô dân số lớn

d)

D.Nhiều thành phần dân tộc

6.

Câu 6. Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

A địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa

b)

B. Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng

c)

C. chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống

d)

D. diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản

7.

Câu 7. Xu hướng già hóa của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây

a)

A. Tỉ lệ người trên 60 tăng

b)

B. Tuổi thọ trung bình tăng.

c)

C.Tỉ lệ người từ 0-14 tăng

d)

D. Ti suất gia tăng dân số giảm

8.

Câu 8. Số dân đông, tăng nhanh là trở ngại lớn cho vấn đề kinh tế - xã hội nào sau đây

a)

A, Phát triển kinh tế, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân

b)

B. Phát triển kinh tế, tạo việc làm cho người lao động và ổn định đời sống

c)

C. Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần và tinh thần, cải thiện môi trường

d)

D.Phát triển kinh tế, ổn định đời sống vật chất, bảo vệ tài nguyên môi trường

9.

Câu 9. Để thực hiện tốt công tác dân số kế hoạch hóa gia đình cần quan tâm trước hết đến

a)

A. các vùng nông thôn, thành thị và hải đảo

b)

B. các vùng nông thôn, miền núi, hải đảo

c)

C. các vùng đồng bằng, nông thôn và trung du

d)

D. các vùng đồng bằng, trung du và miền núi

10.

Câu 10. Chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động nước ta không có nội dung nào sau đây

a)

A. Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp

b)

B. Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn

c)

C. Kiếm chế tốc độ tăng dân số

d)

D. Tăng cường xuất khẩu lao động

11.

11. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta

a)

A. Dồi dào, tăng nhanh

b)

B. Trình độ cao chiếm ưu thế

c)

C. Phân bố không đều

d)

D. Thiếu tác phong công nghiệp

12.

Câu 12. Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

A. công nghiệp

b)

B. thương mại

c)

C. Du lịch

d)

D. nông nghiệp

13.

Câu 13. Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp

b)

B, tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp

c)

C. tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

d)

D. giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

14.

Câu 14. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp s với thế giới

a)

A. Năng suất lao động chưa cao

b)

B. Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

c)

C. Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

d)

D. Lao động thiếu tác phong công nghiệp

15.

Câu 15. Chính sách mở cửa, hội nhập đã làm cho cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế thay đổi theo hướng nà sau đây

a)

A. Nhà nước giảm, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

b)

B. Nhà nước biến động, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

c)

C. Nhà nước giảm, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

d)

D. Nhà nước giảm, ngoài nhà nước biến động, có vốn đầu tư nước ngoài tăng

16.

Câu 16. Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta

a)

A. Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động

b)

B. Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất

c)

C. Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm

d)

D. Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước

17.

Câu 17. Đặc điểm nổi bật của lao động nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là có

a)

A. khả năng thích ứng nhanh với cơ chế thị trường

b)

B. trình độ cao trong khai thác, chế biến thủy hải sản

c)

C. kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên

d)

D. trình độ thâm canh cây lương thực cao nhất cả nước

18.

Câu 18. Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do đến những vùng trung du và miền núi là

a)

A. mất cân đối tỷ số giới tính các vùng

b)

B. các vùng xuất cư thiếu hụt lao động

c)

C. làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm vùng nhập cư

d)

D. tài nguyên và môi trường vùng nhập cư bị suy giảm nhanh

19.

Câu 19. Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương

a)

A.5

b)

B.6

c)

C.7

d)

D.8

20.

Câu 20. Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta

a)

A. Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh

b)

B. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng

c)

C. Trình độ đô thị hóa cao

d)

D. Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân

21.

Câu 21. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa

a)

A. Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng

b)

B. Dân cư thành thị có xu hướng tăng

c)

C. Dân cư tập trung vào thành phố lớn

d)

D. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

22.

Câu 22. Quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây

a)

A. Pháp thuộc

b)

B. 1954-1975

c)

C. 1975-1986

d)

D. 1986 đến nay

23.

Câu 23. Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây

a)

A. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao

b)

B. Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên

c)

C. Sự phân bố dân cư không đều

d)

D. Trình độ đô thị hóa thấp

24.

Câu 24. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

A. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển

b)

B. quá trình công nghiệp hóa

c)

C. gia tăng dân số tự nhiên ở thành

d)

D. di dân từ nông thôn ra thành thị. thị cao

25.

Câu 25. Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do

a)

A. Quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa diễn ra chậm

b)

B. có sự di dân từ thành thị về nông thôn

c)

C. nông nghiệp là ngành kinh tế phát triển nhất

d)

D. điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị

26.

Câu 26. Phát biểu nào sau đây không đúng với các thành phố và thị xã ở nước ta

a)

A. Là thị trường tiêu thụ sản phẩm hàng hóa lớn, đa dạng

b)

B. Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng, phát triển kinh tế

c)

C. Là nơi sử dụng nhiều lao động có chuyên môn kĩ thuật

d)

D. Cơ sở vật chất kĩ thuật lạc hậu, sức hút vốn đầu tư kém