wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lũy thừa

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

a2.a.a3a^2.a.\sqrt[3]{a}  bằng:

a)

a103a^{\frac{10}{3}}  

b)

a13a^{\frac{1}{3}}  

c)

a310a^{\frac{3}{10}}  

d)

a3a^3  

2.

anm\sqrt[n]{a}^m  bằng:

a)

amna^{\frac{m}{n}}  

b)

anma^{\frac{n}{m}}  

c)

amna^{m-n}  

d)

anma^{n-m}  

3.

a5\sqrt[5]{a}  bằng:

a)

a15a^{\frac{1}{5}}  

b)

a5a^5  

c)

a4a^4  

d)

a4a^{-4}  

4.

a23a^{\frac{2}{3}}  bằng:

a)

a32\sqrt[3]{a}^2  

b)

a3\sqrt[]{a}^3  

c)

a\sqrt[]{a}  

d)

a3\sqrt[3]{a}  

5.

a2.aa^2.a  bằng

a)

a3a^3  

b)

a

c)

a12a^{\frac{1}{2}}  

d)

a\sqrt[]{a}  

6.

a.a12a.a^{\frac{1}{2}}  bằng:

a)

a32a^{\frac{3}{2}}  

b)

a25a^{\frac{2}{5}}  

c)

a15a^{\frac{1}{5}}  

d)

a12a^{\frac{1}{2}}  

7.

tập xác định của hàm số y=x5y=x^5  là:

a)

R

b)

R\{0}

c)

(o;+ \infty  )

d)

x0x\ne0  

8.

tập xác định của hàm số y=x2y=x^{-2}  là:

a)

R\{0}

b)

R

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

9.

tập xác định của hàm số y=x13y=x^{\frac{1}{3}}  

a)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

b)

R

c)

R\{0}

d)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

10.

tập xác định của hàm số y=(x2)3y=\left(x-2\right)^{-3}  

a)

R\{2}

b)

R\{0}

c)

R

d)

(2;+ (+)\left(+\infty\right)  

11.

Tìm tập xác định của hàm số  y=log2(2xx2)y=\log_2\left(2x-x^2\right)  

(a)  

12.

Cho 0 < a  10\ <\ a\ \ne\ 1  . Tính I=logaaI=\log_{\sqrt[]{a}}a  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

00  

c)

2-2  

d)

22  

13.

loganb = \log_{a^n}b\ =\  

a)

nlogabn\log_ab  

b)

1nlogab\frac{1}{n}\log_ab  

c)

alognba\log_nb  

d)

bloganb\log_an  

14.

Cho 0 <a2. Tıˊnh I=loga2(a24)Cho\ 0\ <a\ne2.\ Tính\ I=\log_{\frac{a}{2}}\left(\frac{a^2}{4}\right)  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

12\frac{-1}{2}  

c)

2-2  

d)

22  

15.

Tıˋm tp xaˊc định ca haˋm so^ˊ y=log3(4x)Tìm\ tập\ xác\ định\ của\ hàm\ số\ y=\log_3\left(4-x\right)  

a)

D=[4;+)D=\text{}\left[4;+\infty\right)  

b)

B. D=( ;4 \text{}\infty;4\ ].

c)

RR  

d)

R\4

16.

Đạo hàm của hàm số y=log2(x22x)y=\log_2\left(x^2-2x\right)  

a)

ln2x22x\frac{\ln2}{x^2-2x}  

b)

1(x22x)ln2\frac{1}{\left(x^2-2x\right)\ln2}  

c)

(2x2)ln2x22x\frac{\left(2x-2\right)\ln2}{x^2-2x}  

d)

2x2(x22x)ln2\frac{2x-2}{\left(x^2-2x\right)\ln2}  

17.

Biết 3 + 2log2x = log2y . Hãy biểu thị y theo x

a)

A. y = 2x+3

b)

B. y = 8x2

c)

C. y = x2+8

d)

D. y = 3x2

18.

a2.a.a3a^2.a.\sqrt[3]{a}  bằng:

a)

a103a^{\frac{10}{3}}  

b)

a13a^{\frac{1}{3}}  

c)

a310a^{\frac{3}{10}}  

d)

a3a^3  

19.

anm\sqrt[n]{a}^m  bằng:

a)

amna^{\frac{m}{n}}  

b)

anma^{\frac{n}{m}}  

c)

amna^{m-n}  

d)

anma^{n-m}  

20.

a5\sqrt[5]{a}  bằng:

a)

a15a^{\frac{1}{5}}  

b)

a5a^5  

c)

a4a^4  

d)

a4a^{-4}  

21.

a23a^{\frac{2}{3}}  bằng:

a)

a32\sqrt[3]{a}^2  

b)

a3\sqrt[]{a}^3  

c)

a\sqrt[]{a}  

d)

a3\sqrt[3]{a}  

22.

a2.aa^2.a  bằng

a)

a3a^3  

b)

a

c)

a12a^{\frac{1}{2}}  

d)

a\sqrt[]{a}  

23.

a.a12a.a^{\frac{1}{2}}  bằng:

a)

a32a^{\frac{3}{2}}  

b)

a25a^{\frac{2}{5}}  

c)

a15a^{\frac{1}{5}}  

d)

a12a^{\frac{1}{2}}  

24.

tập xác định của hàm số y=x5y=x^5  là:

a)

R

b)

R\{0}

c)

(o;+ \infty  )

d)

x0x\ne0  

25.

tập xác định của hàm số y=x2y=x^{-2}  là:

a)

R\{0}

b)

R

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

26.

tập xác định của hàm số y=x13y=x^{\frac{1}{3}}  

a)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

b)

R

c)

R\{0}

d)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

27.

tập xác định của hàm số y=(x2)3y=\left(x-2\right)^{-3}  

a)

R\{2}

b)

R\{0}

c)

R

d)

(2;+ (+)\left(+\infty\right)  

28.

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm số lũy thừa?

a)

y=x5.y=x^{\sqrt[]{5}}.

b)

y=x23.y=x^{\frac{2}{3}}.  

c)

y=3x.y=3^x.  

d)

y=x4.y=x^{-4}.  

29.

Đạo hàm của hàm số y=xπy=x^{\pi}

a)

y=πxπ1.y'=\pi x^{\pi-1}.  

b)

y=xπ1.y'=x^{\pi-1}.  

c)

y=πxπ+1.y'=\pi x^{\pi+1}.  

d)

y=πxπ.y'=\pi x^{\pi}.  

30.

Đạo hàm của hàm số y=(2x25)23y=\left(2x^2-5\right)^{\frac{2}{3}}  tại điểm x=4x=4

a)

169.\frac{16}{9}.  

b)

329.-\frac{32}{9}.  

c)

323.\frac{32}{3}.  

d)

329.\frac{32}{9}.  

31.

Dựa vào hình vẽ sau hãy cho biết

a)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

b)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

c)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

d)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

32.

Cho hàm số y=x3y=x^{-\sqrt{3}}  . Khẳng định nào sau đây đúng?


a)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận.

b)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

c)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.

d)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.

33.

Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

a)


y=x12y=x^{\frac{1}{2}}

b)

y=x12y=x^{-\frac{1}{2}}

c)

y=x2y=x^2

d)

y=x2y=x^{-2}

34.

Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

a)


y=x12y=x^{\frac{1}{2}}

b)

y=x12y=x^{-\frac{1}{2}}

c)

y=x13y=x^{\frac{1}{3}}

d)

y=x53y=x^{\frac{5}{3}}

35.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

36.

Lũy thừa mũ hữu tỉ amna^{\frac{m}{n}} , thì điều kiện cho cơ số a là

a)

a<0a<0  

b)

a>0a>0  

c)

a0a\ne0  

d)

a1a\ne1  

37.

Lũy thừa mũ nguyên âm an (nN)a^{-n}\ \left(n\in N\right)  thì điều kiện cho a là

a)

a0a\ne0  

b)

a>0a>0  

c)

a<0a<0  

d)

a1a\ne1  

38.

Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của số trên

a)

a13a^{\frac{1}{3}}  

b)

a32a^{\frac{3}{2}}  

c)

a23a^{\frac{2}{3}}  

d)

a2a^2  

39.

Tập xác định của hàm số

y=(x1)13y=\left(x-1\right)^{\frac{1}{3}}  là

a)

D=(;1)D=\left(-\infty;1\right)  

b)

D=(1;+)D=\left(1;+\infty\right)  

c)

D=RD=R  

d)

D=R\ {1}\left\{1\right\}  

40.

Dựa vào hình vẽ sau hãy cho biết

a)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

b)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

c)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

d)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

41.

Tìm khẳng định sai?

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

aman=amn\frac{a^m}{a^n}=a^{m-n}

c)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}

d)

(a.b)n=an+bn\left(a.b\right)^n=a^n+b^n

42.

Cho 0<a<1 thỏa mãn: am>ana^m>a^n  . Khi đó khẳng định nào đúng

a)

m>n

b)

m<n

c)

m=n

d)

m và n không so sánh được

43.

Cho a>0,m,nRa>0,m,n\in R . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

am+an=am+n.a^m+a^n=a^{m+n}.  

b)

am.an=amna^m.a^n=a^{m-n}  

c)

.aman=anm..\frac{a^m}{a^n}=a^{n-m}.  

d)

(am)n=(an)m.(a^m)^n=(a^n)^m.  

44.

Cho biểu thức P=x.x2.x334P=\sqrt[4]{x.\sqrt[3]{x^2.\sqrt{x^3}}}  với x>0x>0  

a)

P=x23P=x^{\frac{2}{3}}  

b)

P=x12P=x^{\frac{1}{2}}  

c)

P=x1324P=x^{\frac{13}{24}}  

d)

P=x14P=x^{\frac{1}{4}}  

45.

Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

a)


y=x12y=x^{\frac{1}{2}}

b)

y=x12y=x^{-\frac{1}{2}}

c)

y=x2y=x^2

d)

y=x2y=x^{-2}

46.

y=(2xx+3)2016y=\left(2x-\sqrt{x+3}\right)^{2016}  Tập xác định của hàm số là

a)

D=[3;+)D=\left[-3;+\infty\right)  

b)

D=(3;+)D=\left(-3;+\infty\right)  

c)

D=R\ {1;34}\left\{1;-\frac{3}{4}\right\}  

d)

D=(;34](1;+)D=\left(-\infty;-\frac{3}{4}\right]\cup\left(1;+\infty\right)  

47.

2na2n^{2n}\sqrt{a^{2n}}  bằng 

a)

a

b)

a\left|a\right|  

c)

-a

d)

1

48.

Tập xác định của hàm số y=(4x2)13y=\left(4-x^2\right)^{\frac{1}{3}}  


a)

2;2\lceil2;2\rceil  

b)

(;2)(2;+)\left(-\infty;-2\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

c)

(2;2)\left(-2;2\right)  

d)

R  {2;2}R\ \ \left\{-2;2\right\}  

49.

Điền vào dấu chấm

log7 là logarit cơ số …. của ….

a)

1; 7

b)

7; 1

c)

10; 7

d)

7; 10

50.

Điền vào chỗ chấm: log5...=0\log_5...=0  

a)

5

b)

1

c)

0

d)

10

51.

Điền vào chỗ chấm: 10log5=...10^{\log_{ }5}=...  

a)

10

b)

5

c)

1

d)

0

52.

Điền vào chỗ chấm: log12122=...\log_{12}12^2=...

a)

2

b)

1

c)

0

d)

12

53.

Cho các số thực dương a, b, c với a1a\ne1  . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

loga(b+c)=logab+logbc\log_a\left(b+c\right)=\log_ab+\log_bc  

b)

loga(b+c)=logab.logac\log_a\left(b+c\right)=\log_ab.\log_ac  

c)

loga(bc)=logab +logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab\ +\log_ac  

d)

loga(bc)=logab.logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab.\log_ac  

54.

Cho 0<a10<a\ne1   biểu thức loga3a\log_{a^3}a   có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

- 3

b)

3

c)

13-\frac{1}{3}  

d)

13\frac{1}{3}  

55.

Key words của thì hiện tại hoàn thành là

a)

ago

b)

at the moment

c)

since/for

d)

tomorrow

56.

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

57.

Thành phần quan trọng nhất trong thì hiện tại hoàn thành là

a)

to be

b)

have/has V3/ed

c)

have/has V2/ed

d)

have/has V_infinitive

58.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

59.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

60.

Sử dụng "just" trong hiện tại hoàn thành mang ý nghĩa

a)

Hành động vừa mới xảy ra

b)

Hành động đang làm

c)

Hành động chỉ làm một việc

d)

Hành động sắp thực hiện

61.

Khi có thời gian cụ thể trong quá khứ ta dùng thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

62.

Keywords của thì hiện tại hoàn thành là

a)

always, usually, often, sometimes

b)

now, at the present, at the moment

c)

next, tomorrow, tonight

d)

just, recently, lately, already, still, since, for

63.

"She has been to Da Lat" mang ý nghĩa là

a)

Cô ấy sẽ đi Đà Lạt

b)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về

c)

Cô ấy đã đi Đà Lạt

d)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó

64.

"She has gone to Da Lat" mang ý nghĩa là

a)

Cô ấy sẽ đi Đà Lạt

b)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đã quay về

c)

Cô ấy đã đi Đà Lạt

d)

Cô ấy đã đi Đà Lạt và đang ở lại đó

65.

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"

a)

She has not come here for a long time.

b)

She have not come here for a long time.

c)

She has not came here for a long time.

d)

She came here for a long time.

66.

Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."

a)

since

b)

for

c)

in

d)

ago

67.

Cột 3 của động từ "be" là

a)

am/is/are

b)

was/were

c)

be

d)

been

68.

Sau từ "since" ta dùng thì

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

HIện tại hoàn thành

d)

Quá khứ đơn

69.

Công thức tổng quát của thì hiện tại hoàn thành là

a)

S + V2/ed

b)

S + V_infinitive

c)

S + have/has + V3/ed

d)

S + will + V_infinitive