wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

EMF-1 Test 2

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa

a)

g

b)

o

c)

l

d)

d

1)
2)
3)
4)
2.

Điền các chữ cái còn thiếu trong từ sau Str (a)  

3.

Phát âm từ sau: Evening

4 lines
4.

Hãy nói chúc ngủ ngon trong tiếng anh

4 lines
5.

Từ bạn đang nghe là gì?

4 lines
6.

"High" có nghĩa là gì

a)

Sâu

b)

Rộng

c)

Cao

d)

Dày

7.

Điền các chữ cái còn thiếu vào trong từ "-----thing"

(a)  

8.

Sắp xếp các từ sau thành câu hát

a)

never

b)

ever

c)

let

d)

you

e)

go

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Điền từ còn thiếu trong câu hát sau: "I will (a)   let you go"

10.

"Anything" nghĩa là gì

4 lines
11.

Everything nghĩa là gì

a)

Tất cả

b)

Bất kì điều gì

c)

Mọi điều

d)

Bất kể

12.

Thương xót tiếng anh là gì?

(a)  

13.

Ân điển tiếng anh là gì?

(a)  

14.

Ghép các từ sau cho đúng nghĩa

a)

earth

1.

trái đất

b)

ocean

2.

biển cả

c)

heaven

3.

thiên đàng

d)

Lord

4.

Chúa

e)

You

5.

Ngài

15.

Điền từ tiếng anh còn thiếu vào câu sau: "Tôi (a)   vào Chúa Giêsu"

16.

Điền từ vào chỗ trống trong câu sau: "I'm Chìa but you ___ call me Hope"

a)

will

b)

can

c)

mind

d)

ever

17.

Sắp xếp các chữ cái thành từ có nghĩa

a)

m

b)

i

c)

n

d)

d

1)
2)
3)
4)
18.

Điền từ tiếng anh hợp lý vào chỗ trống: "Tôi thực hành như Daniel, ____ 3 lần 1 ngày"

a)

worship

b)

love

c)

pray

d)

believe

19.

Điền từ còn thiếu "I (a)   from Hanoi"

20.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống " I'm _ hairstylist"

a)

the

b)

an

c)

a

d)

from