wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN CHÍNH TẢ CHO HUY

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Củ ......ắn

a)

x

b)

s

2.

hoa .....úng

a)

s

b)

x

3.

hoa .....oan

a)

s

b)

x

4.

con ....ông

a)

x

b)

s

5.

.....ông hơi

a)

x

b)

s

6.

chiếc ....e

a)

s

b)

x

7.

dòng ..ông

a)

x

b)

s

8.

...ói to

a)

n

b)

l

9.

Hôm nay ...ời nắng chang chang

a)

ch

b)

tr

10.

Mèo con đi học ....ẳng mang thứ gì

a)

ch

b)

tr

11.

Chỉ mang một cái bút ...ì

a)

tr

b)

ch

12.

Một mẹ sinh được ...iệu con

a)

tr

b)

ch

13.

nghiêm ...ọng

a)

ch

b)

tr

14.

.....ong vắt

a)

tr

b)

ch

15.

cuộn ...òn

a)

ch

b)

tr

16.

Chọn đáp án đúng!

a)

chuyện tranh

b)

chuyện chanh

c)

truyện chanh

d)

truyện tranh

17.

Điền ch hoặc tr :

đồ .....ơi

a)

ch

b)

tr

18.

Điền ch hoặc tr :

......ong .....óng

a)

ch - ch

b)

tr - tr

19.

Điền ch hoặc tr :

......uồn ......uồn

a)

ch - ch

b)

tr - tr

20.

Điền ch hoặc tr :

mặt ......ời

a)

ch

b)

tr

21.

Điền ch hoặc tr:

hình ......òn

a)

ch

b)

tr

22.

Điền ch hoặc tr :

cái .....ổi

a)

ch

b)

tr

23.

Điền ch hoặc tr :

cái ........ống

a)

ch

b)

tr

24.

Điền ch hoặc tr :

nói .....uyện

a)

ch

b)

tr

25.

Điền ch hoặc tr :

đọc .....uyện

a)

ch

b)

tr

26.

Điền ch hoặc tr :

....ú mưa

a)

ch

b)

tr

27.

Điền ch hoặc tr :

....ú ý

a)

ch

b)

tr

28.

1. Điền: ch hay tr?


vẽ ...anh

a)

tr

b)

TR

c)

Tr

d)

ch

29.

Điền: ch hay tr?


buổi ....iều

a)

ch

b)

Ch

c)

CH

d)

Tr

30.

Điền: ch hay tr?

cái .....ăn

a)

tr

b)

ch

c)

CH

d)

TR

31.

Điền: ch hay tr?


buổi ...iều

a)

TR

b)

Tr

c)

ch

d)

CH

32.

Điền: r, d hay gi:


con .....ao

a)

dao

b)

giao

c)

rao

d)

RAO

33.

Điền: x hay s


hoa ....en

a)

s

b)

S

c)

X

d)

x

34.

Điền: x hay s

sung .....ướng

a)

x

b)

X

c)

s

d)

S

35.

Điền: ch hay tr

mẹ ....a

a)

ch

b)

TR

c)

tr

d)

CH

36.

Điền: x hay s


quả ...oài

a)

x

b)

S

c)

s

d)

X

37.

Điền: ch hay tr

bữa ....ưa

a)

tr

b)

TR

c)

ch

d)

CH

38.

...ói to

a)

n

b)

l

39.

...à gì ?

a)

n

b)

l

40.

đậu ...ành

a)

n

b)

l

41.

...uật ...ệ

a)

n

b)

l

42.

con ...ừa

a)

n

b)

l

43.

...ái xe

a)

n

b)

l

c)

m

44.

Quả .......a

a)

l

b)

n

45.

con ......a

a)

n

b)

l

46.

con ....iến

a)

k

b)

c

47.

...ái bàn

a)

c

b)

k

48.

thổi ....èn

a)

c

b)

k

49.

ăn ....ơm

a)

c

b)

k

50.

....ủ khoai

a)

c

b)

k

51.

....em mút

a)

c

b)

k

52.

.....ỏ non

a)

c

b)

k

53.

....ể chuyện

a)

c

b)

k

54.

....im khâu

a)

c

b)

k

55.

....ì đà

a)

c

b)

k

56.

g hay gh?

a)
b)
57.
a)
b)
58.

a)
b)
59.

a)
b)
c)
60.

a)
b)
c)
61.

a)
b)
c)
d)
62.

a)
b)
63.

a)
b)
64.

a)
b)
65.

ng hay ngh?

..... ệ sĩ

a)

ng

b)

ngh

66.

tìm .....iếm

a)

c

b)

k

67.

.....om - pa

a)

c

b)

k

68.

.....ặp da

a)

k

b)

c

69.

điểm .....ém

a)

c

b)

k

70.

....ụ già

a)

c

b)

k

71.

sâm ....ầm

a)

k

b)

c

72.

.....ơm tẻ

a)

c

b)

k

73.

lập ....ập

a)

c

b)

k

74.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

con sứa

b)

con xứa

75.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

ngày xưa

b)

ngày sưa

76.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

xôi gấc

b)

sôi gấc

77.

...en lẫn

a)

x

b)

s

78.

cái ...ẻng

a)

x

b)

s

79.

...ung phong

a)

s

b)

x

80.

lên .....uống

a)

s

b)

x

81.

chim ...ẻ

a)

s

b)

x

82.

Từ nào sau đây là từ chỉ hoạt động?

a)

Quạt trần

b)

Quét dọn

c)

Áo quần

d)

gấu bông

83.

Câu: “ Em là học sinh lớp 2. '' thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm.

b)

Câu giới thiệu.

84.

Lời khen nào phù hợp nhất khi bạn được tặng quà sinh nhật?

a)

Bạn tặng quà cho mình à?

b)

Mình có nhiều gấu bông lắm không?

c)

Ôi! món quà đẹp quá!

85.

Từ nào chỉ sự vật?

a)

tham quan

b)

búp bê

c)

Tưới cây

d)

phát biểu ý kiến

86.

Những từ ngữ nào chỉ hoạt động?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

viết bài

b)

đọc sách

c)

vàng tươi

d)

đi bộ

87.

Trong các từ sau: cầu lông, nói chuyện, xinh xắn, đôi mắt. Từ chỉ đặc điểm là:

a)

cầu lông

b)

nói chuyện

c)

xinh xắn

d)

đôi mắt

88.

Trong những từ sau, từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

dễ thương

d)

Cây hoa

89.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm?

a)

Tuấn rất thông minh và luôn chăm chỉ học bài.

b)

Tuấn là cậu bé rất ngoan.

c)

Cậu bé đang làm gì vậy?

d)

Tuấn đang học bài.

90.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

91.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

92.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

93.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

94.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

95.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

96.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

97.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

98.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

99.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

100.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

101.

Dựa vào bài tập đọc "Chuyện bốn mùa" và trả lời câu hỏi: Bốn nàng tiên gặp nhau vào thời gian nào trong năm?

a)

Một ngày đầu năm.

b)

Một ngày giữa năm.

c)

Một ngày cuối năm.

102.

Loài chim nào được coi là chúa tể bầu trời ?

Gợi ý: Chúng bay cao, có thân hình lớn và săn mồi rất giỏi.

a)

Chim sâu

b)

Quạ

c)

Đại bàng

d)

Én

103.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Mèo

b)

Thợ mỏ

c)

Hộp bút

104.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Búp bê

c)

khám bệnh

105.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2.

b)

Em đang học lớp 2.

c)

Em đang quét nhà.

106.

Bố dặn bạn nhỏ làm gì để "ngày qua vẫn còn"

a)

Con học hành chăm chỉ

b)

Con tưới cây

c)

Con ăn uống đầy đủ

107.

Từ ngữ chỉ hoạt động

a)

múa, hát, yêu mẹ.

b)

hát, đi, ăn

c)

ăn, múa, xanh nhạt

108.

Nhìn tờ lịch và viết thứ nào?

a)

Thứ Năm ngày 25 tháng 7 năm 2021

b)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 9 năm 2021

c)

Thứ Bảy ngày 25 tháng 8 năm 2021

109.

Câu nào viết theo mẫu câu kiểu Ai là gì?

a)

Em tên là Lan.

b)

bạn hà la học sinh lớp 2

c)

Màu hổng rất đẹp.

110.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

111.

Những từ đặc điểm là từ nào duới đây ?

a)

béo

b)

gầy

c)

ngủ

d)

làm việc

112.

Mẹ là người như thế nào đối với em ?

a)

Chăm sóc , yêu em

b)

Chăm sóc

c)

là người tuyệt vời nhất không ai sánh bằng

d)

tất cả các đáp án trên

113.

Những từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động.

a)

đi

b)

nói

c)

ngồi

d)

cả ba đáp án

114.

Trong câu : “ Con trâu ăn cỏ” từ chỉ hoạt động là:

a)

con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

d)

trâu

115.

Đoạn văn Cô tiên phất chiếc quạt mầu nhiệm. Lâu đài ,ruộng vườn phút chốc biến mất. Bà hiện ra, móm mém, hiền từ, dang tay ôm hai đứa cháu hiếu thảo vào lòng. Có mấy câu?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

116.

Cách viết hoa tên đầy đủ của bạn nào đúng nhất?

a)

Nguyễn trọng nghĩa

b)

lê trọng Tính

c)

Nguyễn Thị Như Huỳnh

d)

Phan Ngọc Thảo trang

117.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

rung rinh

b)

dung dinh

c)

rung dinh

d)

dung rinh

118.

" Thông minh" là từ :

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

119.

Câu " Cô ấy vẽ nên những bức tranh tuyệt đẹp." thuộc kiểu câu gì?

a)

Câu giới thiệu.

b)

Câu nêu hoạt động.

c)

Câu nêu đặc điểm.

120.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

121.

Trong các từ sau: xinh xắn, trắng tinh, dài, nhỏ bé

Từ chỉ đặc điểm về màu sắc là:

a)

xinh xắn

b)

trắng tinh

c)

dài

d)

nhỏ bé

122.

Câu nào sau đây đặt dấu phẩy đúng nhất?

a)

Thức ăn của đại bàng là cá, rắn , thằn lằn,...

b)

Thức ăn của, đại bàng là cá, rắn thằn lằn,...

c)

Thức ăn, của đại bàng,là cá rắn thằn lằn,...

123.

Khi em giúp việc nhà phụ bố mẹ, em được bố mẹ khen. Em biểu hiện thái độ thế nào?

a)

Em đáp: Con cảm ơn bố mẹ. Con sẽ làm tốt hơn nữa.

b)

Không nói gì hết.

c)

Em quay mặt đi, buồn bã.

124.

Quyển sách là từ chỉ:

a)

đồ vật

b)

con vật

c)

cây cối

125.

...ói to

a)

n

b)

l

Similar Resources on Wayground