wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sinh bài 8-17

Total questions: 132

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Khi menđen cho lai hai thứ hoa TC: H.đỏ x H.trắng thì ở thế hệ F1 thu được tỉ lệ

a)

705 cây hoa đỏ:224 cây hoa trắng (3đỏ:1trắng)

b)

100% cây hoa trắng

c)

100% cây hoa đỏ

d)

705 cây hoa trắng:224 cây hoa đỏ(3trắng:1đỏ)

2.

Khi menđen cho lai hai thứ hoa TC: H.đỏ x H.trắng thì ở thế hệ F2 thu được tỉ lệ

a)

100% cây hoa đỏ

b)

705 cây hoa đỏ:224 cây hoa trắng(3đỏ:1trắng)

c)

705 cây hoa trắng:224 cây hoa đỏ(3trắng:1đỏ)

d)

100% cây hoa trắng

3.

Để giải thích tỉ lệ phân li ở F2 xấp xỉ 3:1,Menđen tiến hành

a)

cho các cây F2 lai phân tích và phân tích sự phân li ở đời của từng cây

b)

cho các các cây F2 lai với nhau và phân tích sự phân li ở đời con của từng cây

c)

cho các cây F2 lai thuận nghịch và phân tích sự phân li ở đời con của từng cây

d)

cho các cây F2 tự thụ phấn và phân tích sự phân li ở đời con của từng cây

4.

Menđen cho các cây F2 hoa trắng tự thụ phấn thì thu được kết quả

a)

3H.Đỏ:1H.Trắng

b)

100% hoa đỏ

c)

1H.Đỏ:2H.Hồng:1H.Trắng

d)

100% hoa trắng

5.

Menđen nhận ra đằng sau tỉ lệ 3Đỏ:1Trắng ở F2 tỉ lệ

a)

1Đỏ TC: 2Đỏ KTC: 1Trắng TC

b)

3Đỏ TC: 1Trắng TC

c)

3Đỏ TC: 1 Trắng KTC

d)

1Đỏ KTC: 2 Đỏ TC: 1Trắng KTC

6.

Mỗi tính trạng Menđen được quy định bởi

a)

một cặp alen

b)

hai cặp alen

c)

bốn cặp alen

d)

ba cặp alen

7.

Trong tế bào các nhân tố di truyền

a)

hoà trộn vào nhau

b)

liên kết chặt chẽ

c)

liên kết với nhau không hoàn toàn

d)

không hoà trộn vào nhau

8.

cây lai hoa đỏ F1 có cặp alen Aa sẽ tạo ra giao tử

a)

A và a có tỉ lệ không bằng nhau

b)

tỉ lệ A lớn hơn a

c)

A và a tỉ lệ bằng nhau

d)

tỉ lệ a lớn hơn A

9.

men đen đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để

a)

kiểm tra giải thuyết nêu ra

b)

xác định quy luật di truyền chi phối tính trạng

c)

xác định tính trạng nào là trội,tính trạng nào là lặn

d)

xác định các cá thể thuần chủng

10.

Công thức lai nào sau đây thấy trong phép lai phân tích

I.AAxaa II. AaxAa III. Aaxaa IV.AAxAa V.aaxaa

a)

I,II

b)

I,III

c)

I,III,V

d)

II,IV

11.

Ở đậu Hà Lan hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng Với cây hạt xanh thu được F1 Cho cây F1 tự thụ phấn thì thu được kiểu hình với tỉ lệ

a)

5V:3X

b)

7V:4X

c)

1V:1X

d)

3v:1X

12.

Để có thể lựa chọn được cây đậu Hà Lan thuần chủng Dùng làm bố mẹ trong các thí nghiệm của mình Menđen đã tiến hành

a)

Thực hiện Việc lai thuận nghịch Giữa các cá thể bố mẹ Để kiểm tra kết quả lai

b)

Lai phân tích các cây có kiểu hình trội

c)

tạp giao giữa các cây đậu Hà Lan để chọn những cây đậu có tính trạng ổn định

d)

Kiểm tra kiểu hình qua nhiều thế hệ tự thụ phấn cây thuần chủng sẽ biểu hiện tính trạng ổn định

13.

Theo men đen nội dung của quy luật phân ly là

a)

Mỗi nhân tố di truyền của cả phân ly về giao tử với xác suất như nhau nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền của bố mẹ

b)

F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình 3trội:1lặn

c)

Ở thể dị hợp tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng trội

d)

F2 có tỉ lệ phân li KG 1:2:1

14.

Khi cho cây hoa đỏ lai với cây hoa trắng được F1 toàn hoa đỏ cho rằng mỗi gen quy định một tính trạng kết luận nào có thể rút ra được kết quả phép lai này

a)

Đỏ là tính trạng trội hoàn toàn

b)

P thuần chủng

c)

F1 dị hợp tử

d)

Cả ba đáp án trên

15.

Theo men đen phép lai giữa một cá thể mang tính trạng trội với một cá thể lặn tương ứng được gọi là

a)

Lai phân tích

b)

Lai khác dòng

c)

Lai cải tiến

d)

Lai thuận nghịch

16.

Theo men đen trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1 tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là

a)

Tính trạng trung gian

b)

Tính trạng ưu việt

c)

Tính trạng trội

d)

Tính trạng lặn

17.

Cơ sở tế bào học của quy luật Phân ly là

a)

Sự phân ly và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh

b)

Sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tin

c)

Sự phân ly của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

d)

Sự phân ly và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

18.

Ở người kiểu tóc do một gen gồm hai Allen (A,

a) nằm trên nhiễm sắc thể thường một ng đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn họ sinh lần thứ nhất được một con trai tóc xoăn và lần thứ hai được một gái tóc thẳng cặp vợ chồng này có kiểu gen

a)

AAxAa

b)

AAxAA

c)

AaxAa

d)

AAxaa

19.

Khi mình đến cho lai hai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng trơn và hạt xanh nhăn thì F1 thu được 100 % hạt vàng trơn khi cho F1 tự thụ phấn ở F2 tỉ lệ kiểu hình là

a)

9VangTron:3Xanhnhan:3XanhTron:1Vang nhăn

b)

1 vàng trơn: 3 vàng nhăn:3xanh trơn:9 xanh nhăn

c)

9 vàng trơn: 3 vàng nhăn:3 xanh nhăn:1 xanh nhăn

d)

9vàng trơn:3 vàng nhăn:3xanh trơn:1xanh nhăn

20.

Theo men đen nội dung của quy luật phân ly độc lập là

a)

Các cặp tính trạng di truyền riêng lẻ

b)

Cái tính trạng khác loại tổ hợp lại thành biến dị tổ hợp

c)

Các cặp nhân tố di truyền phân ly độc lập trong giảm phân

d)

Các cặp tính trạng di truyền độc lập

21.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các tính trạng

a)

các gen không có hòa lẫn vào nhau

b)

Số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn

c)

gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

d)

Mỗi gen phải nằm trên mỗi nhiễm sắc thể khác nhau

22.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly độc lập là

a)

Sự phân ly độc lập của các cặp nhiễm sắc thể tương đồng

b)

Sự phân ly độc lập của các nhiệm sắc thể tương đồng trong giảm phân

c)

Sự phân ly tổ hợp tự do của các nhiệm sắc thể tương đồng trong giảm phân

d)

Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các nhiệm sắc thể tương đồng trong giảm phân đưa đến sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen alen

23.

Ý nghĩa thực tiễn của quy luật phân ly độc lập là

a)

Cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hóa quan trọng của sinh giới

b)

Chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết

c)

Giải thích nguyên nhân của sự đại diện của những loài sinh sản qua giao phối

d)

Tạo ra nguồn biến dị phong phú cung cấp cho chọn giống

24.

Theo men đen với n Cặp gen dị hợp phân ly độc lập thì số lượng kiểu hình được xác định bằng công thức nào sau đây

a)

số lượng các kiểu hình là 2n2^n  

b)

số lượng các kiểu hình là 3n3^n  

c)

số lượng các kiểu hình là 4n4^n  

d)

số lượng các kiểu hình là 5n5^n  

25.

Theo men đen với n Cặp gen dị hợp phân ly độc lập thì số lượng kiểu gen được xác định bằng công thức nào sau đây

a)

Số lượng các loại kiểu gen 2n2^n  

b)

Số lượng các loại kiểu gen 3n3^n  

c)

Số lượng các loại kiểu gen 5n5^n  

d)

Số lượng các loại kiểu gen 4n4^n  

26.

Khi men đen cho lai hai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng trơn và hạt xanh nhanh thì F1 thu được 100 % hạt vàng trơn khi cho F1 lai phân tích thì ở Fb có ti lệ kiểu hình là

a)

9:3:3:1

b)

1:1:3:3

c)

3:3:3:3

d)

1:1:1:1:1

27.

Theo men đen với ba cặp gen dị hợp phân ly độc lập thì số lượng kiểu gen được tạo ra là

a)

9

b)

27

c)

81

d)

64

28.

Theo men đen với ba cặp gen phân ly độc lập thì số lượng loại giao tử được tạo ra là

a)

6

b)

8

c)

4

d)

2

29.

Theo men đen với ba cặp gen dị hợp phân ly độc lập thì số lượng kiểu hình được tạo ra là

a)

8

b)

2

c)

6

d)

4

30.

dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P AaBb(vàng,trơn) x aabb(xanh nhăn)

a)

9 vàng trơn: 3vàng nhăn:3 xanh trơn:1xanh nhăn

b)

1vàng nhăn:1vàng trơn:1xanh trơn:1xanh nhăn

c)

3 vàng trơn:3xanh trơn:1vàng nhăn:1vàng trơn

d)

3vàng trơn:3vàng nhăn:1xanh trơn:1xanh nhăn

31.

Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AabbDd

a)

8KH:18KG

b)

4KH:9KG

c)

8KH:12KG

d)

8KH:27KG

32.

:Ở một đậu Hà Lan xét 2 cặp alen trên 2 cặp NST tương đồng gen A:vàng, a:xanh; gen B:trơn, b:nhăn, dự đoạn kết quả về KH phép lai P: AaBB x AaBb

a)

3 vàng trơn: 1 vàng nhăn

b)

1 vàng trơn: 1 xanh nhăn

c)

3 vàng nhăn: 1 xanh trơn

d)

3 vàng trơn :1 xanh trơn

33.

Phép lai P AabbDdEe x AabbDdEe

a)

10 loại KG

b)

54 loại KG

c)

28 loại KG

d)

27 loại KG

34.

cho phép lai AaBbDd x AabbDD

a)

3/16

b)

1/16

c)

1/4

d)

1/8

35.

cá thể kiểu gen AaBbddEe tạo giao tử abde

a)

1/4

b)

1/16

c)

1/8

d)

1/6

36.

Quy luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng

a)

Cái gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể

b)

Cách gen phân ly và tổ hợp trong giảm phân

c)

Sự di truyền các gen tồn tại trong nhân tế bào

d)

Biến dị tổ hợp phòng Phú ở loài giao phối

37.

Dựa vào đâu mình đến có thể đi đến kết luận các cặp nhân tố di truyền trong thí nghiệm của ông lại phân ly độc lập trong quá trình hình thành giao tử

a)

tỉ lệ phân ly kiểu gien và kiểu hình ở thế hệ F1

b)

tỉ lệ phân ly kiểu gien và kiểu hình ở thế hệ F2

c)

tỉ lệ phân ly về kiểu hình trong phép lai phân tích

d)

tỉ lệ phân ly kiểu hình ở các thế hệ tuân theo định luật tích xác suất

38.

với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn. phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd

a)

4KH:12KG

b)

8KH:8KG

c)

4KH:8KG

d)

8KH:12KG

39.

thục chất của tương tác gen

a)

gen trong tế bào tương tác trực tiếp với nhau tạo KH

b)

sản phẩm cảu gen tác động qua lại với nhau để tạo nên KH

c)

các alen trong cùng locut tương tác với nhau

d)

các alen thuộc các locut khác nhau tương tác với nhau

40.

khi lai hai dòng hoa thuần chủng đều có hoa màu trắng thì F1 thu được toàn cây màu đỏ. Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2 với tỉ lệ KH xấp xỉ 9đỏ:7trắng. Kết quả phép lai theo quy luật

a)

tương tác cộng gộp

b)

tương tác đa hiệu cảu gen

c)

phân li độc lập

d)

tương tác bổ sung

41.

tình trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế

a)

1 gen chi phối nhiều tính trạng

b)

nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng

c)

nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng

d)

1 gen bị đột biến thành nhiều alen

42.

hiện tượng gen đa hiệu giúp giải thích

a)

một gen bị đột biến tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau

b)

hiện tượng biến dị tổ hợp

c)

kết quả của hiện tượng đột biến gen

d)

sự tác động qua lại giữa các gen alen cùng qui định 1 tính trạng

43.

thế nào là gen đa hiệu

a)

gen tạo ra nhiều loại mARN

b)

gen điều khiển sự hoạt động của gen khác

c)

gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả cao

d)

gen mà sản phẩm của nó có ảnh hưởng đế nhiều tính trạng khác nhau

44.

điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền PLĐL và tương tác gen

a)

2 cặp gen alen quy định các tính trạng nằm trên những NST khác nhau

b)

thế hệ F1 về cả 2 cặp gen

c)

tỉ lệ phân li KH ở thế hệ con lai

d)

tăng biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới

45.

Một loài thực vật, nếu cả 2 gen A,B trong cùng một 1 kiểu Gen cho màu hoa đỏ, các kiểu gen khác cho màu hoa trắng. Cho lai phân tích cá thể dị hợp 2 cặp gen, kết quả phân tích F2

a)

1Hoa đỏ:3 hoa trắng

b)

3Hoa đỏ: 1 hoa trắng

c)

1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

d)

100% hoa đỏ

46.

gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

a)

gen trội

b)

gen tăng cường

c)

gen đa hiệu

d)

gen điều hòa

47.

khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi

a)

ở một tính trạng

b)

ở một loạt tính trạng do nó chi phối

c)

ở một trong số tính trạng mà nó chi phối

d)

ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể

48.

trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp NST tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

a)

tương tác bổ trợ

b)

tương tác bổ sung

c)

tương tác gen

d)

tương tác cộng gộp

49.

Moocgan cho lai hai dòng ruồi giấm thuần chủng:♀thân xám, cánh dài x ♂thân đen,cánh cụt. Ở thế hệ F1 thu được 100% ruồi thân xám cánh dài. Cho ruồi ♂ F1 thân xám cánh dài x ♀thân đen cánh cụt thì thu được tỉ lệ 1 thân xám cánh dài : 1 thân đen cánh cụt. Để giải thích kết quả trên Moocgan cho rằng

a)

các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh cùng nằm trên một NST

b)

màu sắc thân và hình dạng cánh do hai gen nằm ở hai đầu mút NST quy định

c)

do tác dộng đa hiệu của gen

d)

các gen quy định màu sắc thân và hình dạng cánh cùng nằm trên một NST và liên kết hoàn toàn

50.

hai gen được gọi là liên kết khi

a)

chúng nằm trên các NST khác nhau

b)

chúng phân li độc lập

c)

chúng mã hóa cùng loại protein

d)

chúng nằm trên cùng một NST

51.

ý nghĩa thực tiễn cảu của di truyền liên kết hoàn toàn là gì

a)

đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm gen quí, nhờ đó người ta chọn lọc đồng thời được cả nhóm có tính trạng có giá trị

b)

để xác định số nhóm gen liên kết

c)

đảm bảo sự di truyền bền vững của các tính trạng

d)

dễ xác định số nhóm gen liên kết của loài

52.

số nhóm gen liên kết của loài được xác định bằng n

a)

số lượng NSt trong bộ NST lưỡng bội

b)

số lượng NST trong bộ NST đơn bội

c)

số lượng NST trong bộ NST tam bội

d)

số lượng NST trong bộ NST tứ bội

53.

ở ruồi giấm có 2n=8 NST thì có bao nhiêu nhóm gen liên kết

a)

12

b)

4

c)

8

d)

16

54.

Moocgan cho lai dòng ruồi TC:♀thân xám, cánh dài x ♂ thân đen cánh cụt. Ở thế hệ F1 thu được 100% thân xám , cánh dài . Cho ruồi ♂F1 thân xám cánh dài x ♀thân đen cánh cụt thì Fa thu được

a)

1 Xám dài: 1 Xám cụt: 1 đen dài : 1 đen cụt

b)

0,415 xám dài : 0,415 đen cụt: 0,085 xám cụt: 0,085 đen dài

c)

9 xám dài : 3 đen cụt : 3 xám cụt: 1 đen dài

d)

1 xám dài : 1 đen cụt

55.

phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với tần số hoán vị gen

a)

tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST

b)

càng gần tâm động tần số HVG càng lớn

c)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST

d)

không lớn hơn 50%

56.

đặc điểm nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về tần số HVG

a)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen

b)

được ứng dụng để lập bản đồ gen

c)

tần số HVG càng lớn, các gen càng xa nhau

d)

tần số HVG không được quá 50%

57.

phương pháp xác định tần số hoán vị gen chủ yếu là

a)

lai thuận, nghịch

b)

lai phân tích

c)

lai ngược

d)

phân tích giống lai

58.

Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tiễn

a)

làm giảm nguồn biến dị tổ hợp

b)

tổ hợp gen có lợi về cùng NST

c)

tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập

d)

làm giảm số kiểu hình trong quần thể

59.

ý nghĩa của liên kết gen là

a)

hạn ch sự xuất hiện các biến dị tổ hợp

b)

đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

c)

làm tăng các biến dị tổ hợp

d)

cả A và B

60.

trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết

a)

các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau

b)

các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên 1 cặp NST

c)

các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết

d)

tất cả các gen nằm trên cùng một NST phải luôn di truyền cùng nhau

61.

khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ TC khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 lai phân tích, nếu đời lai thu được tỉ lệ 1:1 thì hai tính trạng đó đã di truyền

a)

tương tác gen

b)

phân li độc lập

c)

liên kết hoàn toàn

d)

hoán vị gen

62.

bằng chứng của sự liên kết gen

a)

hai gen không alen cùng tồn tại trong một giao tử

b)

hai gen trong đó mỗi gen liên quan đến một kiểu hình đặc trưng

c)

hai gen không alen trên một NST phân ly cùng nhau trong giảm phân

d)

hai cặp gen không alen cùng ảnh hưởng đến một tính trạng

63.

hoán vị gen gen thường có tần số nhỏ hơn 50%

a)

các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết hoàn toàn

b)

các gen trên 1 NST có xu hướng chủ yếu là liên kết

c)

chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen

d)

hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống

64.

khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ TC khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F tự thụ phấn nếu đời lai thu được tỉ lệ 3:1 thì hai tính trạng đó đã di truyền

a)

phân li độc lập

b)

liên kết hoàn toàn

c)

liên kết không hoàn toàn

d)

tương tác gen

65.

điểm nào sau đây đúng với hiên tượng di truyền liên kết không hoàn toàn

a)

mỗi gen nằm trên 1 NST

b)

làm xuất hiện các biến dị tổ hợp

c)

làm hạn chế các biến dị tổ hợp

d)

luôn duy trì các nhóm gen liên kết quí

66.

tần số HVG như sau : AB=49%,AC=36%,BC=13%, 3 gen A,B,C phân bố trên NST

a)

ACB

b)

BAC

c)

CAB

d)

ABC

67.

ý nghĩa của hoán vị gen là

a)

làm tăng biến dị tổ hợp

b)

các gen quý nằm trên NST khác nhau có thể tổ hợp với nhau thành nhóm gen LK mới

c)

ứng dụng lập bản đồ di truyền

d)

tất cả ý trên

68.

Cặp NST giới tính quy định giới tính nào dưới đây không đúng?

a)

A. Ở người : XX - nữ, XY – nam

b)

Ở lợn: XX − cái, XY – đực.

c)

Ở ruồi giấm: XX − đực, XY – cái

d)

ở gà: XX- trống, XY – mái.

69.

Ở ruồi giấm, mắt đỏ trội hoàn toàn so với mắt trắng. Gen quy định màu mắt nămtrên NST X, còn NST Y không mang gen tương ứng. Ruồi cái mắt đỏ giao phối với ruồiđực mắt trắng được ruồi F1, 100% mắt đỏ. Cho ruồi F1. giao phối với nhau, kết quả thuđược về kiểu hình ở ruồi F2 như thế nào?

a)

100% ruồi cái mắt đỏ: 50% ruồi đực mắt đỏ: 50% ruồi đực mắt trắng.

b)

50% ruồi cái mắt đỏ: 50% ruồi cái mắt trắng: 50% ruồi đực mắt đỏ: 50% ruồiđực mắt trắng.

c)

75% ruồi cái mắt đỏ: 25% ruồi đực mắt trắng.

d)

50% ruồi cái mắt đỏ: 50% ruồi đực mắt trắng.

70.

Giới tính của cơ thể được xác định chủ yếu do yếu tố nào sau đây?

a)

Cơ chế nhiễm sắc thể giới tính.

b)

ảnh hưởng của các yếu tố môi trường trong cơ thể.

c)

Ảnh hưởng của yếu tố môi trường ngoài cơ thể.

d)

Chuyển đổi giới tính trong quá trình phát sinh cá thế.

71.

Ở ruồi giấm, mắt đỏ trội hoàn toàn so với mắt trắng. Gen quy định màu mắt nằmtrên NST X, còn NST Y không mang gen tương ứng. Ruồi đực mắt đỏ giao phối vớiruồi cái mắt trắng được ruồi F. Cho ruồi F1 giao phối với nhau, kết quả thu được vềkiểu hình ở ruồi F2 như thế nào?

a)

3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (toàn con đực

b)

3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (toàn con cái).

c)

3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng.

d)

1 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng

72.

Ruồi đực mắt đỏ giao phối với ruồi cái mắt trắng được ruồi F, 100% cái mắt đỏ,100% đực mắt trắng. Cho ruồi F. giao phối với nhau, kết quả thu được về kiểu hình ở ruồi F2 như thế nào?

a)

100% ruồi cái mắt đỏ: 50% ruồi đực mắt đỏ: 50% ruồi đực mắt trắng.

b)

50% ruồi cái mắt đỏ: 50% ruồi cái mắt trắng: 50% ruồi đực mắt đỏ: 50% ruồiđực mắt trắng.

c)

75% ruồi cái mắt đỏ: 25% ruồi đực mắt trắng.

d)

50% ruồi cái mắt đỏ: 50% ruồi đực mắt trắng.

73.

Ruồi cái mắt đỏ giao phối với ruồi đực mắt trắng được ruồi F1 Cho ruồi F1 . giaophối với nhau, kết quả thu được về kiểu hình ở ruồi F2 như thế nào?

a)

3 ruồi mắt đỏ: I ruồi mắt trắng (toàn con đực).

b)

3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (toàn con cái).

c)

3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng

d)

I ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng.

74.

Vì sao nói cặp NST XY là tương đồng không hoàn toàn?

a)

VÌ NST X dài hơn NST Y.

b)

VÌ NST X mang nhiều gen hơn NST Y.

c)

Vì NST X và Y đều có đoạn mang gen tương ứng.

d)

Vì NST X có đoạn mang gen, còn Y thì không có gen tương ứng.

75.

Trong sự di truyền qua tế bào chất thì vai trò của bố, mẹ như thế nào?

a)

Vai trò của mẹ lớn hơn hoàn toàn vai trò của bố đối với sự hình thành tính trạng

b)

Vai trò của bố lớn hơn vai trò của mẹ đối với sự hình thành tính trạng.

c)

Vai trò của bố và mẹ là như nhau đối với sự di truyền của tính trạng.

d)

Vai trò của bố và mẹ là khác nhau đối với sự di truyền của tỉnh trạng.

76.

Sự di truyên liên kết với giới tính là

a)

sự di truyền tính trạng chỉ biểu hiện ở một giới tính.

b)

sự di truyền của tính trạng giới tính do gen trên NST thường quy định.

c)

sự di truyện của tính trạng thường do gen trên NST giới tính quy định

d)

sự di truyền tính đực, cái.

77.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của gen trên NST X

a)

kết quả khác nhau trong lai thuận nghịch

b)

có hiện tượng di truyền thẳng

c)

tính trạng dễ biểu hiện ở cơ thể mang cặp NST giới tính XY

d)

có hiện tượng di truyền chéo

78.

Trong di truyền ngoài nhân thì

a)

vai trò chủ yếu thuộc về tốc của tb sinh dục đực

b)

vai trò bố mẹ là như nhau

c)

vai trò của cơ thể mang cặp NST giới tính XX là chủ yếu

d)

vai trò chủ yếu thuộc về tế bào chất của tế bào sinh dục cái

79.

Gen ngoài nhân được tìm thấy ở

a)

Lạp thể và ti thể

b)

Ti thể, Plasmit và lạp thể

c)

Lạp thể và Plasmit

d)

Ti thể và Plasmit

80.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật di truyền của các gen ngoài nhân?

a)

Tính trạng chủ yếu biểu hiện ở nam, ít biểu hiện ở nữ.

b)

Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ.

c)

Bố di truyền tính trạng cho con trai.

d)

Mẹ di truyền tính trạng cho con trai.

81.

Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn trên NST giới tính X quy định. Bố và contrai mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường nhận định nào sau đây là đúng

a)

chưa đủ cơ sở để xác định

b)

mẹ bình thường có kiểu XAXaX^{A^{ }}X^a

c)

con trai nhân gen bệnh từ bố

d)

mẹ bình thường có kiểu gen XAXAX^{A^{ }}X^A

82.

Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn h nằm trên NST giới tính X. Một phụ nữmang gen bệnh ở thể dị hợp lấy chồng khỏe mạnh thì khả năng biểu hiện bệnh ở nhữngđứa con của họ như thế nào?

a)

12,5% con trai bệnh.

b)

25% con trai bệnh.

c)

50% con trai bệnh

d)

100% con trai bệnh

83.

Hiện tượng di truyền thắng liên quan đến trường hợp nào sau đây?

a)

Gen lặn trên NST X.

b)

Gen lặn trên NST thường

c)

Gen trên NST Y

d)

.Gen trội trên NST thường

84.

Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan với trường hợp nào sau đây?

a)

Gen trên NST thường.

b)

Gen trên NST Y.

c)

Gen trên NST X

d)

Gen trong tế bào chất

85.

Để xác định một tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen ở tế bào chất qui định,người ta sử dụng phương pháp:

a)

lai thuận nghịch

b)

.lai xa

c)

lai gân

d)

.lai phân tích

86.

Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen

a)

alen với nhau.

b)

tồn tại thành từng cặp tương ứng

c)

di truyền như các gen trên NST thường

d)

đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể.

87.

Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vi

a)

vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau

b)

số con cái và số con đực trong loài bằng nhau.

c)

vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau.ngang nhau.

d)

vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái.

88.

Ở người, tính trạng có túm lông trên tại di truyền

a)

độc lập với giới tính.

b)

theodòng mẹ

c)

thẳng theo bố

d)

chéo giới

89.

Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

a)

XMXm  x  XmYX^MX^{m\ \ }x\ \ X^mY

b)

XMXM  x  XMYX^MX^{M\ \ }x\ \ X^MY

c)

XMXm  X   XMYX^MX^{m\ \ }X\ \ \ X^MY

d)

XMXM   X  XmYX^MX^{M\ }\ \ X\ \ X^mY

90.

Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền

a)

thẳng.

b)

chéo.

c)

như các gen trên NST thường.

d)

theo dòng mẹ.

91.

Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới

a)

cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

b)

chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện

c)

cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểuhiện.

d)

chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện.

92.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giớitính X gây nên ( XmX^m ). Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu củahọ đã nhận XmX^m từ

a)

bố.

b)

mẹ

c)

bà nội

d)

ông nội.

93.

Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền

a)

Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng.

b)

Mức phản ứng không được di truyền.

c)

Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp.

d)

Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứngvới những điều kiện môi trường khác nhau

94.

Muốn nghiên cứu mức phản ứng của I kiểu gen nào đó ở động vật, ta cần phải

a)

cho các cá thể giao phối với nhau rồi cho chúng sống ở điều kiện môitrường khác nhau.

b)

tạo ra một loạt con vật có cùng một kiểu gen rồi cho chúng sống ở điều kiệnmôi trường giống nhau.

c)

tạo ra một loạt con vật có kiểu gen khác nhau rồi cho chúng sống ở điềukiện môi trường khác nhau.

d)

tạo ra một loạt con vật có cùng một kiểu gen rồi cho chúng sống ở điều kiệnmôi trường khác nhau.

95.

Những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là

a)

sản lượng trứng, sữa.

b)

tính trạng năng suất

c)

những tính trạng chất lượng

d)

những tính trạng số lượng

96.

Mức phản ứng là

a)

những biến đổi đồng loạt về kiểu hình của cùng 1 kiểu gen.

b)

tập hợp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen tương ứng với điều kiện môi trường khác nhau.

c)

giới hạn phản ứng của kiểu gen trong điều kiện môi trường khác nhau.

d)

giới hạn phản ứng của kiểu hình trong điều kiện môi trường khác nhau.

97.

Màu lông đen ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chế độ dinh dưỡng.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Chế độ ánh sáng của môi trường

98.

Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng

a)

liên kết với giới tính

b)

giới tính

c)

chất lượng.

d)

số lượng.

99.

Điều nào dưới đây không đúng đối với sự mềm dẻo kiểu hình?

a)

Mỗi kiểu gen chỉ có thể điều chỉnh kiểu hình của mình trong một phạm vinhất địn

b)

Sự mềm dẽo kiểu hình là sự điều chỉnh trong cơ thể mà về bản chất là sự tựđiều chỉnh của kiểu gen giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của điều kiệnmôi trường.

c)

Mỗi kiểu gen có thể điều chỉnh kiểu hình của mình trong bất kì điều kiệnnào của môi trường.

d)

Sự mềm dẽo kiểu hình là sự phản ứng thành những kiểu hình khác nhau củacùng một kiểu gen trước những môi trường khác nhau

100.

Điều nào sau đây không đúng với thường biến?

a)

Thường biến di truyền được.

b)

Thường biến phát sinh trong đồi cá thể không do biến đổi kiểu gen.

c)

Thường biến phát sinh trong đời cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường.

d)

Thường biến là biến đổi kiểu hình có cùng kiểugen.

101.

Thường biến là những biến đổi đồng loạt về

a)

kiểu gen do tác động của mỗitrường.

b)

kiểu gen tạo ra cùng kiểu hình

c)

kiểu hình của cùng kiểu gen.

d)

kiểu gen

102.

Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường doyếu tố nào qui định?

a)

Điều kiện môi trường.

b)

Kiểu hình của cơ thể

c)

Kiểu gen của cơ thể.

d)

Tác động của con người.

103.

Thường biến không di truyền vì

a)

không liên quan đến rối loạn phân bào

b)

không liên quan đến những biến đổi trong kiểu gen

c)

phát sinh trong quá trình phát triển cá thể.loạn phân bào.

d)

do tác động của môi trường trong kiểu gen.

104.

kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Kiểu gen do bố mẹ di truyền.

b)

Quá trình phát triển của cơ thể

c)

Điều kiện môi trường sống.

d)

Kiểu gen và môi trường

105.

Một trong những đặc điểm của thường biến là

a)

không thay đổi k/gen, khôngkhông thay đổi k/gen, không thay đổi kiểu hình.

b)

thay đổi kiểu hình và thay đổi kiểuthay đổi kiểu hình

c)

thay đổi kiểu hình, không thayđối kiểu gen.

d)

thay đổi kểu gen, không thay đổi kiểu hình

106.

Sự phản ứng thành những kiểu hình khác nhau của một kiểu gen trước những môitrường khác nhau được gọi là

a)

sự thích nghi kiểu hình

b)

sự mềm dẻo của kiểu hình

c)

sự mềm dẻo của kiểu gen

d)

sự tự điều chỉnh của kiểu gen.

107.

Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biển là hiện tượng

a)

trên cây hoa giấy đó xuất hiệncành hoa trắng.

b)

lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng

c)

bố mẹ bình thường sinh racon bạch tạng.

d)

tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường

108.

Thường biến có đặc điểm là những biến đổi

a)

riêng lẻ, không xác định, di truyền

b)

đồng loạt, xác định, không di truyền

c)

đồng loạt, không xác định, không di truyền

d)

đồng loạt, xác định, một số trường hợp di truyền

109.

Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhauđược gọi là

a)

mức phản ứng

b)

mức giới hạn

c)

thường biến

d)

mức dao động.

110.

Mức phản ứng là

a)

mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau

b)

khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường

c)

khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.

d)

tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác

111.

Kiểu hình của cơ thể là kết quả của

a)

sự phát sinh các biến dị tổ hợp

b)

sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.

c)

sự truyền đạt những tính trạng của bố

d)

quá trình phát sinh đột biến mẹ cho con cái.

112.

Thường biến là những biến đổi về

a)

một số tính trạng

b)

bộ nhiễm sắc thể

c)

kiểu hình của cùng một kiểu gen

d)

cấu trúc di truyền

113.

Nguyên nhân của thường biển là do

a)

tác động trực tiếp của điều kiện môi trường

b)

rối loạn trong quá trình trao đổi chất nội bào.

c)

rối loạn phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể

d)

tác động trực tiếp của các tác nhân lý, hoá học.

114.

Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

a)

Gen (ADN)→ mARN→ tARN→ Pôlipeptit — Tính trạng

b)

Gen (ADN)→ MARN Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng,

c)

Gen (ADN) — mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng

d)

Gen (ADN) → tARN→ Pôlipeptit->Prôtêin → Tính trạng

115.

tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên

a)

kiểu gen của các quần thể

b)

vốn gen của quần thể

c)

kiểu hình của quần thể

d)

thành phần kiểu gen của quần thể

116.

tần số tương đối của một alen được tính bằng

a)

tỉ lệ phần trăm số giao tử của alen đó trong quần thể

b)

tỉ lệ phần trăm các kiểu gen cảu alen đó trong quần thể

c)

tỉ lệ phần tăm số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể

d)

tỉ lệ phần trăm các kiểu hình của alen đó trong quần thể

117.

Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (P) có 100% số cá thểAa. Qua tự thụ phấn bắt buộc, theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen Aa ở thế hệ F2 là

a)

75%

b)

12,5%

c)

50%.

d)

25%

118.

Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (P) có 100% số cá thểAa. Qua tự thụ phấn bắt buộc, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AA ở thế hệ F3 là

a)

1/2

b)

1/16

c)

1/8

d)

7/16

119.

Một quần thể khơi đầu có tần số kiểu gen dị hợp tử Aa là 0.4. Sau 2 thế hệ tự thụphấn tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể là

a)

0.4

b)

0.3

c)

0.2

d)

0.1

120.

Một quần thể giao phối có tỉ lệ các kiểu gen là: 0.3AA:0.6Aa:0.laa. Tần sốtương đối của alen A và alen a lần lượt là

a)

0.6 và 0.4

b)

.0.5 và 0.5

c)

0.3 và 0.7

d)

0.4 và 0.6

121.

Một quần thể bao gồm 120 cá thể có kiểu gen AA, 400 cá thể có kiểu gen Aa,680 cá thể có kiểu gen aa. Tần số của các alen A và alen a trong quần thể lần lượt là:

a)

0.7 và 0.3

b)

0.3 và 0.7

c)

0.734 và 0.266

d)

0.266 và 0.734

122.

Quần thể tự phối không có đặc điểm:

a)

Sức sống của quần thể ngày càng tăng

b)

Ưu thế lại giảm

c)

Qua nhiều thế hệ tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ngày càng tăng

d)

Qua nhiều thế hệ tỉ lệ kiểu gen dị hợp ngày càng giảm

123.

Cơ sở khoa học của luật hôn nhân và gia đình “ cấm kết hôn trong vòng 3 đời”là:

a)

Thế hệ sau kém phát triển dần

b)

.Thế hệ sau có biểu hiện suy giảm trí tuệ

c)

Gen lặn có hại có điều kiện biểu hiện ra kiểu hình

d)

Đột biến xuất hiện với tần số cao ở thế hệ sau

124.

Đặc điểm nào không có trong quần thể ngẫu phối:

a)

làm cho đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp trở thành nguyên liệu thứcấp

b)

Duy trì được sự đa dạng di truyền của quần thể

c)

Làm giảm xuất hiện các biến dị tổ hợp

d)

Có sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quần thể

125.

Nội dung nào sau đây không là điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacđi-vanbec:

a)

Đột biến không xảy ra hay có xảy ra thì tần số đột biến thuận phải bằng tầnsố đột biến nghịch.

b)

Các loại giao tử, hợp tử đều có sức sống như nhau

c)

Có sự di nhập gen

d)

Số lượng cá thể lớn, giao phối tự do

126.

Nội dung định luật Hacđi- vanbec:

a)

.Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối, tầnsố tương đối của các gen có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệ này sangthế hệ khác.

b)

Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối, tầnsố tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng duy trì không đổi từ thếhệ này sang thế hệ khác.

c)

Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể giao phối, tầnsó tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng thay đổi từ thế hệ nàysang thế hệ khác.

d)

Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể tự phối, tần sốtương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng duy trì không đổi từ thế hệnày sang thế hệ khác.

127.

Ý nghĩa nào dưới đây không phải là của định luật Hacđi- vanbec:

a)

Từ tỉ lệ cá thể có biểu hiện tính trạng lặn đột biến có thể

b)

Có thể suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen từ tỉ lệ các loạikiểu hình

c)

Giải thích trong thiên nhiên có những quần thể đã duy trì ổn định qua thờigian dài

d)

Phản ánh trạng thái động của quần thể, giải thích cơ sở của sự tiến hóa

128.

Điều kiện quan trọng nhất để định luật Hacđi- vanbec nghiệm đúng là:

a)

Không có chọn lọc

b)

Quần thể giao phối ngẫu nhiên

c)

Không có đột biến

d)

Quần thể có số lượng cá thể lớn

129.

Quần thể ngẫu phối nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền?

a)

0,25AA: 0,5Aa: 0,25aa

b)

0,3AA: 0,5Aa: 0,2aa

c)

0,3AA: 0,6Aa: 0,1aa.

d)

0,1AA: 0,5Aa: 0,4aa.

130.

Trong một quần thể động vật giao phối, một gen có 2 alen A và a, gọi p là tầnsố của alen A và 4 là tần số của alen a. Quần thể được gọi là đang ở trạng thái cân bằngdi truyền khi tỉ lệ các kiểu gen của quần thể tuân theo công thức:

a)

p² +q²=1

b)

p² + 2pq + q²=1

c)

p q = 1

d)

p² + 4pq + q2 = 1.

131.

Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

a)

0,5AA: 0,3Aa: 0,2aa

b)

0,49AA: 0,42Aa: 0,09aa

c)

0,5Aa: 0,5aa

d)

0,5AA: 0,5Aa.

132.

Một quần thể gia súc đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 84% số cá thểlông vàng, các cá thể còn lại có lông đen. Biết gen A quy định lông vàng trội hoàn toànso với alen a quy định lông đen. Tần số của alen A và alen a trong quần thể này lần lượtlà

a)

0,3 và 0,7

b)

0,7 và 0,3

c)

0,6 và 0,4

d)

0,4 và 0,6