wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì I môn Tin học lớp 8

Total questions: 21

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai, khi nói về chức năng của hệ điều hành ?

A. Tổ chức quản lí và sử dụng 1cách tối ưu tài nguyên của máy tính

B. Thực thiện tìm kiếm thông tin trên Internet

C. Cung cấp phương tiện để thực hiện các chương trình khác .

D. Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2. Trong hệ điều hành Windows tên của thư mục được đặt?

A. Bắt buộc, phải dùng chữ in hoa để đặt tên thư mục

B. Bắt buộc không được có phần mở rộng

C. Thường đặt theo quy định cách đặt tên của tệp

D. Bắt buộc phải có phần mở rộng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Dữ liệu là ….. được lưu trữ trên máy tính.

A. thiết bị. B. thông tin. C. dữ liệu. D. chương trình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Thông tin là tất cả những gì đem lại …. cho con người về thế giới xung quanh và chính bản thân mình.

A. thông minh B. trí nhớ C. dữ liệu D. hiểu biết

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5. Trong các tên mở rộng sau, tên mở rộng nào thuộc về tập tin hình ảnh?

A. * .mp3; .* avi.

B. * .wma; . wmv.

C. .bmp; * .jpg.

D. * .mp4; * .mov.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào là thiết bị ra?

A. Bàn phím, chuột, bộ nhớ. B. Bàn phím, chuột, máy in.

C. Màn hình, bộ nhớ, bàn phím D. Màn hình, máy in.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7. Có mấy dạng thông tin cơ bản?

A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8. Trong hệ điều hành Windows, muốn sao chép các tệp đang chọn vào bộ nhớ đệm ta

A. Nháy Home vào Copy

B. Nháy Insert vào picture

C. Vào File Sau đó New

D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9. Trong các thiết bị sau, đâu là thiết bị vào?

A. Màn hình, máy in

B. Khối điều khiển, khối tính toán.

C. Đĩa cứng, đĩa mềm,CD.

D. Bàn phím, chuột.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10. Chọn phát biểu sai trong các câu sau :

A. Bộ nhớ ngoài thường là đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa Compact.

B. Bộ nhớ ngoài sẽ bị mất khi tắt máy hay cúp điện đột ngột.

C. Phần cứng máy tính bao gồm: Bộ xử lí trung tâm(CPU), bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra .

D. CPU gồm hai bộ phận: bộ điều khiển (CU - Control Unit) và bộ số học/lôgic (ALU - Arithmetic/Logic Unit)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11. Trong Windows Explorer để đổi tên một thư mục đã chọn ta vào?

A. File, chọn Open

B. Home, chọn Rename

C. File, chọn Rename

D. Insert, chọn Clip Art

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12. Bộ xử lí trung tâm gồm những gì?

A. Khối tính toán và khối điều khiển.

B. Khối tính toán, ROM.

C. Khối điều khiển.

D. ROM, RAM

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13. RAM là bộ phận

A. Chứa chương trình hệ thống

B. Chứa các chương trình, dữ liệu khi máy đang làm việc.

C. Đưa dữ liệu ra ngoài

D. Điều khiển việc thực hiện chương trình

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không phải thiết bị vào?

A. Micro. B. Chuột. C. Bàn phím. D. Máy in.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15. Trong các phần mềm sau phần mềm nào là phần mềm ứng dụng

A. Linux

B. Unix

C. Windows XP

D. Microsft word

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16. Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thoả mãn điều kiện sau:

A. Tối đa 8 kí tự, Không chứa khoảng trắng , và các kí tự đặc biệt. (“ ; * ; <> ; ! ;)

B. Tối đa 256 kí tự

C. Tối đa 255 kí tự không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng

D. Không quá 255 kí tự, không được trùng tên nếu trong cùng 1 cấp thư mục và không chứa các kí tự đặc biệt; (“ ; * ; <> ; ! ; )

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17. Thiết bị nào có chức năng như bộ não của con người?

A. Bộ nhớ ngoài.

B. CPU.

C. Thiết bị vào.

D. Thiết bị ra.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18. Trong các thiết bị sau, đâu là bộ nhớ trong?

A. Bàn phím, RAM.

B. Đĩa cứng, đĩa CD.

C. ROM, RAM.

D. RAM, USB.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19. Phần mềm hệ thống là:

A. Windows Denefer

B. Windows Media Player

C. Hệ điều hành Windows XP

D. Internet Explorer

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20. Chọn đáp án đúng.

A. 1 bit = 10 byte.

B. 1 byte = 8 bit.

C. 1 bit = 8 byte.

D. 1 byte = 10 bit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 1 : Khái niệm phần cứng, phần mềm là gì? Cho ví dụ. Em hiểu như thế nào là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng? Hãy kể tên một vài phần mềm mà em biết?

4 lines