wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học 4

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

Bộ phận nào của máy tính được coi là bộ não điều khiển mọi hoạt động của máy tính?

a)

Thân máy

b)

Màn hình

c)

Chuột

d)

Bàn phím

2.

Màn hình máy tính dùng để ...... làm việc của máy tính. Từ cần điền vào chỗ chấm là:

a)

đưa thông tin vào

b)

Hiển thị kết quả

c)

xử lí tín hiệu

d)

điều khiển các hoạt động của máy tính

3.

Để khởi động một chương trình từ màn hình nền em sẽ:

a)

Nháy đúp chuột phải vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền.

b)

Nháy đúp chuột trái vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền.

c)

Nháy chuột phải vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền.

d)

Nháy chuột trái vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền

4.

Câu 3: Để tạo một thư mục ta làm như thế nào?

a)

Nháy chuột phải, nháy chọn New rồi chọn Delete.

b)

Nháy đúp chuột, nháy chọn New rồi chọn Folder.

c)

Nháy chuột phải, nháy chọn New rồi chọn Folder

d)

Nháy chuột trái, nháy chọn New rồi chọn Delete

5.

Cách đặt tên tệp nào là đúng?

a)

Hoahong?.png

b)

Hoctap.docx

c)

Lop4/6.doc

d)

Baocao”.pptx

6.

Chọn đáp án đúng.

Để đổi tên  thư mục, em nháy nút phải chuột tại thư mục muốn đổi tên rồi chọn lệnh gì?

a)

Copy

b)

Cut

c)

Delete

d)

Rename

7.

Thư mục đang được mở trong hình bên là :

a)

KHIÊM

b)

BÌNH

c)

AN

d)

LỚP 4A

8.

Trong hình bên thư mục LỚP 4A có các thư mục con là:

a)

An

Bình

b)

Bình

khiêm

c)

Khiêm

An

Tuấn

d)

AN

Bình

Khiêm

Tuấn

9.

Tên tệp có gì khác so với tên thư mục?

a)

Không khác nhau

b)

Có phần mở rộng

c)

Có thể đặt kí tự đặc biệt

d)

Cả 3 ý kiến trên.

10.

Để sao chép thư mục em chọn 2 lệnh nào?

a)

Copy

Delete

b)

Copy

Paste

c)

Delete

Paste

11.

Để xóa thư mục em dùng lệnh nào?

a)

Copy

b)

Paste

c)

Delete

12.

Có thể lưu trữ dữ liệu ở đâu ?

a)

USB

b)

Đĩa CD/DVD

c)

Đĩa ngoài (đĩa cứng di dộng)

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Để sao chép tệp, em sử dụng lệnh nào?

a)

Copy

b)

Paste

c)

Copy

Paste

14.

Công cụ dùng để xoay hình?

a)

b)

c)

d)

15.

Công cụ dùng để xoay hình?

a)

b)

c)

d)

16.

Để tải hình ảnh từ internet về máy tính, em nháy chuột phải vào ảnh và chọn

a)

Lưu liên kết thành….

b)

Mở hình ảnh trong Tab mới

c)

Sao chép hình ảnh

d)

Lưu hình ảnh thành….

17.

Để tìm kiếm thông tin trên trang web google.com.vn, em gõ từ khóa vào ô tìm kiếm rồi nhấn phím?.

a)

Shift

b)

Enter

c)

Ctrl

d)

Save

18.

Để lưu bài vẽ  em có thể sử dụng tổ hợp phím nào?.

a)

Ctrl + N

b)

Alt + S

c)

Shift + M

d)

Ctrl + S

19.

Để khởi động phần mềm Power Point em nháy đúp chuột lên biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
20.

Để xóa 1 đoạn văn bản em nhấn vào phím nào?

(a)  

21.

Để chọn cỡ chữ trong phần mềm  PowerPoint, em nháy chuột vào mũi tên bên phải ô nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
22.

Trong phần mềm Powerpoint, để thêm trang trình chiếu mới em nháy vào biểu tượng nào trong mục Home?

a)
b)
c)
d)
23.

Khổ giấy A5 có kích thước tương đương như thế nào với khổ giấy A4?

a)

Bằng khổ giấy A4

b)

To hơn khổ giấy A4

c)

Xấp xỉ 1/2 khổ giấy A4

d)

Xấp xỉ 1/4 khổ giấy A4

24.

Nối tên công cụ voi chức năng của nó?

a)
1.

Viết chữ lên hình

b)
2.

Tô màu

c)
3.

Tẩy xóa hình

d)
4.

Lật xoay hình

25.

Thiết bị nào là thiết bị vào

a)

Chuột

b)

Màn hình

c)

Máy chiếu

d)

Bàn phím

26.

Số 7 được biễu diễn theo dãy bit là:

a)

A. 111

b)

B. 101

c)

C. 110

d)

D. 001

27.

Trong phần mềm Powerpoint, để thêm trang trình chiếu mới em nháy vào biểu tượng nào trong mục Home?

a)
b)
c)
d)
28.

Trong phần mềm PowerPoint, để bổ sung các thông tin: Ngày tháng năm soạn bài, tên người soạn, số trang trình chiếu… ở thẻ Insert em chọn mục nào?

a)
b)
c)
d)
29.

Phát biểu sau đúng hay sai: Tranh ảnh được chèn vào trang trình chiếu không thể thay đổi kích thước.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Câu hỏi 1: Lợi ích của việc chèn hình ảnh là?

a)

A. Hình ảnh trong văn bản chỉ có tính chất giải trí.

b)

B. Hình ảnh được chèn vào làm văn bản trở nên sinh động và hấp dẫn hơn.

c)

C. Không cần thiết phải chèn hình ảnh vào văn bản.

d)

D. Hình ảnh minh họa trong văn bản giúp người đọc dễ hiểu nội dung hơn.

31.

Câu hỏi 2: Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)

A. Slide Show → Animation Schemes

b)

B. View → Slide Layout

c)

C. Insert → Picture → From File

d)

D. Slide Show → Slide Transition

32.

Câu hỏi 3: Chọn phát biểu sai:

a)

A. Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu.

b)

B. Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó.

c)

C. Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn.

d)

D. Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn.

33.

Câu hỏi 4: Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh,... ta thực hiện:

a)

A. Insert - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

b)

B. Format - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

c)

C. View - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

d)

D. Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

34.

Câu hỏi 5: Nên sử dụng các hiệu ứng động ở mức độ:

a)

A. Càng nhiều càng tốt.

b)

B. Mỗi nội dung nên tạo nhiều hiệu ứng.

c)

C. Mức độ vừa phải.

d)

D. Không nên tạo hiệu ứng động.

35.

Câu hỏi 6: Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện:

a)

A. Nháy chuột phải, rồi chọn Exit

b)

B. Nháy chuột phải, rồi chọn Return

c)

C. Nháy chuột phải, rồi chọn End Show

d)

D. Nháy chuột phải, rồi chọn Screen

36.

Câu 7:  Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm:

a)

A. Phím 10

b)

B. Phím ESC

c)

C. Phím Delete

d)

D. Phím Enter

37.

Câu hỏi 8: Thao tác để chèn hình ảnh có sẵn vào trang chiếu:

a)

A. Insert → Picture → Clip Art

b)

B. Insert → Picture → From File

c)

C. Insert → Picture

d)

D. Insert → Clip Art

38.

Câu hỏi 2: Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)

A. Slide Show → Animation Schemes

b)

B. View → Slide Layout

c)

C. Insert → Picture → From File

d)

D. Slide Show → Slide Transition

39.

Câu hỏi 3: Chọn phát biểu sai:

a)

A. Khi tạo hiệu ứng động cho một khối văn bản ta có thể cho xuất hiện lần lượt từng từ trong khối văn bản khi trình chiếu.

b)

B. Sau khi đã tạo hiệu ứng động cho một đối tượng nào đó ta không thể thay đổi kiểu hiệu ứng cho đối tượng đó.

c)

C. Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho 1 slide bất kỳ trong bài trình diễn.

d)

D. Có thể thực hiện hiệu ứng chuyển trang cho tất cả các slide trong bài trình diễn.

40.

Câu hỏi 4: Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh,... ta thực hiện:

a)

A. Insert - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

b)

B. Format - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

c)

C. View - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

d)

D. Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

41.

Câu hỏi 5: Nên sử dụng các hiệu ứng động ở mức độ:

a)

A. Càng nhiều càng tốt.

b)

B. Mỗi nội dung nên tạo nhiều hiệu ứng.

c)

C. Mức độ vừa phải.

d)

D. Không nên tạo hiệu ứng động.

42.

Câu hỏi 6: Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện:

a)

A. Nháy chuột phải, rồi chọn Exit

b)

B. Nháy chuột phải, rồi chọn Return

c)

C. Nháy chuột phải, rồi chọn End Show

d)

D. Nháy chuột phải, rồi chọn Screen

43.

Câu 7:  Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm:

a)

A. Phím 10

b)

B. Phím ESC

c)

C. Phím Delete

d)

D. Phím Enter

44.

Câu hỏi 8: Thao tác để chèn hình ảnh có sẵn vào trang chiếu:

a)

A. Insert → Picture → Clip Art

b)

B. Insert → Picture → From File

c)

C. Insert → Picture

d)

D. Insert → Clip Art