wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thể tích chóp

Total questions: 70

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích tam giác đều bằng:

a)

S=cnh232S=\frac{cạnh^2\sqrt[]{3}}{2}  

b)

S=cnh32S=\frac{cạnh\sqrt[]{3}}{2}  

c)

S=cnh234S=\frac{cạnh^2\sqrt[]{3}}{4}  

d)

S=cnh34S=\frac{cạnh\sqrt[]{3}}{4}  

2.

Hình nào sau đâu là hình lăng trụ tam giác đứng

a)
b)
c)
d)
3.

Đâu là hình hộp chữ nhật

a)
b)
c)
d)
4.

Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất bao nhiêu mặt ?

a)

Năm mặt

b)

Hai mặt

c)

Ba mặt

d)

Bốn mặt

5.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai về tính chất của một hình đa diện?

a)

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.

b)

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

c)

Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.

d)

Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.

6.
a)

Hình 2

b)

Hình 1

c)

Hình 4

d)

Hình 3

7.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

vô số

8.
a)

12SABC.SH\frac{1}{2}S_{ABC}.SH  

b)

13SABC.SH\frac{1}{3}S_{ABC}.SH  

c)

13SABO.SH\frac{1}{3}S_{ABO}.SH  

d)

13SABC.SA\frac{1}{3}S_{ABC}.SA  

9.

Cho hình chóp có diện tích mặt đáy là 3avà chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp bằng:

a)

6a36a^3  

b)

3a33a^3  

c)

2a32a^3  

d)

a3a^3  

10.

Khối 12 mặt đều có bao nhiêu đỉnh:

a)

12 đỉnh

b)

20 đỉnh

c)

30 đỉnh

d)

15 đỉnh

11.

Khối 20 mặt đều có bao nhiêu mặt:

a)

20

b)

24

c)

30

d)

25

12.

Đa diện các loại {3; 5} là loại

a)

Hai mươi mặt đều.

b)

Tám mặt đều.

c)

Lập phương.

d)

Tứ diện đều.

13.

Câu 11: Cho hình S.ABC đáy là tam giác vuông tại B, AC=a2AC=a\sqrt[]{2} , CB = a; SA = 2a và SA vuông góc. Thể tích khối chóp bằng

a)

2a33\frac{2a^3}{3}

b)

3a33\frac{\sqrt[]{3}a^3}{3}

c)

a33\frac{a^3}{3}

d)

2a33\frac{\sqrt[]{2}a^3}{3}

14.

Hình lập phương có cạnh 3\sqrt{3} thì có thể tích là

a)

3

b)

333\sqrt{3}

c)

636\sqrt{3}

d)

3\sqrt{3}

15.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông. Biết SA(ABCD)SA\bot\left(ABCD\right)SB=a2; SC=a3SB=a\sqrt{2};\ SC=a\sqrt{3} . Tính thể tích khối S.ABCD.

a)

b)

a33.\frac{a^3}{3}.

c)

3a3.3a^3.

d)

a3.a^3.

16.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA \perp  (ABCD) và SA = a 3a\ \sqrt[]{3}  . Thể tích của khổi chóp S.ABCD là:

a)

a3 3a^3\ \sqrt[]{3}   

b)

a34\frac{a^3}{4}  

c)

a3 33\frac{a^3\ \sqrt[]{3}}{3}  

d)

a3 32\frac{a^3\ \sqrt[]{3}}{2}  

17.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và thể tích của khối chóp đó bằng a34\frac{a^3}{4}  . Tính cạnh bên SA.

a)

a 32\frac{a\ \sqrt[]{3}}{2}  

b)

a 33\frac{a\ \sqrt[]{3}}{3}  

c)

a 3a\ \sqrt[]{3}  

d)

2a 32a\ \sqrt[]{3}  

18.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SD tạo với mặt phẳng (SAB) một góc bằng 30°30\degree  . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

a)

a3 3a^3\ \sqrt[]{3}  

b)

a3 63\frac{a^3\ \sqrt[]{6}}{3}  

c)

a3 33\frac{a^3\ \sqrt[]{3}}{3}  

d)

a3 618\frac{a^3\ \sqrt[]{6}}{18}  

19.

Cho hình chóp có diện tích đáy là 3a23a^2  , chiều cao là 2a2a  . Thể tích của khối chóp đó là :

a)

2a32a^3  

b)

3a33a^3  

c)

5a35a^3  

d)

6a36a^3  

20.

Cho khối hộp chữ nhật có chiều dài ba cạnh lần lượt là a,b,c. Công thức thể tích khối hộp chữ nhật là:

a)

V=a+b+cV=a+b+c  

b)

V=abcV=abc  

c)

V=12abcV=\frac{1}{2}abc  

d)

V=13abcV=\frac{1}{3}abc  

21.

Cho hình chóp có diện tích đáy là 5, chiều cao có số đo gấp 3 lần diện tích đáy. Thể tích của khối chóp đó là :

a)

1253\frac{125}{3}  

b)

125

c)

25

d)

75

22.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a\sqrt[]{2}a   , và chiều cao bằng 3a3a  . Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.

a)

2a32a^3  

b)

3a33a^3  

c)

a3a^3  

d)

2a33\frac{2a^3}{3}  

23.

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều biết cạnh đáy bằng 2a và chiều cao bằng 3a là :

a)

3 3a34\frac{3\ \sqrt[]{3}a^3}{4}  

b)

3 3a32\frac{3\ \sqrt[]{3}a^3}{2}  

c)

 3a3\ \sqrt[]{3}a^3  

d)

3 3a33\ \sqrt[]{3}a^3  

24.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ΔABC\Delta ABC   vuông tại B biết AB=a;AC=2aAB=a;AC=2a  và chiều cao bằng a 3a\ \sqrt[]{3}  . Tính thể tích khối chóp S.ABC.

a)

a33\frac{a^3}{3}  

b)

3a34\frac{3a^3}{4}  

c)

a32\frac{a^3}{2}  

d)

a34\frac{a^3}{4}  

25.

Số cạnh của hình 20 mặt đều là:

a)

20

b)

30

c)

16

d)

12

26.
a)

9

b)

7

c)

1

d)

4

27.

Biết (H) là đa diện đều loại {3;5} với số đỉnh và số cạnh lần lượt là a và b. Tính a-b.

4 lines
28.

Đa diện các loại {3; 5} là loại

a)

Hai mươi mặt đều.

b)

Tám mặt đều.

c)

Lập phương.

d)

Tứ diện đều.

29.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là  B=2a2B=2a^2  và chiều cao  h=a3h=a\sqrt{3}  thì thể tích bằng bao nhiêu?

a)

2a332a^3\sqrt{3}  

b)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

2a232a^2\sqrt{3}  

30.

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kính thước

3a, 4a, 5a là?

a)

60a3

b)

60a

c)

20a3

d)

20a

31.

khối hai mươi mặt đều thuộc loại

a)

{3;5}

b)

{3;4}

c)

{5;3}

d)

{4;3}

32.

Tong dien tich cac mat cua hinh lap phuong la 96. The tich khối lap phuong

a)

91

b)

84

c)

64

d)

4

33.

Diện tích tam giác ABCABC   vuông tại AA   là

a)

12.AB.AC\frac{1}{2}.AB.AC  

b)

12.BA.BC\frac{1}{2}.BA.BC  

c)

12.AC.BC\frac{1}{2}.AC.BC  

d)

AB.ACAB.AC  

34.

Diện tích tam giác ABCABC   đều cạnh 2a2a   là

a)

a2.34\frac{a^2.\sqrt[]{3}}{4}   

b)

a2.32\frac{a^2.\sqrt[]{3}}{2}   

c)

a2.3a^2.\sqrt[]{3}   

d)

a2.38\frac{a^2.\sqrt[]{3}}{8}   

35.

Thể tích khối chóp có diện tích đáy là 12 cm212\ cm^2    và chiều cao bằng 6 cm6\ cm   là

a)

  72 cm372\ cm^3   

b)

   22 cm322\ cm^3  

c)

24 cm324\ cm^3    

d)

   28 cm328\ cm^3  

36.

Tính thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 2, 3, 4.

(a)  

37.
a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

38.

a)

6

b)

10

c)

11

d)

12

39.

a)

8

b)

9

c)

12

d)

16

40.

Khối đa diện đều loại {3;5} là khối nào dưới đây?

a)

Tứ diện đều

b)

Lập phương

c)

Hai mươi mặt đều

d)

Mười hai mặt đều

41.

Trong các loại đa diện sau, khối nào có nhiều mặt nhất?

a)

{3; 4}

b)

{5; 3}

c)

{3; 5}

d)

{4; 3}

42.

đa diện sau có bao nhiêu cạnh?

a)

30

b)

12

c)

25

d)

28

43.

Loại {3; 5} là của khối đa diện nào?

a)
b)
c)
d)
44.

Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?

a)

4 cạnh.

b)

3 cạnh

c)

5 cạnh

d)

6 cạnh

45.

Bên đa dạng có bao nhiêu mặt?

a)

11

b)

12

c)

10

d)

7

46.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Khối 12 đều có các mặt đều là tứ giác.

b)

Các phương pháp khối có các mặt là hình vuông.

c)

Các bát diện đều có các mặt đều là tam giác.

d)

Khối tứ diện đều có các mặt đều là tam giác.

47.

Khối đa diện 12 mặt đều có số đỉnh và số lần lượt là

a)

30 và 20

b)

12 và 20

c)

20 và 30

d)

12 và 30

48.

Bát diện đều thuộc loại đa diện đều sau đây?

a)

{5; 3}

b)

{4; 3}

c)

{3; 3}

d)

{3; 4}

49.

Trong các hình dưới đây, hình nào không phải là một đa diện lồi?

a)
b)
c)
d)
50.

Trong các hình dưới đây, hình nào không phải là một hình đa diện lồi?

a)
b)
c)
d)
51.

Khối lập phương thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?

a)

{5;3}

b)

{3;5}

c)

{4;3}

d)

{3;4}

52.

Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của hình lập phương là

a)

16

b)

26

c)

8

d)

24

53.

Một khối đa diện lồi với các mặt là tam giác thì:

a)

3M=2C

b)

3M > 2C

c)

3M < 2C

d)

cả 3 đáp án trên đều sai

54.

Mệnh đề nào đúng?

a)

Khối 12 mặt đều và khối 20 mặt đều có cùng số đỉnh

b)

Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng

c)

Mọi khối đa diện đều có số mặt là một số chia hết cho 4

d)

Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh

55.

Số ĐỈNH của một bát diện đều là

a)

6

b)

10

c)

8

d)

12

56.

Số ĐỈNH của một hình mười hai mặt đều

a)

12

b)

19

c)

20

d)

24

57.

Số ĐỈNH của một hình mười hai mặt đều

a)

12

b)

24

c)

20

d)

30

58.

Cho hình đa diện đều loại {4;3} cạnh a. Tính tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó.

a)

4a24a^2  

b)

6a26a^2  

c)

8a28a^2  

d)

10a210a^2  

59.

Loại đa diện nào sau đây không là đa diện đều?

a)

{3;3}

b)

{3;6}

c)

{3;5}

d)

{4;3}

60.

số đỉnh của tứ diện đều?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

61.

số đỉnh của khối lập phương?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

62.

số đỉnh của khối mười hai mặt đều?

a)

10

b)

12

c)

15

d)

20

63.

tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

64.

khối lập phương có bao nhiêu cạnh?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

65.

khối tám mặt đều có bao nhiêu cạnh?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

66.

khối mười hai mặt đều có bao nhiêu cạnh?

a)

20

b)

12

c)

30

d)

24

67.

khối hai mươi mặt đều có bao nhiêu cạnh?

a)

20

b)

12

c)

30

d)

24

68.

khối lập phương thuộc loại

a)

{3;3}

b)

{3;4}

c)

{4;4}

d)

{4;3}

69.

khối tám mặt đều thuộc loại

a)

{3;3}

b)

{3;4}

c)

{4;4}

d)

{4;3}

70.

Trong các loại đa diện sau, khối nào có nhiều mặt nhất?

a)

{3;4}

b)

{5;3}

c)

{3;5}

d)

{4;3}