wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 toán 7-cánh diều

Total questions: 24

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện phép tính sau(lưu ý chỉ ghi kết quả)

-0,5+ 32\frac{3}{2}

(a)  

2.

Trong các số sau,số nào biểu diễn số hữu tỉ 12\frac{-1}{2}  

a)

0,5

b)

24\frac{2}{-4}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

1224\frac{12}{24}  

3.

Tập hợp các số hữu tỉ có kí hiệu là gì

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

N*

4.

Số đối của 23\frac{-2}{3}  là

a)

23\frac{2}{3}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

32\frac{3}{-2}  

d)

23\frac{2}{-3}  

5.

Căn bậc hai số học của 4 là

a)

2

b)

-2

c)

16

d)

-16

6.

Giá trị luỹ thừa (3)3\left(-3\right)^3 bằng

a)

9

b)

-27

c)

-9

d)

27

7.

Hình lập phương có mấy mặt ?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

8.

Hình nào sau đây dạng lăng trụ đứng ?

a)

b)

c)

d)

9.

Độ dài cạnh bên của 1 hình lăng trụ đứng được gọi là gì ?

a)

Cạnh bên

b)

Chiều cao

c)

Chiều rộng

d)

Chiều dài

10.

Tập hợp Q bao gồm :

a)

số hữu tỉ dương và số 0

b)

số hữu tỉ âm và số hữu tỉ âm

c)

số hữu tỉ âm,số 0 và số hữu tỉ dương

d)

số hữu tỉ âm và số 0

11.

Số hữu tỉ 0,25 có số đối là

a)

-0,25

b)

14\frac{-1}{4}  

c)

-4

d)

0,25

12.

Số đỉnh của hình hộp chữ nhật là

a)

8

b)

10

c)

12

d)

6

13.

Số hữu tỉ nào cùng số hữu tỉ 0,5 biểu diễn cùng một điểm trên trục số ?

a)

-0,5

b)

-(-0,5)

c)

12\frac{-1}{2}  

d)

12\frac{-1}{-2}  

14.

Thực hiện phép tính sau(lưu ý chỉ ghi kết quả)

8. (12)2\left(-\frac{1}{2}\right)^2  

(a)  

15.

Kết quả của phép tính 320+215\frac{-3}{20}+\frac{-2}{15}  

a)

135\frac{-1}{35}  

b)

1760\frac{-17}{60}  

c)

535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{-1}{60}  

16.

Căn bậc hai số học của 25 là

a)

-5

b)

-25

c)

25

d)

5

17.

Cho 4 số sau,hãy cho biết số nào không phải là số hữu tỉ ?

a)

30\frac{3}{0}  

b)

0,625

c)

27\frac{-2}{7}  

d)

3 153\ \frac{1}{5}  

18.

Cho hai điểm biểu diễn a và b hai số hữu tỉ cùng nằm trên một trục số nằm ngang,nếu điểm a nằm bên trái điểm b thì a....b

a)

<

b)

>

c)

=

d)

\ge  

19.

Các mặt bên của các hình lăng trụ đứng là

a)

hình chữ nhật

b)

hình vuông

c)

hình thoi

d)

hình bình hành

20.

Số đường chéo của hình lập phương là

a)

2 đường chéo

b)

3 đường chéo

c)

4 đường chéo

d)

5 đường chéo

21.

Mặt bên của hình hộp chữ nhật là :

a)

Các hình thoi

b)

Các hình bình hành

c)

Các hình tam giác

d)

Các hình chữ nhật

22.

Hình lập phương có

a)

10 đỉnh

b)

12 cạnh

c)

3 đường chéo

d)

4 góc vuông

23.

Tìm x

x- 25\frac{2}{5} =0,3

Lưu ý chỉ ghi kết quả dưới dạng số thập phân

x= (a)  

24.

Công thức tính diện tích xung quanh hình lập phương là

a)

Chu vi đáy ×\times cao

b)

Diện tích đáy ×\times cao

c)

Chu vi đáy+cao

d)

Chu vi đáy-cao