wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 7 Grade 11 old

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

what does it mean?


A.D. (Anno Domini) /'ænou'dɔminai/

a)

trước công nguyên

b)

công nguyên

c)

giữa công nguyên

d)

sau công nguyên

2.

what does it mean?


B.C. (Before Christ) /bi'fɔ: kraist/

a)

trước công nguyên

b)

công nguyên

c)

giữa công nguyên

d)

sau công nguyên

3.

what does it mean?


awareness /əˈweənəs/

a)

ý thức

b)

phương pháp hạn chế sinh sản

c)

tiến hành

d)

(sự) đòi hỏi

4.

what does it mean?


claim /kleɪm/

a)

ý thức

b)

phương pháp hạn chế sinh sản

c)

tiến hành

d)

(sự) đòi hỏi

5.

what does it mean?


carry out /'kæri'aut/

a)

ý thức

b)

phương pháp hạn chế sinh sản

c)

tiến hành

d)

(sự) đòi hỏi

6.

what does it mean?


birth-control method /'bə:θkən'troul 'meθəd/

a)

ý thức

b)

phương pháp hạn chế sinh sản

c)

tiến hành

d)

(sự) đòi hỏi

7.

what does it mean?


death rate

a)

tỉ lệ tử vong

b)

nước đang phát triển

c)

chuyên gia

d)

sự bùng nổ

8.

what does it mean?


explosion /ɪkˈspləʊʒn/

a)

tỉ lệ tử vong

b)

nước đang phát triển

c)

chuyên gia

d)

sự bùng nổ

9.

what does it mean?


expert /ˈekspɜːt/

a)

tỉ lệ tử vong

b)

nước đang phát triển

c)

chuyên gia

d)

sự bùng nổ

10.

what does it mean?


developing country /di'veləpiη 'kʌntri/

a)

tỉ lệ tử vong

b)

nước đang phát triển

c)

chuyên gia

d)

sự bùng nổ

11.

what does it mean?


family planning /'fæmili'plæniη/

a)

kế hoạch hóa gia đình

b)

nước đang phát triển

c)

chuyên gia

d)

sự bùng nổ

12.

what does it mean?


fresh water /fre∫ 'wɔ:tə/

a)

kế hoạch hóa gia đình

b)

nước đang phát triển

c)

nước ngọt

d)

sự bùng nổ

13.

what does it mean?


generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/

a)

kế hoạch hóa gia đình

b)

nước đang phát triển

c)

nước ngọt

d)

thế hệ

14.

what does it mean?


government /ˈɡʌvənmənt/

a)

chính phủ

b)

sự tăng trưởng

c)

thực hiện

d)

sự cải thiện

15.

what does it mean?


growth /ɡrəʊθ/

a)

chính phủ

b)

sự tăng trưởng

c)

thực hiện

d)

sự cải thiện

16.

what does it mean?


implement /ˈɪmplɪment/

a)

chính phủ

b)

sự tăng trưởng

c)

thực hiện

d)

sự cải thiện

17.

what does it mean?


improvement /ɪmˈpruːvmənt/

a)

chính phủ

b)

sự tăng trưởng

c)

thực hiện

d)

sự cải thiện

18.

what does it mean?


insurance /in'∫uərəns/

a)

sự thiếu hụt

b)

giới hạn

c)

có giới hạn

d)

sự bảo hiểm

19.

what does it mean?


lack /læk/

a)

sự thiếu hụt

b)

giới hạn

c)

có giới hạn

d)

sự bảo hiểm

20.

what does it mean?


limit /ˈlɪmɪt/

a)

sự thiếu hụt

b)

giới hạn

c)

có giới hạn

d)

sự bảo hiểm

21.

what does it mean?


limited /ˈlɪmɪtɪd/

a)

sự thiếu hụt

b)

giới hạn

c)

có giới hạn

d)

sự bảo hiểm

22.

what does it mean?


living condition /'liviη kən'di∫n/

a)

điều kện sống

b)

mức sống

c)

quá đông dân

d)

dầu mỏ, dầu hỏa

23.

what does it mean?


standard /ˈstændəd/

a)

điều kện sống

b)

mức sống

c)

quá đông dân

d)

dầu mỏ, dầu hỏa

24.

what does it mean?


overpopulated /ˌəʊvəˈpɒpjuleɪtɪd/

a)

điều kện sống

b)

mức sống

c)

quá đông dân

d)

dầu mỏ, dầu hỏa

25.

what does it mean?


petroleum /pəˈtrəʊliəm/

a)

điều kện sống

b)

mức sống

c)

quá đông dân

d)

dầu mỏ, dầu hỏa

26.

what does it mean?


policy /ˈpɒləsi/

a)

chính sách

b)

dân số

c)

quá đông dân

d)

phạt

27.

what does it mean?


population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/

a)

chính sách

b)

dân số

c)

quá đông dân

d)

phạt

28.

what does it mean?


punishment /ˈpʌnɪʃmənt/

a)

chính sách

b)

dân số

c)

quá đông dân

d)

phạt

29.

what does it mean?


quarrel /ˈkwɒrəl/

a)

(sự) cãi nhau

b)

nuôi

c)

tôn giáo

d)

tài nguyên

30.

what does it mean?


resource /rɪˈsɔːs/

a)

(sự) cãi nhau

b)

nuôi

c)

tôn giáo

d)

tài nguyên

31.

what does it mean?


religion /rɪˈlɪdʒən/

a)

(sự) cãi nhau

b)

nuôi

c)

tôn giáo

d)

tài nguyên

32.

what does it mean?


raise /reɪz/

a)

(sự) cãi nhau

b)

nuôi

c)

tôn giáo

d)

tài nguyên

33.

what does it mean?


salt water /'sɔ:lt,wɔ:tə/

a)

nước mặn

b)

nước ngọt

c)

giải pháp

d)

Liên hiệp quốc

34.

what does it mean?


solution /səˈluːʃn/

a)

nước mặn

b)

nước ngọt

c)

giải pháp

d)

Liên hiệp quốc

35.

what does it mean?


United Nations (UN) /ju:'naitid'nei∫nz/

a)

nước mặn

b)

nước ngọt

c)

giải pháp

d)

Liên hiệp quốc

36.

What is the population of the world in 2022?

( dân số thế giới 2022)

a)

About 8 billion

b)

About 7 million

c)

About 9 billion

d)

About 10 billion

37.
a)

South Sudan

b)

China

c)

Japan

d)

North Korea

38.

Which country has the least population?

( nước dân số ít nhất)

a)

Nigeria

b)

Mongolia

c)

Bangladesh

d)

Vatican City

39.

Which countries encourage people to have more babies and get rewarded?

( khuyến khích sinh con và được nhận tiền thưởng)

a)

Finland & Japan

b)

Russia & Canada

c)

German & Pakistan

d)

Indonesia & Brazil

40.

What country is it?

a)

Thailand

b)

France

c)

Cambodia

d)

America

41.

What country is it?

a)

Laos

b)

The Philippines

c)

Canada

d)

Singapore

42.

What country is it?

a)

Russia

b)

South Korea

c)

Canada

d)

Germany

43.

increase

a)

giảm

b)

dân số

c)

tăng

d)

mặc dù

44.

decrease

a)

kế hoạch

b)

giảm

c)

tăng

d)

gia đình

45.

population

a)

con số

b)

tài nguyên

c)

dân số

d)

gia đình

46.

natural resource

a)

kế hoach hóa gia đình

b)

tài nguyên thiên nhiên

c)

động vật

d)

quốc tế

47.

family planning

a)

gia tăng dân số

b)

biện pháp hạn chế sinh nở

c)

tài nguyên thiên nhiên

d)

kế hoạch hóa gia đình

48.

figure = ?

a)

family

b)

number

c)

farming

d)

birth

49.

international

a)

quốc gia

b)

thiên nhiên

c)

quốc tế

d)

gia tăng

50.

population growth

a)

gia tăng dân số

b)

bùng nổ dân số

c)

kế hoạch hóa gia đình

d)

tài nguyên thiên nhiên

51.

These are all _____: 1,76,434

a)

family

b)

figure

c)

limit

d)

although

52.

some children behave badly and their parents can't ___them

a)

have

b)

increase

c)

decrease

d)

control

53.

The United Nations is an ____ organization

a)

natural

b)

nature

c)

national

d)

international

54.

available (a)

a)

có sẵn

b)

con số

c)

an toàn

d)

quốc tế

55.

tài nguyên thiên nhiên

a)

natural resource

b)

family planning

c)

birth control method

d)

international

56.

kế hoạch hóa gia đình

a)

family member

b)

the government

c)

family planning

d)

international organization

57.

300 million

a)

300 nghìn

b)

300 triệu

c)

300 tỷ

d)

300 đồng

58.

reach (v)

a)

đạt được

b)

tăng lên

c)

giảm đi

d)

suy nghĩ

59.

biện pháp kiểm soát sinh nở

a)

tổ chức quốc tế

b)

raising animal

c)

family planning

d)

birth control method

60.

Other people say that we must ___ population growth because our resources are limited

a)

be

b)

increase

c)

decrease

d)

limit

61.

Can you explain the ___ for changing salt water to fresh water?

a)

control

b)

limit

c)

figure

d)

method

62.

limit

a)

dân số

b)

giới hạn

c)

tăng

d)

giảm

63.

natural resource

a)

kế hoach hóa gia đình

b)

tài nguyên thiên nhiên

c)

động vật

d)

quốc tế

64.

international

a)

quốc gia

b)

thiên nhiên

c)

quốc tế

d)

gia tăng

65.

population growth

a)

gia tăng dân số

b)

bùng nổ dân số

c)

kế hoạch hóa gia đình

d)

tài nguyên thiên nhiên

66.

.    After a pause, the lecturer continued speaking.

                                                                                 CLOSET

a)

a. put out          

b)

    b. made up

c)

   c. went on

d)

d. took over

67.

  _( DẦU MỎ)_________ is a kind of fossil fuels, which is used for operating engines.

                                                                                                

a)

a. Iron        

b)

b. Silver

c)

   c. Gold

d)

   d. Petroleum

68.

300 million

a)

300 nghìn

b)

300 triệu

c)

300 tỷ

d)

300 đồng

69.

There are also limits to amounts of petroleum, iron, silver, gold, and other metals.

                                                                             CLOSET

a)

a. qualities    

b)

   b. numbers  

c)

     c. quantities   

d)

d. totals

70.

.    Although I asked him twice, he had no answer.

CLOSET

                                                                                            

a)

a. reply        

b)

  b. talk    

c)

c. demand

d)

   d. method

71.

Some scientists say that there are enough resources to __( hỗ trợ)________ 8 billion people.

                                                                                      

a)

a. provide  

b)

   b. distribute

c)

     c. raise

d)

     d. support

72.

Are you interested in doing __( khoa học--tính từ)______ research?

                                                                                      

a)

  a. science

b)

  b. scientist  

c)

   c. scientific

d)

  d. scientifically

73.

biện pháp kiểm soát sinh nở

a)

tổ chức quốc tế

b)

raising animal

c)

family planning

d)

birth control method

74.

The population of the world is growing at a dangerous __( tỉ lệ)________.

                                                                                                

a)

a. amount

b)

     b. rate

c)

    c. figure

d)

    d. way

75.

some children behave badly and their parents can't _( kiểm soát)__them

a)

have

b)

increase

c)

decrease

d)

control

76.

The United Nations is an _( quốc tế)___ organization

a)

natural

b)

nature

c)

national

d)

international

77.

Many governments are trying to control the population __________.

                                                                                           sự tăng trưởng

a)

   a. grow    

b)

b. growth

c)

   c. grew

d)

   d. grown

78.

increase

a)

giảm

b)

dân số

c)

tăng

d)

mặc dù

79.

decrease

a)

kế hoạch

b)

giảm

c)

tăng

d)

gia đình

80.

population

a)

con số

b)

tài nguyên

c)

dân số

d)

gia đình

81.

family planning

a)

gia tăng dân số

b)

biện pháp hạn chế sinh nở

c)

tài nguyên thiên nhiên

d)

kế hoạch hóa gia đình

82.

figure = ?

a)

family

b)

number

c)

farming

d)

birth

83.

population growth

a)

gia tăng dân số

b)

bùng nổ dân số

c)

kế hoạch hóa gia đình

d)

tài nguyên thiên nhiên

84.

These are all _( con số)____: 1,76,434

a)

family

b)

figure

c)

limit

d)

although

85.

kế hoạch hóa gia đình

a)

family member

b)

the government

c)

family planning

d)

international organization

86.

reach (v)

a)

đạt được

b)

tăng lên

c)

giảm đi

d)

suy nghĩ

87.

biện pháp kiểm soát sinh nở

a)

tổ chức quốc tế

b)

raising animal

c)

family planning

d)

birth control method

88.

Other people say that we must _( giới hạn)__ population growth because our resources are limited

a)

be

b)

increase

c)

decrease

d)

limit

89.

Can you explain the __( phương pháp)_ for changing salt water to fresh water?

a)

control

b)

limit

c)

figure

d)

method

90.

limit

a)

dân số

b)

giới hạn

c)

tăng

d)

giảm