wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khtn

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Để học tập tốt môn Khoa học tự nhiên, chúng ta cần thực hiện và rèn luyện bao nhiêu kĩ năng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có …

a)

Cùng số proton và số neutron trong hạt nhân

b)

Cùng số electron trong hạt nhân

c)

Cùng số proton trong hạt nhân

d)

Cùng số neutron trong hạt nhân

3.

Phân tử khí carbonic tạo từ 1 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử oxygen. Đây là đơn chất hay hợp chất? Khối lượng phân tử của phân tử này là bao nhiêu?

a)

Đơn chất và 28 amu

b)

Hợp chất và 28 amu

c)

Đơn chất và 44 amu

d)

Hợp chất và 44 amu

4.

 Sau khi thu thập mẫu vật, dữ liệu để nghiên cứu, các nhà khoa học lựa chọn các mẫu vật, dữ liệu có cùng đặc điểm chung giống nhau để sắp xếp thành các nhóm. Đây là kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng phân loại

b)

Kĩ năng dự báo

c)

Kĩ năng quan sát.

d)

Kĩ năng liên kết

5.
a)

Proton

b)

Electron

c)

neutron

d)

tất cả

6.

Tên của nguyên tố có kí hiệu Mg là

(a)  

7.

Nguyên tố D có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn. Nguyên tố D có bao nhiêu lớp electron?

a)

20

b)

4

c)

2

d)

+20

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết trong các phân tử đơn chất thường là liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết giữa các nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim đều là liên kết ion

c)

Liên kết giữa các nguyên tố phi kim thường là liên kết cộng hóa trị.

d)

Sau khi các nguyên tử liên kết với nhau, số electron ở lớp ngoài cùng sẽ giống nguyên tố khí hiếm

9.

Kí hiệu của nguyên tố copper (đồng) là

(a)  

10.

Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử có cùng thành phần nào sau đây ?

a)

electron.

b)

proton

c)

neutron.

d)

electron và proton.

11.

Có mấy kĩ năng trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

12.

Số electron tối đa ở lớp thứ hai là

a)

8

b)

6

c)

2

d)

1

13.

Trong hạt nhân,hạt mang điện là hạt

a)

proton.

b)

electron.

c)

neutron.

d)

proton và electron.

14.

Đâu KHÔNG phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên ?

a)

Kĩ năng viết nhanh,đọc nhanh.

b)

Kĩ năng quan sát.

c)

Kĩ năng dự báo.

d)

Kĩ năng đo đạc.

15.

Số electron tối đa ở lớp thứ nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Cổng quang điện có vai trò :

a)

Điều khiển mở đồng hồ đo thời gian hiện số.

b)

Điều khiển mở thời gian hiện số.

c)

Điều khiển đóng/mở đồng hồ thời gian đo hiện số.

d)

Gửi tín hiệu từ cổng quang điện tới đồng hồ.

17.

Trong nguyên tử,hạt mang điện là :

a)

electron.

b)

proton.

c)

electron và proton

d)

neutron.

18.

Cho thành phần các nguyên tử A,B,C,D như sau :

Nguyên tử A (17p,17e,15n)

Nguyên tử B (20p,20e,19n)

Nguyên tử C (17p,17e,16n)

Nguyên tử D (19p,19e,20n)

Hỏi có bao nhiêu nguyên tố hoá học ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hoá học được sắp xếp theo chiều tăng dần của

a)

nguyên tử khối

b)

điện tích hạt nhân

c)

tính kim loại

d)

tính phi kim

20.

Bảng tuần hoàn có bao nhiêu chu kì ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

21.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hydrogen là loại liên kết

a)

cộng hoá trị

b)

ion

c)

phi kim

d)

khí hiếm

22.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử sodium chloride là loại liên kết

a)

ion

b)

cộng hoá trị

c)

phi kim

d)

kim loại

23.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử carbon dioxide là loại liên kết

a)

ion

b)

cộng hoá trị

c)

kim loại

d)

khí hiếm

24.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử magnesium oxide là loại liên kết

a)

ion

b)

cộng hoá trị

c)

phi kim

d)

kim loại

25.

Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thông tuần hoàn bằng với

a)

số electron lớp ngoài cùng.

b)

số thứ tự của nguyên tố

c)

số hiệu nguyên tử

d)

số lớp electron

26.

Chu kì gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng

b)

số thứ tự của nguyên tố

c)

số hiệu nguyên tử

d)

số lớp electron

27.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử là

a)

electron và neutron

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron

d)

electron,proton và neutron

28.

Khi hai nguyên tử A và B tạo ra liên kết ion với nhau thì

a)

mỗi nguyên tử A và B đều nhận thêm electron

b)

một nguyên tử nhận thêm electron,một nguyên tử cho electron

c)

proton được chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử kia

d)

mỗi nguyên tử A và B đều cho đi electron

29.

Khi hai nguyên tử A và B tạo ra liên kết cộng hoá trị thì

a)

mỗi nguyên tử A và B góp electron dùng chung

b)

mỗi nguyên tử cho đi electron

c)

mỗi nguyên tử nhận thêm electron

d)

một nguyên tử cho đi proton

30.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:

1. Hình thành giả thuyết

2 Rút ra kết luận

3 Lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết

4. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu

5. Thực hiện kế hoạch.

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

5,4, 3, 2, 1

c)

4, 1, 3, 5, 2

d)

3, 4, 1, 5, 2

31.

Khi sử dụng cân đồng hồ để xác định khối lượng của hộp bút em đã sử dụng kĩ năng nào trong học tập môn KHTN?

a)

Kĩ năng quan sát

b)

Kĩ năng phân loại

c)

Kĩ năng liên kết

d)

Kĩ năng đo lường

32.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ loại hạt nào?

a)

Electron và proton

b)

Proton và neutron

c)

Neutron và electron

d)

Electron, proton và neutron

33.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt nào không mang điện?

a)

Electron

b)

Neutron

c)

Proton

d)

Electron và proton

34.

Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

a)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố

b)

Chu kì của nó

c)

Số nguyên tử của nguyên tố

d)

Số thứ tự của nguyên tố

35.

Hạt nhân của nguyên tử Aluminium (Al) có 13 proton, vậy số electron trong nguyên tử là?

a)

13

b)

16

c)

27

d)

12

36.

Cho các kí hiệu hóa học sau: Na, ZN, CA, Al, Ba, CU. Các kí hiệu hóa học nào viết đúng?

a)

Na, Al, CU

b)

ZN, Ba, Cu

c)

Na, Al, Ba

d)

CA, ZN, CU

37.

Hợp chất là những chất tạo nên từ

a)

Chỉ có 1 nguyên tố hóa học   

b)

Từ 2 nguyên tố hóa học

c)

Từ 2 nguyên tố hóa học trở lên

d)

Từ 3 nguyên tố hóa học

38.

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm đơn chất?

a)

NO2; C; S      

b)

S, Cl2, ZnO

c)

Ca, MgO, H2

d)

Cl2, Ag, H2

39.

Khối lượng phân tử của methane (CH4) là?

a)

18amu

b)

48amu

c)

16amu

d)

13amu

40.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

thứ tự chữ cái trong từ điển

b)

thứ tự điện tích hạt nhân tăng dần

c)

thứ tự tăng dần số hạt electron lớp ngoài cùng

d)

thứ tự tăng dần số hạt electron

41.

Số thứ tự của chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:

a)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

số lớp electron trong nguyên tử

c)

số điện tích hạt nhân của nguyên tử

d)

số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử

42.

Nguyên tố potassium (K) có 4 lớp electron trong nguyên tử, nguyên tố K thuộc chu kì nào?

a)

Chu kì 2

b)

Chu kì 3

c)

Chu kì 4

d)

Chu kì 5

43.

Nguyên tố sodium (Na) có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 1 electron, ngyên tố Na thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm IIIA

b)

Nhóm IA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIA

44.

Nguyên tử trung hòa về điện vì:

a)

Số proton bằng neutron

b)

Số electron bằng proton

c)

Số electron bằng neutron

d)

Số electron, số proton, neutron bằng nhau

45.

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

a)

gam

b)

kilogam

c)

amu

d)

cả 3 đơn vị trên

46.

Nguyên tố Aluminium kí hiệu là gì?

a)

Al

b)

Cl

c)

Ag

d)

Ar

47.

Cho các chất sau:

1. Khí Oxygen biết phân tử gồm 2 nguyên tử Oxygen

2. Khí Ammonia biết phân tử gồm 1 nguyên tử Nitrogen và 3 nguyên tử Hydrogen

3. Khí Methane biết phân tử gồm 1 nguyên tử Carbon và 4 nguyên tử Hydrogen

4. Khí Ozone biết phân tử gồm 3 nguyên tử Oxygen

5. Carbon dioxide biết phân tử gồm 1 nguyên tử Carbon và 2 nguyên tử Oxygen

Đáp án đúng là:

a)

3 đơn chất và 2 hợp chất

b)

2 đơn chất và 3 hợp chất

c)

1 đơn chất và 4 hợp chất

d)

4 đơn chất và 1 hợp chất

48.

Khối lượng phân tử của hợp chất CuSO4 là? ( Cho Cu=64.S=32, O=16)

a)

68amu

b)

78amu

c)

88amu

d)

160amu

49.

Nguyên tố ở vị trí 13,nhóm IIIA, chu kỳ 3 là:

a)

Aluminium

b)

Silicon

c)

Phosphorus

d)

Sulfur

50.

Số thự tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

Số electron lớp ngoài cùng

b)

Số thứ tự của nguyên tố

c)

Số lớp electron

d)

Số hiệu nguyên tử

51.

Trong các nguyên tử sau,nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?

a)

Ar

b)

Cu

c)

Ca

d)

O

52.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Số ... là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học."

a)

proton

b)

eletron

c)

neutron

d)

neutron và proton

53.

Hiện nay,số nguyên tố hóa học trong tự nhiên là

a)

110

b)

118

c)

96

d)

98

54.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sulfur (lưu huỳnh) là

a)

U

b)

Su

c)

S

d)

Si

55.

Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là

a)

Dimitri. I. Mendeleev

b)

Ernest Rutherford

c)

Niels Bohr

d)

John Dalton

56.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có …

a)

cùng số neutron trong hạt nhân

b)

cùng số proton trong hạt nhân

c)

cùng số electron trong hạt nhân

d)

cùng số proton và số neutron trong hạt nhân

57.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

a)

khối lượng

b)

số proton

c)

tỉ trọng

d)

số neutron

58.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

a)

số proton trong nguyên tử

b)

số neutron trong nguyên tử

c)

số electron trong hạt nhân

d)

số proton và neutron trong hạt nhân

59.

Chọn đáp án đúng nhất

a)
Trong nguyên tử Số p = số e
b)
Hạt nhân tạo bởi proton và electron
c)
Electron không chuyển động quanh hạt nhân
d)
Electron sắp xếp thành từng lớp
60.
Hạt nhân được cấu tạo bởi:
a)
Neutron và electron
b)
Proton và electron
c)
Proton và neutron
d)
Electron
61.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

Có cùng số khối A.

b)

Có cùng số proton.

c)

Có cùng số neutron.       

d)

Có cùng số proton và số neutron.

62.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và proton.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

neutron, electron và proton.

63.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Không mang điện

64.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Potassium là

(a)  

65.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Chlorine là

(a)  

66.

Tên nguyên tố có kí hiệu O là

(a)  

67.

Hạt nhân mang điện tích

a)

âm.

b)

dương.

c)

trung hòa.

d)

không mang điện.

68.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích (-) là

a)

Electron

b)

Nơtron 

c)

Proton

d)

Proton và electron

69.

Khí cacbonic được tạo nên từ 2 nguyên tố C và O. Vậy khí cacbonic là:

a)

Đơn chất 

b)

Hỗn hợp  

c)

Hợp chất  

d)

Chất lỏng

70.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố chlorine là

a)

CL

b)

cl

c)

cL

d)

Cl

71.

Cách biểu diễn 5H có ý nghĩa là:

a)

5 nguyên tử Helium

b)

5 nguyên tố hydrogen

c)

5 nguyên tử hydrogen

d)

5 nguyên tố helium

72.

Kí hiệu biểu diễn của hai nguyên tử oxygen là:

a)

O2O_2  

b)

2O

c)

O2

d)

O2O^2  

73.

Số lượng hạt nào đặc trưng cho một nguyên tố hóa học?

a)

proton

b)

neutron

c)

Hạt nhân

d)

proton và neutron

74.

Nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của nguyên tố X là

a)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA. 

c)

thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA.

d)

thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA.

75.

Cách biểu diễn 4H có nghĩa là:

a)

4 nguyên tử helium.     

b)

4 nguyên tử hydrogen

c)

4 nguyên tố hydrogen.

d)

4 nguyên tố helium.

76.

Điều nào sau đây mô tả đầy đủ thông tin nhất về neutron?

a)

Neutron là một hạt vô cùng nhỏ và mang điện tích dương

b)

Neutron là một hạt vô cùng nhỏ,được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử và mang điện tích âm

c)

Neutron là một hạt vô cùng nhỏ,được phát hiện trong vỏ nguyên tử và mang điện tích dương

d)

Neutron là một hạt vô cùng nhỏ,được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử và không mang điện tích

77.

Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IVA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIA

78.

Trong ô nguyên tố sau, con số 13 cho biết điều gì?

a)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố

b)

Chu kì của nó

c)

Số nguyên tử của nguyên tố

d)

Số thứ tự của nguyên tố

79.

Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có:

a)

Khí hydrogen

b)

Aluminium

c)

Phosphorus

d)

Đá vôi

80.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

 Từ 1 nguyên tố

b)

Từ 2 nguyên tố

c)

 Từ 3 nguyên tố

d)

 Từ 4 nguyên tố

trở lên

81.

Chọn câu phát biểu đúng:

Hợp chất là chất được cấu tạo bởi:

a)

1 nguyên tố hoá học

b)

2 chất trộn lẫn với nhau

c)

2 nguyên tố hoá học trở lên

d)

3 nguyên tố hoá học trở lên

82.

Cách viết sau có ý nghĩa gì 5O, Na, Cl2

a)

Phân tử Oxygen, hợp chất sodium, nguyên tố chlorine

b)

5 nguyên tử Oxygen,nguyên tử nguyên tố sodium, phân tử chlorine

c)

Phân tử khối Oxygen, nguyên tử sodium, phân tử chlorine

d)

5 phân tử Oxygen, phân tử sodium, nguyên tố chlorine

83.

Trong số các chất dưới đây, thuộc loại đơn chất có:

a)

Nước

b)

Muối ăn

c)

 Mercury

d)

Khí Carbon dioxide

84.

Khối lượng phân tử của CH4 và H2O

a)

CH4=15 amu, H2O=17 amu

b)

CH4=16 amu, H2O=18 amu

c)

CH4=H2O=18 amu

d)

Không tính được

85.

 Để chỉ hai phân tử hydrogen ta viết:

a)

2H2

b)

2H

c)

4H2

d)

4H

86.

Potassium có kí hiệu hóa học là:

a)

P

b)

Al

c)

B

d)

K

87.

Phân tử glycerol gồm (3 C; 8 H; 3 O) liên kết với nhau. Khối lượng phân tử của glycerol là:

a)

14 amu

b)

29 amu

c)

92 amu

d)

42 amu

88.

Phân tử là gì?

a)

Phân tử là hạt đại diện cho chất

b)

gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau

c)

thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

d)

cả ba đáp án trên

89.

Phân tử khối của hợp chất gồm 1 C, 2 O là (biết C =12, O =16)

a)

44 đvC

b)

40 đvC

c)

36 đvC

d)

46 đvC

90.

Chọn đúng câu

a)

A. Đơn chất và hợp chất giống nhau

b)

B. Đơn chất là những cấu trúc được tạo ra, từ một hệ thống học nguyên tố

c)

C. Hợp chất là những chất được tạo ra, chỉ duy nhất với học thuật hai nguyên tố

d)

D. Có duy nhất một hợp chất loại

91.

Khí oxygen có công thức là:

a)

O

b)

O2

c)

O3

d)

O4

92.

Hóa trị của Al trong công thức hóa học Al2O3

a)

v

b)

II

c)

III

d)

IV

93.

Biết phân tử nitric acid gồm 1H, 1N, 3O.

Công thức hóa học của hợp chất nitric acid là

a)

H3PO4   

b)

HNO3

c)

H2SO4   

d)

HCl

94.

Hóa trị của S trong công thức SO2

a)

V

b)

II

c)

III

d)

IV

95.

Tính khối lượng phân tử FeO

Biết khối lượng nguyên tử Fe là 56 amu; của oxygen là 16 amu

a)

56 amu.

b)

16 amu.

c)

72 amu.

d)

62 amu.

96.

Tính khối lượng phân tử phân tử H2SO4

Biết khối lượng nguyên tử O là 16 amu, H là 1 amu, S là 32 amu.

a)

98 amu

b)

97 amu

c)

96 amu

d)

100 amu

97.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.

b)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.

c)

Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tố đó.

d)

Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.

98.

Trong hợp chất FeO, Fe mang hóa trị

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

99.

Hãy chọn CTHH phù hợp với hóa trị IV của Nitơ

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

N2O3

100.

Công thức hóa học tạo bởi K và CO3

a)

KCO3

b)

K2CO3

c)

K2(CO3)2

d)

K3CO3

101.

Công thức hóa học đúng

a)

NaO

b)

Al3O2

c)

ZnNO3

d)

CaCl2

102.

Trong hợp chất Fe(NO3)2, hóa trị của Fe là

a)

II

b)

IV

c)

I

d)

III

103.

Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?

a)

FeO. 

b)

Fe3O2.    

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4.

104.

Nguyên tố X có hóa trị III, công thức muối sunfat của X là

a)

XSO4.  

b)

X(SO4)2.    

c)

X2(SO4)3.  

d)

X3(SO4)2.

105.

Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hóa trị

b)

B. Ion

c)

C. Kim loại

d)

D. Phi kim

106.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

C. Nhường bớt electron

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

107.

Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?

a)

A. Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;

b)

B. Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;

c)

C. Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;

d)

D. Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.

108.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng gì?

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

c)

C. Nhường bớt electron

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể

109.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách nào?

a)

nguyên tứ oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)

nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron

d)

nguyên tử oxygen và nguyên tứ hydrogen góp chung proton.

110.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết hydrogen

d)

Liên kết kim loại

111.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?

a)

A. Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm

b)

B. Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí

c)

C. Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt

d)

D. Chất ion không tan được trong nước

112.

Trong phân tử KCI, nguyên tử K (potassium) và nguyên tứ CI (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hoá trị.

b)

B. Ion.

c)

C. Kim loại.

d)

D. Phi kim.

113.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

  

a)

Sự cho – nhận cặp electron hoá trị.

b)

    Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

c)

    Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

d)

 Sự góp chung các electron độc thân.

 

114.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/phút

d)

kg/m3

115.

Dụng cụ xác định sự nhanh, chậm của chuyển động của một vật được gọi là:

a)

Vôn kế

b)

Nhiệt kế

c)

Tốc kế

d)

Ampe kế

116.

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào:

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian

d)

Các yếu tố khác

117.

Vận tốc của một ô tô là 36 km/h. Điều đó cho biết gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36 km

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36 km

d)

Ô tô đi 1 km trong 36 giờ

118.

Công thức tính vận tốc là công thức nào ?

a)

v = s x t

b)

s = v x t

c)

v = s : t

d)

v = t : s

119.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

a)

m/s

b)

km/h

c)

kg/m3

d)

m/phút

120.

Để biết một vật chạy nhanh hay chạy chậm ta căn cứ vào

a)

vật chuyển động.

b)

quãng đường vật chạy trong một khoảng thời gian nhất định.

c)

quãng đường chuyển động của vật.

d)

thời gian chuyển động của vật.

121.

Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động là

a)

A. tốc độ

b)

B. Quãng đường đi được

c)

C. Thời gian đi quãng đường đó

122.

Trong hệ đo lường chính thức của nước ta, đơn vị đo tốc độ là

a)

A. km/phút

b)

B. m/h và km/s

c)

C. m/s và km/h

d)

D. m/phút

123.

1 m/s = ….km/h

a)

A. 3,6

b)

B. 36

c)

C. 0,36

d)

D. 360

124.

60 m/phút = …. m/s.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 20

d)

D. 10

125.

54 km/h = …. m/s.

a)

A. 15

b)

B. 25

c)

C. 20

d)

D. 10

126.

Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?

a)

A. Cho biết hướng chuyển động của vật.

b)

B. Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.

c)

C. Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.

d)

D. Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.

127.

72 km/h = …. m/s.

a)

A. 15

b)

B. 25

c)

C. 20

d)

D. 10

128.

Tốc độ cho ta biết

a)

một vật chuyển động nhanh hay chậm

b)

thời gian một vật chuyển động nhiều hay ít

c)

quãng đường một vật chuyển động dài hay ngắn

d)

hướng chuyển động của vật

129.

Trong phòng thí nghiệm, để đo tốc độ có thể dùng

a)

cổng quang điện.

b)

đồng hồ bấm giây kết hợp với cổng quang điện.

c)

đồng hồ bẫm giây kết hợp với đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

cổng quang điện kết hợp với đồng hồ đo thời gian hiện số.

130.

Thiết bị "bắn tốc độ thường được dùng để xác định

a)

hướng chuyển động của các phương tiện giao thông đường bộ.

b)

tốc độ của các phương tiện giao thông đường bộ.

c)

tải trọng của các phương tiện giao thông đường bộ.

d)

chiều cao của các phương tiện giao thông đường bộ.

Similar Resources on Wayground