Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCNXH 3
Total questions: 130
Worksheet time: 11hrs 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 261: Trong xã hội Việt Nam hiện nay, trí thức là một bộ phận xã hội đặc biệt quan trọng, Đảng ta đánh giá sự tồn tại của họ với tư cách là
a)
A. tầng lớp.
b)
B. cộng đồng.
c)
C. đội ngũ.
d)
D. giai cấp.
2.
Câu 262: Ở Việt Nam, sự chuyển đổi trong cơ cấu kinh tế đã dẫn đến việc hình thành cơ cấu xã hội - giai cấp đa dạng, bao gồm
a)
A. công nhân, nông dân, trí thức, tư sản, tiểu tư sản và các tầng lớp lao động khác
b)
B. công nhân, nông dân, tư sản, tiểu tử sản, địa chủ phong kiến và các tầng lớp khác
c)
C. địa chủ phong kiến, công nhân và trí thức
d)
D. công nhân, nông dân và thanh niên.
3.
Câu 263: Giai cấp công nhân Việt Nam có vai trò chủ yếu nào sau đây trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
a)
A. Chủ thể sáng tạo đặc biệt.
b)
B. Tiên phong trong chuyển giao công nghệ.
c)
C. Lực lượng lao động đi đầu.
d)
D. Trực tiếp vận hành các công cụ sản xuất.
4.
Câu 264: Xu hướng phát triển cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam mang tính đa dạng do yếu tố nào sau đây quyết định?
a)
A. Quan hệ quản lý sản xuất.
b)
B. Nền kinh tế kế hoạch hoá.
c)
C. Nền kinh tế nhiều thành phần.
d)
D. Quan hệ phân phối sản phẩm.
5.
Câu 265: Với sự phát triển của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại, bộ phận nào sau đây là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt trong sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Doanh nhân.
b)
B. Trí thức
c)
C. Công nhân.
d)
D. Tiểu tư sản.
6.
Câu 266: Đặc điểm nào sau đây có tác dụng củng cố và phát huy liên minh giữa công nhân với nông dân và trí thức trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
a)
A. Đa số công nhân và trí thức xuất thân từ nông dân.
b)
B. Giai cấp công nhân có hệ tư tưởng tiên tiến.
c)
C. Nông dân có số lượng đông đảo.
d)
D. Trí thức có năng lực chuyển giao khoa học công nghệ hiện đại.
7.
Câu 267: Quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam về "Đào tạo, bồi dưỡng và phát huy mọi tiềm nǎng của đội ngũ trí thức để tạo nguồn lực trí tuệ và nhân tài cho đất nước" thể hiện nội dung nào sau đây trong xây dựng khối liên minh công nhân, nông dân, trí thức?
a)
A. Xây dựng các chính sách phù hợp với từng giai cấp, tầng lớp.
b)
B. Đảm bảo hài hòa lợi ích giữa các giai cấp, tầng lớp.
c)
C. Tạo sự đồng thuận và thống nhất giữa các giai cấp, tầng lớp.
d)
D. Giải quyết mâu thuẫn giữa các giai cấp, tầng lớp.
8.
Câu 268: Giai cấp công nhân Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có xu hướng biến đổi nào sau đây?
a)
A. Doanh nhân hóa
b)
B. Dân tộc hóa
c)
C. Khu vực hóa
d)
D. Trí thức hóa
9.
Câu 269: Giai cấp nông dân Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội có xu hướng biến đổi nào sau đây?
a)
A. Trở thành giai cấp thống trị xã hội.
b)
B. Trở thành một bộ phận của công nhân.
c)
C. Đang dần dần giữ vai trò lãnh đạo.
d)
D. Đang chuyển sang sản xuất thủ công.
10.
Câu 270: Sự xuất hiện của đội ngũ doanh nhân Việt Nam hiện nay là kết quả của giai đoạn lịch sử nào sau đây?
a)
A. Từ 1945 đến 1954.
b)
B. Thời kỳ trước đổi mới.
c)
C. Thời kỳ đổi mới.
d)
D. Từ 1954 đến 1975.
11.
Câu 271: Các hình thức cộng đồng từ thấp đến cao trong lịch sử phát triển của xã hội loài người là
a)
A. bộ lạc, thị tộc, dân tộc, bộ tộc
b)
B. thị tộc, bộ tộc, bộ lạc, dân tộc
c)
C. thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc
d)
D. bộ tộc, dân tộc, thị tộc, bộ lạc.
12.
Câu 272: Nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là sự biến đổi của
a)
A. phương thức sản xuất.
b)
B. kiến trúc thượng tầng.
c)
C. ý thức xã hội.
d)
D. công cụ lao động.
13.
Câu 273: Ở phương Tây, dân tộc xuất hiện khi phương thức sản xuất nào sau đây được xác lập?
a)
A. Phong kiến.
b)
B. Tư bản chủ nghĩa
c)
C. Chiếm hữu nô lệ.
d)
D. Công xã nguyên thủy.
14.
Câu 274: Dân tộc được hiểu theo hai nghĩa phổ biến là
a)
A. quốc gia dân tộc và bộ lạc.
b)
B. tộc người.
c)
C. bộ tộc
d)
D. thị tộc
15.
Câu 275: Dân tộc được hiểu theo hai nghĩa phổ biến là
a)
A. tộc người và đại chủng tộc
b)
B. cộng đồng dân cư.
c)
C. các nhóm địa phương.
d)
D. quốc gia dân tộc
16.
Câu 276: Một trong những đặc trưng của dân tộc hiểu theo nghĩa quốc gia dân tộc là có
a)
A. ý thức tự giác tộc người.
b)
B. tính đơn nhất về văn hóa.
c)
C. sự quản lý của một nhà nước độc lập.
d)
D. một ngôn ngữ duy nhất được sử dụng.
17.
Câu 277: Một trong những đặc trưng của dân tộc hiểu theo nghĩa quốc gia dân tộc là có
a)
A. sự ổn định tuyệt đối về số dân.
b)
B. chung phương thức sinh hoạt kinh tế.
c)
C. dân tộc đa số thống trị.
d)
D. một ngôn ngữ duy nhất được sử dụng.
18.
Câu 278: Một trong những đặc trưng của dân tộc hiểu theo nghĩa quốc gia dân tộc là có
a)
A. lãnh thổ chung ổn định.
b)
B. sự đồng đều về số dân giữa các tộc người
c)
C. tính thống nhất về chủng tộc
d)
D. một ngôn ngữ duy nhất.
19.
Câu 279: Một trong những đặc trưng của dân tộc hiểu theo nghĩa quốc gia dân tộc là có
a)
A. sự ổn định tuyệt đối về số dân.
b)
B. tính thống nhất về chủng tộc
c)
C. ngôn ngữ chung của quốc gia.
d)
D. một ngôn ngữ duy nhất được sử dụng.
20.
Câu 280: Trong một quốc gia có nhiều tộc người, căn cứ vào số lượng của mỗi cộng đồng, có thể phân thành tộc người
a)
A. đa số và thiểu số.
b)
B. phát triển và kém phát triển.
c)
C. miền núi và đồng bằng.
d)
D. da trắng và da màu.
21.
Câu 281: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, một trong hai xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc là các cộng đồng dân cư muốn
a)
A. hình thành các tập đoàn quốc gia và quốc tế.
b)
B. thiết lập quan hệ thống trị lẫn nhau.
c)
C. tách ra để hình thành dân tộc độc lập.
d)
D. giữ gìn bản sắc văn hóa của dân tộc mình.
22.
Câu 282: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, một trong hai xu hướng khách quan của sự phát triển quan hệ dân tộc là các dân tộc trong từng quốc gia muốn
a)
A. phân chia địa bàn cư trú.
b)
B. áp đặt sự thống trị.
c)
C. thôn tính lẫn nhau.
d)
D. liên hiệp lại với nhau.
23.
Câu 283: Một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin là
a)
A. giữ gìn bản sắc văn hóa các dân tộc
b)
B. các dân tộc tương trợ lẫn nhau.
c)
C. các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
d)
D. tôn trọng tín ngưỡng của các dân tộc
24.
Câu 284: Một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin là
a)
A. các dân tộc giúp đỡ lẫn nhau.
b)
B. các dân tộc được quyền tự quyết.
c)
C. giữ gìn tiếng nói, chữ viết của các dân tộc
d)
D. tôn trọng tự do tôn giáo của các dân tộc
25.
Câu 285: Một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin là
a)
A. liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
b)
B. giữ gìn tiếng nói, chữ viết của các dân tộc
c)
C. các dân tộc dần xích lại gần nhau.
d)
D. tôn trọng tín ngưỡng của các dân tộc
26.
Câu 286: Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc là nội dung của
a)
A. nguyên tắc trong quan hệ đối ngoại giữa các quốc gia.
b)
B. Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam.
c)
C. Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin.
d)
D. quan điểm đại đoàn kết toàn dân tộc của nước ta
27.
Câu 287: Một trong những đặc điểm của dân tộc Việt Nam là các dân tộc
a)
A. có sự chênh lệch về số dân.
b)
B. tương đồng về trình độ phát triển.
c)
C. tách biệt hoàn toàn về địa bàn cư trú.
d)
D :đồng nhất về mặt tôn giáo.
28.
Câu 288: Một trong những đặc điểm của dân tộc Việt Nam là các dân tộc
a)
A. có số dân bằng nhau.
b)
B. tương đồng về trình độ kinh tế.
c)
C. cư trú xen kẽ nhau.
d)
D. đồng nhất về mặt tín ngưỡng.
29.
Câu 289: Một trong những đặc điểm của dân tộc Việt Nam là các dân tộc
a)
A. đều có số dân gần bằng nhau.
b)
B. có trình độ phát triển không đều.
c)
C. tách biệt hoàn toàn về địa bàn cư trú.
d)
D. đồng nhất về mặt văn hóa, tín ngưỡng.
30.
Câu 290: Một trong những đặc điểm của dân tộc Việt Nam là các dân tộc
a)
A. Có bản sắc văn hóa riêng.
b)
B. tương đồng về trình độ phát triển.
c)
C. có chung tiếng nói, chữ viết.
d)
D. đều có số dân tương đương nhau.
31.
Câu 291: Đặc trưng nào sau đây là tiêu chí có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi tộc người?
a)
A. Đặc trưng về văn hóa.
b)
B. Cộng đồng về ngôn ngữ.
c)
C. Ý thức tự giác tộc người.
d)
D. Địa bàn cư trú của tộc người.
32.
Câu 292: Các dân tộc có quyền lợi và nghĩa vụ ngang nhau trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội là nội dung của nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
b)
B. Các dân tộc được quyền tự quyết.
c)
C. Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
d)
D. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
33.
Câu 293: Các dân tộc có quyền lựa chọn chế độ chính trị cho dân tộc mình là nội dung của nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
b)
B. Các dân tộc được quyền tự quyết.
c)
C. Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
d)
D. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
34.
Câu 294: Các dân tộc có quyền tách ra thành lập quốc gia dân tộc độc lập hoặc liên hiệp lại với các dân tộc khác là nội dung của nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
b)
B. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
c)
C. Các dân tộc được quyền tự quyết.
d)
D. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
35.
Câu 295: Nguyên tắc nào sau đây đóng vai trò vừa là nội dung chủ yếu vừa là giải pháp quan trọng để liên kết các nội dung trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
b)
B. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
c)
C. Các dân tộc được quyền tự quyết.
d)
D. Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
36.
Câu 296: Việc các dân tộc có xu hướng muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Lực lượng sản xuất, khoa học kỹ thuật phát triển.
b)
B. Xu thế quốc tế hóa, toàn cầu hóa gia tăng.
c)
C. Sự thức tỉnh, trưởng thành ý thức dân tộc
d)
D. Khác biệt về văn hóa, ngôn ngữ giữa các dân tộc
37.
Câu 297: Đặc điểm nào sau đây của các dân tộc ở Việt Nam hình thành từ nguyên nhân nước ta nằm trên con đường chuyển cư của các dân tộc?
a)
A. Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người.
b)
B. Các dân tộc cư trú xen kẽ vào nhau.
c)
C. Các dân tộc có trình độ phát triển không đều.
d)
D. Mỗi dân tộc có bản sắc văn hóa riêng.
38.
Câu 298: Đặc trưng nào sau đây của quốc gia dân tộc là cơ sở liên kết các bộ phận, các thành viên của dân tộc, tạo nên nền tảng vững chắc của dân tộc?
a)
A. Có nền văn hóa riêng của dân tộc
b)
B. Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt.
c)
C. Có ngôn ngữ chung của quốc gia.
d)
D. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.
39.
Câu 299: Nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin phản ánh sự thống nhất giữa giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp?
a)
A. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
b)
B. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
c)
C. Các dân tộc được quyền tự quyết.
d)
D. Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
40.
Câu 300: Nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin đóng vai trò là cơ sở để thực hiện quyền dân tộc tự quyết và xây dựng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc?
a)
A.Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
b)
B. Các dân tộc giúp nhau cùng phát triển.
c)
C. Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
d)
D. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
41.
Câu 301: Có quan điểm cho rằng, trong một quốc gia đa dân tộc, dân tộc nào chiếm đa số và có trình độ phát triển cao hơn thì phải được ưu tiên trong việc thụ hưởng các chính sách kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội. Quan điểm này đã vi phạm nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Các dân tộc được quyền tự quyết.
b)
B. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
c)
C. Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
d)
D. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
42.
Câu 302: Ở các quốc gia đa dân tộc, có tình trạng các thế lực bên ngoài mua chuộc, lôi kéo, kích động các dân tộc thiểu số nổi loạn, đòi ly khai, thành lập nhà nước riêng. Điều này đã vi phạm nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
b)
B. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
c)
C. Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
d)
D. Các dân tộc được quyền tự quyết.
43.
Câu 303: Điều 5, Hiến pháp 2013 của Việt Nam quy định: “Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển; nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị, chia rẽ dân tộc”. Quy định này thể hiện sự vận dụng nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
b)
B. Các dân tộc được quyền tự quyết.
c)
C. Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
d)
D. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
44.
Câu 304: Nhà nước Việt Nam có chính sách ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế - xã hội miền núi, vùng đồng bào các dân tộc thiểu số. Chính sách này nhằm hướng đến khắc phục điểm hạn chế nào sau đây trong quan hệ dân tộc ở nước ta?
a)
A. Sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người.
b)
B. Trình độ phát triển không đều giữa các dân tộc
c)
C. Tình trạng phân bố không đều về địa bàn cư trú.
d)
D. Mâu thuẫn, xung đột về văn hóa, lối sống.
45.
Câu 305: Pháp luật Việt Nam quy định phải đảm bảo tỷ lệ nhất định đại biểu là người dân tộc thiểu số trong tổng số người ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước Quy định này nhằm đảm bảo thực hiện nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
b)
B. Các dân tộc được quyền tự quyết.
c)
C. Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
d)
D. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
46.
Câu 306: Nhà nước Việt Nam có chính sách ưu tiên con em các dân tộc ít người, giúp đỡ về mặt vật chất và tinh thần để họ học tập nâng cao trình độ về mọi mặt. Chính sách này nhằm đảm bảo thực hiện nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A.Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
b)
B. Các dân tộc được quyền tự quyết.
c)
C. Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
d)
D. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
47.
Câu 307: Trên thế giới, có một số quốc gia dân tộc cho rằng dân tộc của mình là thượng đẳng, có quyền đô hộ, nô dịch các dân tộc hạ đẳng khác Quan điểm này đã vi phạm nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
b)
B. Các dân tộc được quyền tự do.
c)
C. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
d)
D. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
48.
Câu 308: Trên thế giới, một số dân tộc có xu hướng tách ra khỏi quốc gia dân tộc để thành lập quốc gia dân tộc độc lập. Xu hướng này thể hiện việc thực hiện nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Các dân tộc được quyền tự quyết.
b)
B. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
c)
C. Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
d)
D. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
49.
Câu 309: Trên thế giới, một số dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia có xu hướng tự nguyện liên hiệp lại với nhau trên cơ sở bình đẳng. Xu hướng này thể hiện việc thực hiện nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
b)
B. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
c)
C. Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
d)
D. Các dân tộc được quyền tự quyết.
50.
Câu 310: Nhà nước Việt Nam có chính sách phát triển dân số hợp lý cho các dân tộc thiểu số, đặc biệt đối với các dân tộc rất ít người. Chính sách này nhằm hướng đến khắc phục điểm hạn chế nào sau đây trong quan hệ dân tộc ở nước ta?
a)
A. Sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người.
b)
B. Trình độ phát triển không đều giữa các dân tộc
c)
C. Tình trạng phân bố không đều về địa bàn cư trú.
d)
D. Mâu thuẫn, xung đột về văn hóa, lối sống.
51.
Câu 311: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, hình thái ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan là
a)
A. tư tưởng.
b)
B. khoa học
c)
C. tôn giáo.
d)
D. niềm tin.
52.
Câu 312: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, về nguồn gốc, tôn giáo là một hiện tượng xã hội, văn hóa do
a)
A. thần linh sáng tạo ra
b)
B. con người sáng tạo ra
c)
C. xã hội thừa nhận.
d)
D. nhà nước thừa nhận.
53.
Câu 313: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, các tôn giáo có thế giới quan duy vật
a)
A. siêu hình.
b)
B. duy vật.
c)
C. duy tâm.
d)
D. duy tâm chủ quan.
54.
Câu 314: Một trong những bộ phận cấu thành tôn giáo dưới góc độ một thực thể xã hội là
a)
A. niềm tin tôn giáo.
b)
B. thái độ tôn giáo.
c)
C. tinh thần tôn giáo.
d)
D. quan hệ tôn giáo.
55.
Câu 315: Một trong những bộ phận cấu thành tôn giáo dưới góc độ một thực thể xã hội là
a)
A. quan điểm tôn giáo.
b)
B. hệ thống truyền thuyết.
c)
C. hệ thống giáo thuyết.
d)
D. quan hệ tôn giáo.
56.
Câu 316: Sự yếu đuối, bất lực của con người trước tự nhiên là cơ sở hình thành nguồn gốc nào sau đây của tôn giáo?
a)
A. Nhận thức
b)
B. Kinh tế - xã hội.
c)
C. Tự nhiên.
d)
D. Tâm lý.
57.
Câu 317: Sự bất lực của con người trước những áp bức, bóc lột, bất công là cơ sở hình thành nguồn gốc nào sau đây của tôn giáo?
a)
A. Kinh tế - xã hội.
b)
B. Tự nhiên.
c)
C. Nhận thức
d)
D. Tâm lý.
58.
Câu 318: Sự hiểu biết có giới hạn của con người về tự nhiên và xã hội trong những giai đoạn lịch sử nhất định là cơ sở hình thành nguồn gốc nào sau đây của tôn giáo?
a)
A. Tự nhiên.
b)
B. Nhận thức
c)
C. Kinh tế - xã hội.
d)
D. Tâm lý.
59.
Câu 319: Sự sợ hãi của con người trước các hiện tượng tự nhiên và xã hội là cơ sở hình thành nguồn gốc nào sau đây của tôn giáo?
a)
A. Kinh tế - xã hội.
b)
B. Nhận thức
c)
C. Tâm lý.
d)
D. Tự nhiên.
60.
Câu 320: Sự phát triển và biến đổi không ngừng của tôn giáo trong những thời kỳ nhất định là biểu hiện tính chất nào sau đây của tôn giáo?
a)
A. Chính trị.
b)
B. Quần chúng.
c)
C. Lịch sử.
d)
D. Xã hội.
61.
Câu 321: Tính quần chúng của tôn giáo được biểu hiện ở việc các tôn giáo có
a)
A. thế giới quan duy tâm.
b)
B. Đức tin mang tính thiêng liêng.
c)
C. hệ thống tổ chức chặt chẽ.
d)
D. số lượng tín đồ đông đảo.
62.
Câu 322: Tôn giáo thu hút đông đảo các tín đồ tham gia sinh hoạt tín ngưỡng, tinh thần là thể hiện tính chất nào sau đây của tôn giáo?
a)
A. Quần chúng.
b)
B. Lịch sử.
c)
C. Chính trị.
d)
D. Đạo Đức.
63.
Câu 323: Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, tính chính trị của tôn giáo chỉ xuất hiện khi xã hội đã có
a)
A. nhận thức về giới tự nhiên.
b)
B. phân công lao động.
c)
C. phân chia giai cấp.
d)
D. nhận thức về chính mình.
64.
Câu 324: Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo là
a)
A. phải chủ động can thiệp vào công việc của các tôn giáo.
b)
B. xóa bỏ nhanh chóng những ảo tưởng của con người.
c)
C. tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng của nhân dân.
d)
D. đồng nhất mặt chính trị và tư tưởng của tôn giáo.
65.
Câu 325: Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, một trong những nguyên tắc khi giải quyết vấn đề tôn giáo là
a)
A. phải xóa bỏ nhanh chóng những ảo tưởng của con người.
b)
B. phân biệt mặt chính trị và tư tưởng của tôn giáo.
c)
C. can thiệp vào công việc nội bộ của các tôn giáo.
d)
D. kiểm soát quyền tự do tín ngưỡng của nhân dân.
66.
Câu 326: Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, một trong những nguyên tắc khi giải quyết vấn đề tôn giáo là phải
a)
A. có quan điểm lịch sử - cụ thể.
b)
B. có các công cụ bạo lực.
c)
C. dựa trên ý chí chủ quan.
d)
D. dựa trên giáo lý tôn giáo.
67.
Câu 327: Một trong những đặc điểm tôn giáo ở Việt Nam hiện nay là
a)
A. các tôn giáo hòa nhập vào nhau.
b)
B. thường xảy ra xung đột tôn giáo.
c)
C. có nhiều tôn giáo cùng tồn tại.
d)
D. chỉ có tôn giáo nội sinh.
68.
Câu 328: Một trong những đặc điểm tôn giáo ở Việt Nam hiện nay là các tôn giáo đa dạng, đan xen và
a)
A. đồng nhất về Đức tin.
b)
B. thường xuyên xung đột.
c)
C. chung sống hòa bình.
d)
D. hòa nhập vào nhau.
69.
Câu 329: Một trong những đặc điểm của tôn giáo ở Việt Nam hiện nay là các tôn giáo đa dạng, đan xen và không có
a)
A. tôn giáo ngoại nhập.
b)
B. chiến tranh tôn giáo.
c)
C. tổ chức thống nhất.
d)
D. liên hệ với bên ngoài.
70.
Câu 330: Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, một trong những nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo là phải bảo đảm
a)
A. quyền tự do không tín ngưỡng của nhân dân.
b)
B. bài trừ tôn giáo cũ và thiết lập tôn giáo mới.
c)
C. can thiệp kịp thời vào nội bộ tôn giáo.
d)
D. chính sách ưu tiên phát triển các tôn giáo lớn.
71.
Câu 331: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, để xóa bỏ những ảnh hưởng tiêu cực của các tôn giáo, trước hết cần xóa bỏ yếu tố nào sau đây của tôn giáo?
a)
A. Hệ thống tổ chức.
b)
B. Hình thức biểu hiện cụ thể.
c)
C. Nguồn gốc nảy sinh.
d)
D. Các quan điểm giáo lý.
72.
Câu 332: Sự biến đổi của các tôn giáo do những biến đổi về kinh tế - xã hội ở các thời kỳ khác nhau quy định là thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
a)
A. Lịch sử.
b)
B. Quần chúng.
c)
C. Chính trị.
d)
D. Xã hội.
73.
Câu 333: Khoảng cách giữa cái “đã biết” và cái “chưa biết” trong tư duy của con người là cơ sở hình thành nên nguồn gốc nào sau đây của tôn giáo?
a)
A. Tâm lý.
b)
B. Tự nhiên.
c)
C. Kinh tế - xã hội.
d)
C. Nhận thức
74.
Câu 334: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, mặt nào sau đây của tôn giáo phản ánh mâu thuẫn đối kháng về lợi ích kinh tế, chính trị giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội?
a)
A. Đạo Đức.
b)
B. Tư tưởng.
c)
C. Nhận thức
d)
D. Chính trị.
75.
Câu 335: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, mặt nào sau đây của tôn giáo biểu hiện sự khác nhau về niềm tin giữa những người theo tôn giáo và không theo tôn giáo?
a)
A. Chính trị.
b)
B. Tư tưởng.
c)
C. Nhận thức
d)
D. Xã hội.
76.
Câu 336: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, việc khắc phục các ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo là một quá trình lâu dài, gắn với việc
a)
A. cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới.
b)
B. xóa bỏ tôn giáo cũ, thiết lập tôn giáo mới.
c)
C. bài trừ tín ngưỡng cũ, xây dựng niềm tin mới.
d)
D. thủ tiêu giai cấp cũ, hình thành giai cấp mới.
77.
Câu 337: Khi giai cấp thống trị sử dụng tôn giáo để phục vụ cho lợi ích của mình, chống lại các giai cấp lao động và tiến bộ xã hội thì tôn giáo mang tính chất nào sau đây?
a)
A. Lịch sử.
b)
B. Quần chúng.
c)
C. Chính trị.
d)
D. Thế tục.
78.
Câu 338: Tính chất vận động và biến đổi không ngừng của các tôn giáo đòi hỏi khi xem xét, giải quyết vấn đề tôn giáo phải dựa trên nguyên tắc nào sau đây?
a)
A. Đồng nhất chính trị - tư tưởng.
b)
B. Quan điểm lịch sử - cụ thể.
c)
C. Tôn trọng tự do tôn giáo.
d)
D. Vận động tín đồ tôn giáo.
79.
Câu 339: Để tránh khuynh hướng cực đoan trong giải quyết vấn đề tôn giáo, cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Phân biệt mặt chính trị và mặt tư tưởng.
b)
B. Can thiệp có hiệu quả vào nội bộ tôn giáo.
c)
C. Giới hạn quyền tự do lựa chọn tôn giáo.
d)
D. Hạn chế sự phát triển của các tôn giáo cũ.
80.
Câu 340: Căn cứ vào nguồn gốc hình thành, có những loại hình tôn giáo nào sau đây đang tồn tại ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Địa phương và quốc gia.
b)
B. Đa thần và độc thần.
c)
C. Ngoại nhập và nội sinh.
d)
D. Đơn nhất và hỗn hợp.
81.
Câu 341: Trong lịch sử, giai cấp thống trị của một số quốc gia đã lợi dụng Đức tin để tiến hành các cuộc chiến tranh tôn giáo nhằm thực hiện nhiều mục đích khác nhau. Điều này thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
a)
A. Chính trị.
b)
B. Lịch sử.
c)
C. Quần chúng.
d)
D. Xã hội.
82.
Câu 342: Theo các số liệu thống kê, số lượng tín đồ của các tôn giáo trên thế giới hiện nay rất đông đảo, chiếm khoảng ¾ dân số thế giới và đang có xu hướng ngày càng gia tăng. Thực tế này thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
a)
A. Giai cấp.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Lịch sử.
d)
D. Quần chúng.
83.
Câu 343: Kitô giáo hình thành từ thế kỷ I, cho đến nay trải qua nhiều giai đoạn phát triển, biến đổi và phân ly thành các nhánh lớn là Chính thống giáo, Công giáo, Tin lành, Anh giáo. Điều này thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
a)
A. Chính trị.
b)
B. Lịch sử.
c)
C. Quần chúng.
d)
D. Giai cấp.
84.
Câu 344: Trên thế giới hiện nay, một số tôn giáo cực đoan đã lợi dụng Đức tin để kích hoạt các cuộc “thánh chiến”, các hoạt động “tử vì đạo” gây ra những hậu quả nghiêm trọng ở nhiều quốc gia. Thực tế này thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
a)
A. Chính trị.
b)
B. Lịch sử.
c)
C. Quần chúng.
d)
D. Xã hội.
85.
Câu 345: Phật giáo ra đời vào thế kỉ VI trước Công nguyên, cho đến nay trải qua nhiều giai đoạn phát triển, biến đổi và chia thành nhiều tông phái khác nhau, trong đó có hai tông phái lớn là Đại thừa và Tiểu thừA. Điều này thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
a)
A. Xã hội.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Quần chúng.
d)
D. Lịch sử.
86.
Câu 346: Khắc phục ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo phải gắn với phát triển kinh tế, xã hội và nâng cao đời sống của đồng bào tôn giáo. Khẳng định này của Đảng và Nhà nước ta thể hiện sự vận dụng nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo nào sau đây của chủ nghĩa Mác - Lênin?
a)
A. Giải quyết vấn đề tôn giáo là một quá trình lâu dài.
b)
B. Phân biệt mặt chính trị và mặt tư tưởng của tôn giáo.
c)
C. Quan điểm lịch sử - cụ thể trong giải quyết vấn đề tôn giáo.
d)
D. Tôn trọng tự do tín ngưỡng của quần chúng nhân dân.
87.
Câu 347: Hồi giáo ra đời vào thế kỉ VII tại bán đảo Ả Rập, cho đến nay trải qua nhiều giai đoạn phát triển, biến đổi và chia thành nhiều dòng khác nhau, trong đó có hai dòng chính là Sunni và Shiite. Điều này thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
a)
A. Quần chúng.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Lịch sử.
d)
D. Xã hội.
88.
Câu 348: Ở nước ta hiện nay có một số đối tượng lợi dụng tôn giáo và quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo để kích động, tiến hành các hoạt động chống chính quyền dưới chiêu bài “đấu tranh cho tự do tôn giáo, dân chủ, nhân quyền”. Thực tế này thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
a)
A. Lịch sử.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Quần chúng.
d)
D. Xã hội.
89.
Câu 349: Khoa học đã chứng minh rằng tôn giáo không xuất hiện cùng với sự xuất hiện của con người, chỉ khi người khôn ngoan hình thành và tổ chức thành xã hội, tôn giáo mới xuất hiện và sau đó không ngừng phát triển, biến đổi. Điều này thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
a)
A. Quần chúng.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Lịch sử.
d)
D. Xã hội.
90.
Câu 350: Ph. Ăngghen cho rằng tôn giáo xuất hiện từ ngay trong thời kỳ nguyên thủy, từ những quan niệm tối tăm, hiểu biết hạn chế của con người về bản thân mình và thiên nhiên bao quanh họ. Nhận định này thể hiện nguồn gốc nào sau đây của tôn giáo?
a)
A. Nhận thức
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Tâm lý.
d)
D. Xã hội.
91.
Câu 351: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, một trong những chức năng cơ bản của gia đình là
a)
A. cung cấp phương pháp luận.
b)
B. tổ chức xây dựng xã hội.
c)
C. trang bị thế giới quan.
d)
D. tái sản xuất ra con người.
92.
Câu 352: Gia đình là một hình thức cộng đồng đặc biệt, có các mối quan hệ cơ bản nào sau đây?
a)
A. Cùng chung sống, huyết thống, giáo dục
b)
B. Hôn nhân, huyết thống, nhân thân.
c)
C. Hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng.
d)
D. Cùng chung sống, giáo dục, nuôi dưỡng.
93.
Câu 353: Hình thức gia đình đồng huyết tồn tại trong chế độ xã hội nào sau đây?
a)
A. Chiếm hữu nô lệ.
b)
B. Công xã nguyên thủy.
c)
C. Tư bản chủ nghĩa
d)
D. Phong kiến.
94.
Câu 354: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, một trong những chức năng cơ bản của gia đình là
a)
A. thoả mãn nhu cầu tâm sinh lý.
b)
B. tổ chức quản lý cộng đồng.
c)
C. điều chỉnh quan hệ xã hội.
d)
D. cung cấp phương pháp luận.
95.
Câu 355: Các hình thức cộng đồng gia đình từ thấp đến cao trong lịch sử phát triển của xã hội loài người là
a)
A. cặp đôi, đồng huyết, một vợ - một chồng.
b)
B. cặp đôi, một vợ - một chồng, đồng huyết.
c)
C. đồng huyết, cặp đôi, một vợ - một chồng.
d)
D. đồng huyết, một vợ - một chồng, cặp đôi.
96.
Câu 356: Hình thức gia đình nào sau đây hình thành sớm nhất trong lịch sử?
a)
A. Punaluan.
b)
B. Cặp đôi.
c)
C. Quần hôn.
d)
D. Một vợ - một chồng.
97.
Câu 357: Quan hệ nào sau đây xác định vị trí các thành viên trong gia đình?
a)
A. Nuôi dưỡng.
b)
B. Tình cảm.
c)
C. Quần tụ.
d)
D. Huyết thống.
98.
Câu 358: Gia đình là một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt, được hình thành và duy trì chủ yếu dựa trên cơ sở quan hệ
a)
A. hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng, giáo dục
b)
B. nuôi dưỡng, giáo dục, quần tụ, ngân sách chung.
c)
C. kinh tế, tình yêu, huyết thống.
d)
D. tình yêu, hôn nhân, kinh tế.
99.
Câu 359: Cơ sở đầu tiên hình thành nên gia đình là
a)
A. quan hệ tình cảm.
b)
B. xã hội.
c)
C. hôn nhân.
d)
D. văn hóa.
100.
Câu 360: Cộng đồng gia đình được đặc trưng bởi yếu tố
a)
A. chính trị.
b)
B. tình cảm.
c)
C. kinh tế.
d)
D. văn hoá.
101.
Câu 361: Chức năng đặc thù của gia đình là
a)
A. nuôi dưỡng và giáo dục
b)
B. tổ chức đời sống gia đình.
c)
C. tái sản xuất ra con người.
d)
D. thỏa mãn các nhu cầu tâm, sinh lý.
102.
Câu 362: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, yếu tố nào sau đây quyết định nhất đến sự ra đời của gia đình một vợ - một chồng?
a)
A. Chế độ hôn nhân tiến bộ.
b)
B. Nhu cầu phát triển của sản xuất tự cấp, tự túC.
c)
C. Nhu cầu phát triển của sản xuất hàng hóa.
d)
D. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
103.
Câu 363: Hình thức gia đình quần hôn trong xã hội công xã nguyên thuỷ có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Vợ chồng bình đẳng.
b)
B. Chế độ mẫu hệ.
c)
C. Một vợ - một chồng.
d)
D. Chế độ phụ hệ.
104.
Câu 364: Yếu tố nào sau đây quyết định nhất đến sự thay thế các hình thức gia đình trong lịch sử?
a)
A. Văn hóa.
b)
B. Xã hội.
c)
C. Kinh tế.
d)
D. Chính trị.
105.
Câu 365: Hình thức gia đình cặp đôi trong xã hội công xã nguyên thuỷ có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Chế độ phụ hệ.
b)
B. Vợ chồng bình đẳng.
c)
C. Một vợ - một chồng.
d)
D. Chế độ mẫu hệ.
106.
Câu 366: Trong mối quan hệ với xã hội, gia đình đóng vai trò là
a)
A. tế bào của xã hội.
b)
B. xương sống của xã hội.
c)
C. trung tâm của xã hội.
d)
D. ngoại vi của xã hội.
107.
Câu 367: Việc thực hiện chức năng kinh tế của gia đình có đặc thù là
a)
A. tổ chức, quản lý sản xuất.
b)
B. chủ thể tái sản xuất ra sức lao động.
c)
C. chủ thể sản xuất ra tư liệu sản xuất.
d)
D. tổ chức phân phối sản phẩm.
108.
Câu 368: Việc thực hiện chức năng giáo dục của gia đình đối với mỗi cá nhân có đặc thù là môi trường giáo dục
a)
A. khoa học, đại chúng.
b)
B. hệ thống, chuyên nghiệp.
c)
C. đầu tiên, suốt đời.
d)
D. tiên tiến, hiện đại.
109.
Câu 369: Trong mối quan hệ với xã hội, việc thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người phải gắn với
a)
A. điều kiện kinh tế, xã hội cụ thể.
b)
B. trí lực của con người.
c)
C. thể lực của con người.
d)
D. phong tục, tập quán của cộng đồng.
110.
Câu 370: Hình thức gia đình Punaluan trong xã hội công xã nguyên thuỷ có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Một vợ - một chồng.
b)
B. Vợ chồng bình đẳng.
c)
C. Chế độ mẫu hệ.
d)
D. Chế độ phụ hệ.
111.
Câu 371: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, yếu tố nào sau đây quyết định đến việc hình thành quyền bình đẳng trong quan hệ gia đình?
a)
A. Chế độ công hữu nguyên thủy bị xóa bỏ.
b)
B. Xóa bỏ chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
c)
C. Chế độ tư hữu tư bản chủ nghĩa bị xóa bỏ.
d)
D. Xóa bỏ chế độ tư hữu phong kiến.
112.
Câu 372: Một trong những biểu hiện của chế độ hôn nhân tiến bộ là hôn nhân dựa trên cơ sở
a)
A. tập quán.
b)
B. kinh tế.
c)
C. tự nguyện.
d)
D. tín ngưỡng.
113.
Câu 373: Xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội không dựa trên cơ sở
a)
A. chính trị - xã hội.
b)
B. chế độ hôn nhân tiến bộ.
c)
C. hôn nhân bất bình đẳng.
d)
D. kinh tế - xã hội.
114.
Câu 374: Một trong những biểu hiện của chế độ hôn nhân tiến bộ là hôn nhân được đảm bảo về mặt
a)
A. kinh tế.
b)
B. pháp lý.
c)
C. nghi lễ.
d)
D. xã hội.
115.
Câu 375: Một trong những cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là
a)
A. mô hình gia đình truyền thống.
b)
B. quan hệ hôn nhân đối ngẫu.
c)
C. chế độ hôn nhân tiến bộ.
d)
D. mô hình gia đình hạt nhân.
116.
Câu 376: Vấn đề cốt lõi trong cơ sở kinh tế - xã hội của xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là
a)
A. chế độ sở hữu xã hội đối với tư liệu sản xuất.
b)
B. nền đại công nghiệp phát triển.
c)
C. sự tiến bộ của khoa học, công nghệ hiện đại.
d)
D. chế độ phân phối theo lao động.
117.
Câu 377: Vấn đề cốt lõi trong cơ sở chính trị - xã hội của xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là
a)
A. xây dựng cơ sở pháp lý tiến bộ.
b)
B. thiết lập chính quyền của giai cấp công nhân.
c)
C. chế độ sở hữu xã hội đối với tư liệu sản xuất.
d)
D. nền đại công nghiệp phát triển.
118.
Câu 378: Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở văn hóa của xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Thiết lập chính quyền của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
b)
B. Những giá trị văn hóa của gia đình truyền thống.
c)
C. Các giá trị văn hóa mới trên nền tảng tư tưởng của giai cấp công nhân.
d)
D. Sự hình thành các giá trị, chuẩn mực mới để điều chỉnh các quan hệ gia đình.
119.
Câu 379: Một trong những biểu hiện của chế độ hôn nhân tiến bộ là hôn nhân dựa trên quan hệ
a)
A. tài sản.
b)
B. nhân thân.
c)
C. bình đẳng.
d)
D. đạo Đức.
120.
Câu 380: Chế độ hôn nhân tiến bộ không dựa trên cơ sở nào sau đây?
a)
A. Bình đẳng.
b)
B. Pháp lý.
c)
C. Tự nguyện.
d)
D. Kinh tế.
121.
Câu 381: Trong xã hội hiện đại, quy mô gia đình Việt Nam đang có xu hướng
a)
A. đa thế hệ.
b)
B. mở rộng.
c)
C. thu nhỏ.
d)
D. đơn thân.
122.
Câu 382: Gia đình Việt Nam hiện nay cần tiếp thu giá trị nào sau đây của nhân loại về gia đình?
a)
A. Ít coi trọng việc sinh con.
b)
B. Tuyệt đối hoá tự do cá nhân.
c)
C. Tôn trọng quyền tự do cá nhân.
d)
D. Thừa nhận hôn nhân đồng tính.
123.
Câu 383: Ở gia đình Việt Nam hiện nay, việc xây dựng gia đình văn hóa không dựa trên cơ sở nào?
a)
A. Kế thừa mọi yếu tố của gia đình truyền thống.
b)
B. Tiếp thu giá trị tiến bộ của nhân loại về gia đình.
c)
C. Xóa bỏ những yếu tố lạc hậu của gia đình cũ.
d)
D. Giữ gìn giá trị văn hóa tốt đẹp của dân tộc
124.
Câu 384: Xây dựng gia đình mới ở Việt Nam hiện nay phải kế thừa, phát huy giá trị nào sau đây của gia đình truyền thống?
a)
A. Phong tục cưới hỏi.
b)
B. Sự cố kết giữa các thành viên.
c)
C. Gia đình đông con.
d)
D. Đề cao vai trò của người đàn ông.
125.
Câu 385: Xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội cần kế thừa giá trị nào sau đây của gia đình truyền thống?
a)
A. Gia đình đông con.
b)
B. Phong tục cưới hỏi.
c)
C. Sự chung thủy, tình nghĩa vợ chồng.
d)
D. Đề cao vai trò của người đàn ông.
126.
Câu 386: Gia đình Việt Nam hiện nay cần kế thừa giá trị nào sau đây của gia đình truyền thống?
a)
A. Con cháu hiếu thảo với cha mẹ, ông bà.
b)
B. Phong tục cưới hỏi.
c)
C. Gia đình đông con.
d)
D. Đề cao vai trò trụ cột của người đàn ông.
127.
Câu 387: Gia đình Việt Nam hiện nay cần tiếp thu giá trị nào sau đây của nhân loại về gia đình?
a)
A. Ít coi trọng việc sinh con.
b)
B. Tuyệt đối hoá tự do cá nhân.
c)
C. Bình đẳng giữa các thành viên.
d)
D. Thừa nhận hôn nhân đồng tính.
128.
Câu 388: Yếu tố mang tính chủ quan nào sau đây tác động đến gia đình Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.
b)
B. Chính sách, pháp luật của Nhà nước
c)
C. Xu thế toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế.
d)
D. Sự phát triển kinh tế thị trường.
129.
Câu 389: Xu hướng chuyển đổi từ chủ yếu là đơn vị kinh tế sang chủ yếu là đơn vị tình cảm là biểu hiện biến đổi chức năng nào sau đây của gia đình Việt Nam hiện nay?
a)
A. Nuôi dưỡng, giáo dục
b)
B. Kinh tế và tổ chức tiêu dùng.
c)
C. Thoả mãn nhu cầu tâm sinh lý.
d)
D. Sản xuất ra con người.
130.
Câu 390: Đầu tư tài chính cho việc học hành của con cái tăng lên là biểu hiện của sự biến đổi chức năng nào của gia đình Việt Nam hiện nay?
a)
A. Thoả mãn nhu cầu tâm sinh lý.
b)
B. Tái sản xuất ra con người.
c)
C. Kinh tế và tổ chức tiêu dùng.
d)
D. Nuôi dưỡng, giáo dục
Reset
