wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào dưới đây là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội?

a)

Tài nguyên thiên nhiên.    

b)

Sản xuất của cải vật chất của con người.

c)

Sản xuất của cải tinh thần của con người.

d)

Môi trường tự nhiên

2.

Yếu tố nào sau đây không phải là các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất?

a)

Lao động

b)

. Sức lao động

c)

. Đối tượng lao động

d)

Tư liệu lao động.

3.

Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào dưới đây đối với sự tồn tại của xã hội?

a)

Quan trọng.

b)

. Cơ sở.

c)

. Quyết định.

d)

. Tất yếu.

4.

. Trong các yếu tố của quá trình sản xuất, yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết định?

a)

Sức lao động.

b)

Đối tượng lao động.

c)

. Công cụ lao động

d)

Tư liệu lao động

5.

. Trong các yếu tố của tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng nhất?

a)

Kết cấu hạ tầng của sản xuất.     

b)

. Hệ thống bình chứa của sản xuất.

c)

. Công cụ lao động.

d)

Đối tượng lao động.

6.

. Trong các yều tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào là yếu tố quan trọng nhất?

a)

Công cụ lao động   

b)

Đối tượng lao động

c)

. Hệ thống bình chứa của sản xuất.

d)

Kết cấu hạ tầng của sản xuất.

7.

Sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định

a)

. mọi hoạt động của xã hội.

b)

số lượng hàng hóa trong xã hội.

c)

. thu nhập của người lao động

d)

việc làm của người lao động.

8.

Tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội là

a)

thúc đẩy kinh tế.    

b)

thay đổi kinh tế.

c)

ổn định kinh tế

d)

phát triển kinh tế.

9.

Quá trình sản xuất bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

. Sức lao động, đối tượng lao động và lao động.        

b)

Con người, lao động và máy móc.

c)

Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.

d)

Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động.

10.

. Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào để tạo ra sản phẩm cho mình được gọi là

a)

môi trường tự nhiên.        

b)

. đối tượng lao động.

c)

. tài nguyên thiên nhiên.

d)

tư liệu lao động.

11.

.Vật làm nhiệm vụ truyền dẫn tác động của con người lên đối tượng lao động được gọi là

a)

. nguyên liệu

b)

quá trình lao động.

c)

. nhiên liệu

d)

tư liệu lao động.

12.

Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

. Cải tạo thiên nhiên.

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Biến đổi tự nhiên.

d)

Sản xuất của cải tinh thần.

13.

. Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất được gọi là

a)

  lao động

b)

năng lực lao động.

c)

sức lao động

d)

. thể lực lao động.

14.

. Trong một nhà máy dệt, yếu tố nào dưới đây là đối tượng lao động?

a)

Sợi.

b)

. Vải.

c)

Máy dệt.

d)

Công nhân

15.

. Trong một xưởng may, yếu tố nào dưới đây là công cụ lao động?

a)

Quần áo

b)

vải

c)

Máy dệt

d)

Kho chứa hàng

16.

Đối với người nông dân tư liệu lao động của họ chính là

a)

đất trồng

b)

máy cày

c)

. nhân công.

d)

hạt thóc sau thu hoạch

17.

Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng nhất mối quan hệ giữa các yếu tố của quá trình sản xuất?

a)

SLĐ -> ĐTLĐ -> TLLĐ.

b)

TLLĐ -> SLĐ -> ĐTLĐ.

c)

ĐTLĐ->TLCĐ->SLĐ

d)

SLĐ->TLLĐ->ĐTLĐ

18.

Yếu tố nào dưới đây là đều kiện chủ quan để người có sức lao động thực hiện được quá trình lao động?

a)

. Môi trường lao động

b)

Đối tượng lao động.

c)

Sức lao động

d)

Tư liệu lao động.

19.

Để góp phần đưa kinh tế đất nước ta ngày càng phát triển thì nhiệm vụ hàng đầu của giáo dục và đào tạo là tham gia phát triển

a)

môi trường lao động.        

b)

kết cấu hạ tầng sản xuất.

c)

sức lao động của xã hội.   

d)

chính sách trong giáo dục.

20.

. Đối với người nông dân đối tượng lao động của họ chính là

a)

đất trồng.     

b)

máy cày.

c)

. nhân công.

d)

kênh thủy lợi.

21.

Yếu tố nào dưới đây được coi là đối tượng lao động của ngành xây dựng?

a)

Xi măng.      

b)

Thợ xây.

c)

. Cái bay.     

d)

Giàn giáo.

22.

Yếu tố nào dưới đây được coi căn cứ để phân biệt các thời đại kinh tế?

a)

. Đối tượng lao động.      

b)

Cơ sở hạ tầng của sản xuất.

c)

. Sản phẩm làm ra.     

d)

Tư liệu lao động

23.

Sự phát triển giáo dục và đào tạo sẽ tác động trực tiếp đến sự phát triển của yếu nào sau đây của quá trình sản xuất của cải vật chất?

a)

. Công cụ lao động

b)

Tư liệu lao động.

c)

Sức lao động.     

d)

. Đối tượng lao động

24.

Hoạt động nào sau đây được coi là lao động?                  

a)

Anh B đang xây nhà.

b)

H đang nghe nhạc..

c)

. Ong đang xây tổ. 

d)

. Chim tha mồi về tổ.

25.

. Tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội là

a)

thúc đẩy kinh tế.    

b)

thay đổi kinh tế.

c)

. ổn định kinh tế.    

d)

phát triển kinh tế.

26.

Câu: “Con trâu đi trước, cái cày theo sau”  đã đề cập đến yếu tố nào của sản xuất nông nghiệp trước đây?

a)

Đối tượng lao động.

b)

Tư liệu lao động

c)

Sức lao động.

d)

. Nguyên liệu lao động.

27.

Câu tục ngữ: “Con trâu là đầu cơ nghiệp” muốn nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố nào của sản xuất nông nghiệp trước đây?

a)

. Đối tượng lao động.

b)

Công cụ lao động.

c)

Sức lao động.

d)

. Nguyên liệu lao động.

28.

Công ty T đã đầu tư mua sắm trang thiết bị sản xuất hiện đại đồng thời cử người đi đào tạo về cách sử dụng và bảo trì trang thiết bị mới đó. Việc làm này của họ là sự đầu tư cho yếu tố nào sau đây?

a)

. Sức lao động, đối tượng lao động.      

b)

Sức lao động, công cụ lao động.

c)

Công cụ lao động, công nghệ.   

d)

Công cụ lao động, công nghệ.   

29.

Trung tâm khuyến nông huyện C thường xuyên tổ chức các đợt tập huấn kĩ thuật trồng cây ăn quả theo tiêu chuẩn VietGap cho nông dân trong huyện nhằm tạo ra nhiều sản phẩm đạt tiêu chuẩn xuất khẩu. Việc làm trên là sự đầu tư cho yếu tố nào sau đây?

a)

Sức lao động.      

b)

Tư liệu lao động.

c)

Công cụ lao động.   

d)

Đối tượng lao động.

30.

. Yếu tố nào dưới đây không phải là đều kiện để công nhận một sản phẩm là hàng hóa?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Có tính thẫm mỹ cao.

c)

Có công dụng nhất định.  

d)

Thông qua mua bán.

31.

Công dụng của hàng hóa được gọi là

a)

. giá cả của hàng hóa.

b)

giá trị của hàng hóa.

c)

. giá trị sử dụng của hàng hóa.    

d)

giá trị trao đổi của hàng hóa.

32.

Giá trị trao đổi là biểu hiện của

a)

giá trị của hàng hóa.         

b)

giá cả của hàng hóa.

c)

. giá trị sử dụng của háng hóa.

d)

công dụng của háng hóa.

33.

. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh vào trong hàng hóa được gọi là

a)

giá trị của hàng hóa.

b)

. Giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

. giá cả của hàng hóa.       

d)

. Giá trị cá biệt của hàng hóa

34.

Cơ sở, nội dung của giá trị trao đổi của hàng hóa là

a)

giá trị của hàng hóa.

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

giá cả của hàng hóa

d)

Giá trị cá biệt của hàng hóa.

35.

Giá trị sử dụng của một hàng hóa được gọi là

a)

giá cả của hàng hóa.

b)

. công dụng của hàng hóa.

c)

hình thái của hàng hóa.    

d)

thuộc tính của hàng hóa.

36.

. Giá trị của hàng hóa là lao động

a)

xã hội cần thiết của người sản xuất hàng hóa.  

b)

của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa.

c)

xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa.

d)

. của người sản xuất hàng hóa và người tiêu dùng.

37.

Hàng hóa có hai thuộc tính là

a)

Giá trị và giá cả.

b)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng.

c)

Giá cả và giá trị sử dụng.

d)

. Giá trị và giá trị sử dụng.

38.

Giá trị của hàng hóa là

a)

. lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

b)

lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

chi phí làm ra hàng hóa của những người sản xuất hàng hóa.

d)

. sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

39.

. Giá trị sử dụng của hàng hóa là nói đến

a)

. công dụng của sản phẩm hàng hóa.

b)

sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

c)

. lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa.

d)

. lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa.

40.

. Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có

a)

giá trị khác nhau.

b)

giá cả khác nhau

c)

giá trị sử dụng khác nhau.

d)

số lượng khác nhau.

41.

. Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua

a)

. giá trị trao đổi.   

b)

. giá trị sử dụng.

c)

chi phí sản xuất.

d)

. hao phí lao động.

42.

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi tiền

a)

dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

b)

. làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.

c)

được dùng để chi trả sau khi giao dịch.

d)

dùng để cất trữ.

43.

. Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?

a)

Thước đo giá trị

b)

. Phương tiện lưu thông.   

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

. Phương tiện thanh toán.

44.

. Khi được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán, tiền đã thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

. Phương tiện thanh toán

45.

Khi được rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mua hàng, tiền đã thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

. Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán.

46.

Chức năng thông tin của thị trường giúp người bán

a)

biết được chi phí sản xuất của hàng hóa.

b)

đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận

c)

giảm chi phí sản xuất để thu nhiều lợi nhận.

d)

điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa.

47.

. Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi người sản xuất

a)

cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng

b)

mang hàng hóa ra thị trường bán.

c)

mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được.

d)

. cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng.

48.

Trong nền sản xuất hàng hóa, giá cả hàng hóa là

a)

quan hệ giữa người bán và người mua.

b)

biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.

d)

tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận.

49.

Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?

a)

Giá trị sử dụng và giá cả.

b)

Giá trị sử dụng và giá trị.

c)

. Giá trị và chất lượng.           

d)

Chất lượng và giá cả.

50.

Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

. hàng hoá, tiền tệ, người mua - người bán.

b)

hàng hoá, cung - cầu, giá cả.

c)

người mua - người bán, hàng hoá, cung - cầu.         

d)

. tiền tệ, hàng hoá, cung - cầu, giá cả.

51.

Bản chất của tiền tệ là

a)

sự thể hiện chung của giá trị.

b)

thước do giá trị.

c)

. Phương tiện lưu thông.

d)

. phương tiện thanh toán.

52.

. Bản chất của tiền tệ là

a)

tiền tệ thế giới

b)

làm vật ngang giá chung cho các loại hàng hóa.

c)

làm phương tiện thanh toán khi mua hàng hóa. 

d)

phương tiện cất trữ.

53.

Chức năng của tiền tệ là

a)

sự thể hiện chung của giá trị. 

b)

. làm vật ngang giá chung cho các loại hàng hóa.

c)

. biểu hiện mối quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa.

d)

thước đo giá trị.

54.

Trên thị trường, giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng

a)

giá cả hàng hóa. 

b)

giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

. chất lượng của hàng hóa.

d)

công dụng của hàng hóa.

55.

Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất?

a)

Thị trường là tụ điểm mua bán

b)

Thị trường là nơi hàng hóa ra đời.

c)

Thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán.

d)

Thị trường là nơi mua bán, trao đổi.

56.

. Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẩn nhau để xác định những yếu tố nào sau đây?

a)

Chất lượng và số lượng hàng hóa, dịch vụ.

b)

Giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

Giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa.  

d)

Giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ.

57.

Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?                  

a)

. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

b)

Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa

c)

Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán.

d)

Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả

58.

Thị trường đã thực hiện chức năng nào sau đây khi nó là nơi kiểm tra về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng của hàng hóa?

a)

Thông tin .

b)

. Thừa nhận giá trị, giá trị sử dụng.

c)

Điều tiết.   

d)

. Kích thích, điều tiết, hạn chế.

59.

. Sự biến động của giá cả trên thị trường có thể làm thay đổi cơ cấu sản xuất, sức mua của người tiêu dùng. Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Thông tin, phản ánh.

b)

Thừa nhận, thực hiện giá trị.

c)

Thông báo, luân chuyển.

d)

Điều tiết, kích thích, hạn chế.

60.

đúng và có lợi nhất cho mình. Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào? Người sản xuất hàng hóa cần căn cứ vào quy mô cung – cầu, giá cả của hàng hàng để đưa ra quyết định

a)

Thông tin

b)

Thừa nhận giá trị.

c)

Điều tiết.

d)

. Kích thích.

61.

Yếu tố nào sau đây có vai trò điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng?

a)

Giá trị của hàng hóa. 

b)

Giá cả của hàng hóa.

c)

. Sức mua của người tiêu dùng. 

d)

. Sức sản xuất của xã hội.

62.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa và dịch được gọi là

a)

sàn giao dịch.                

b)

. chợ, siêu thị.                 

c)

. thị trường.              

d)

thị phần.