wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống luận điểm sau: Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội của chủ nghĩa Mác - Lênin chỉ ra tính tất yếu sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội...bằng hình thái kinh tế - xã hội...., đó là quá trình lịch sử tự nhiên:

a)

Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến

b)

Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa

c)

Tư bản chủ nghĩa - Cộng sản chủ nghĩa

d)

Phong kiến - chủ nghĩa xã hội

2.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa ta bản là:

a)

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa đối với tư liệu sản xuất.

b)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản.

c)

Mâu thuẫn giữa tinh chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với cơ sở hạ tầng

d)

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của quan hệ sản xuất với kiến trúc thường tầng.

3.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa được hình thành thông qua:

a)

Cách mạng tư sản dưới sự lãnh đạo của giai cấp tư sản.

b)

Cách mạng vô sản dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản.

c)

Cách mạng địa chủ phong kiến dưới sự lãnh đạo của giai cấp địa chủ, phong kiến.

d)

Cách mạng khoa học công nghệ trong chủ nghĩa tư bản.

4.

Một trong những đặc trưng bản chất của chủ nghĩa xã hội là:

a)

Có nền kinh tế đang phát triển dựa trên lực lượng sản xuất chậm phát triển và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ tư hữu về quan hệ sản xuất chủ yếu.

c)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

d)

Có nền kinh tế đang phát triển dựa sự ủng hộ giúp đỡ của nước ngoài là chủ yếu.

5.

Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội của chủ nghĩa Mác - Lênin chỉ rõ: Lịch sử xã hội đã trải qua:

a)

3 hình thái kinh tế - xã hội.

b)

4 hình thái kinh tế - xã hội.

c)

5 hình thái kinh tế - xã hội.

d)

6 hình thái kinh tế - xã hội.

6.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của:

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng tư bản chủ nghĩa.

c)

Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

d)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

7.

Một trong những đặc trưng bản chất của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Do giai cấp công nhân làm chủ.

b)

Do giai cấp công nhân và giai cấp nông dân làm chủ.

c)

Do giai cấp công nhân và tầng lớp tri thức làm chủ.

d)

Do nhân dân làm chủ.

8.

Thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội diễn ra dưới hình thức nào?

a)

Quá độ trực tiếp

b)

Quá độ gián tiếp

c)

Quá độ trực tiếp và gián tiếp

d)

Quá độ về chính trị

9.

 Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Chính quyền của giai cấp lao động được thành lập.

b)

Tồn tại đan xen và đấu tranh lẫn nhau giữa những nhân tố của xã hội mới và những tàn dư của xã hội cũ trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

c)

Hệ tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân là hệ tư tưởng duy nhất tồn tại trong xã hội.

d)

Tồn tại kinh tế thị trưởng định hướng xã hội chủ nghĩa.

10.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực kinh tế là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hệ tư tưởng khác nhau.

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau.

c)

Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp.

d)

Còn tồn tại nhiều tàn dư của chế độ cũ để lại

11.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực chính trị là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau.

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau.

c)

Còn tồn tại tàn dư tư tưởng và văn hóa của chế độ cũ để lại.

d)

Còn tồn tại các giai cấp, tầng lớp xã hội khác.

12.

Chọn cụm từ dưới đây để hoàn thành luận điểm sau: Chủ nghĩa xã hội là xã hội do ... làm chủ:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông nhân.

c)

Nhân dân lao động.

d)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

13.

Trong thời đại ngày nay, thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội diễn ra trên phạm vi nào?

a)

Trên toàn thế giới.

b)

Chỉ các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Chỉ các nước tư bản chủ nghĩa.

d)

Chỉ các nước lạc hậu, chậm phát triển.

14.

Đặc điểm của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên lĩnh vực tư tưởng - văn hóa là gì?

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu khác nhau

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế khác nhau.

c)

Còn tồn tại giai cấp đối kháng và đấu tranh giai cấp.

d)

Còn tồn tại nhiều tư tưởng - văn hóa cũ và mới đan xen, đấu tranh lẫn nhau.

15.

Chỉ ra luận điểm không chính xác:

a)

Chủ nghĩa xã hội là một xã hội tốt đẹp, xóa hà mọi hình thức sở hữu

b)

Chủ nghĩa xã hội là giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa.

c)

Thời kỳ quá độ là thời kỳ tồn tại đan xen những yếu tố của xã hội cũ và những nhân tố của xã hội mới

d)

Xã hội hóa lực lượng sản xuất là cơ sở vật chất chủ yếu cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội

16.

Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội biến đổi mang tính:

a)

Lịch sử.

b)

Chủ quan.

c)

Kinh tế.

d)

Quy luật

17.

Xu hướng biến đổi cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở các nước là:

a)

Giống nhau.

b)

Khác nhau

c)

Mang tính chủ quan.

d)

Tăng về số lượng, giảm về chất lượng.

18.

Vị trí của cơ cấu xã hội - giai cấp trong hệ thống cơ cấu xã hội là gì?

a)

Có vị trí ngang hàng với loại hình cơ cấu xã hội khác trong hệ thống cơ cấu xã hội.

b)

Hoàn toàn độc lập với các loại hình cơ cấu xã hội khác trong hệ thống xã hội.

c)

Giữ vị trí quan trọng hàng đầu, chỉ phối các loại hình cơ cấu xã hội khác.

d)

Đối kháng với các loại hình cơ cấu xã hội khác trong hệ thống cơ cấu xã hội.

19.

Yếu tố nào có ý nghĩa quyết định sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp?

a)

Cơ cấu kinh tế.

b)

Cơ cấu chính trị.

c)

Cơ cấu văn hóa.

d)

Cơ cấu xã hội.

20.

Yếu tố nào quy định sự đa dạng và phức tạp của trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Đời sống văn hóa tinh thần

b)

Cơ cấu kinh tế

c)

Tình hình kinh tế, chính trị thế giới.

d)

Mối quan hệ giữa các cộng đồng xã hội.

21.

Điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện luận điểm sau: Đấu tranh giai cấp và liên minh giai cấp là ….. của quan hệ giai cấp trong một chế độ xã hội nhất định:

a)

Hai mặt

b)

Hai giai đoạn

c)

Nguyên nhân

d)

Mục tiêu

22.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến đấu tranh giữa các giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Mâu thuẫn giữa các giai cấp.

c)

Mâu thuẫn giữa các hệ tư tưởng chính trị.

d)

Mâu thuẫn giữa phát triển kinh tế với phát triển văn hóa.

23.

Trong thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đấu tranh với nhau.

b)

Liên minh với nhau.

c)

Vừa đấu tranh, vừa liên minh với nhau.

d)

Tồn tại biệt lập.

24.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, vì sao giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động lại liên minh với nhau?

a)

Có sự thống nhất về lợi ích và mục đích.

b)

Đều có ý thức giác ngộ cách mạng cao.

c)

Đều có tổ chức đảng của mình.

d)

Đều có trình độ văn hóa cao.

25.

Nền tảng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc ở Việt Nam là liên minh giữa các giai cấp, tầng lớp nào?

a)

Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và giai cấp tiểu tư sản.

b)

Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức.

c)

Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân.

d)

Giải cấp công nhân với giai cấp nông dân và giải cấp tư bản.

26.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội biểu hiện trên lĩnh vực chính trị là gì?

a)

Đoàn kết, hợp tác để xây dựng hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa, xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa.

b)

Đoàn kết, hợp tác để xây dựng nền kinh tế thị trường dưới sự quản lý của nhà nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Đoàn kết, hợp tác để xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc văn hóa dân tộc.

d)

Đoàn kết, hợp tác để cùng lao động sản xuất, xây dựng quan hệ sản xuất mới.

27.

Trong các nội dung của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, nội dung nào là cơ bản quyết định nhất?

a)

Nội dung chính trị.

b)

Nội dung kinh tế.

c)

Nội dung văn hóa, xã hội.

d)

Cả 3 ý trên

28.

Giai cấp công nhân Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội biến đổi theo xu hướng nào?

a)

Xu hướng dân tộc hóa.

b)

Xu hưởng trí thức hóa.

c)

Xu hướng nông dân hóa.

d)

Xu hướng khu vực hóa.

29.

 Điền vào chỗ trống (…) để hoàn thiện luận điểm sau: “Sự biến đổi cơ cấu xã hội – giai cấp vừa đảm bảo...vừa mang...của xã hội Việt Nam”:

a)

Tính ổn định – Tính cân bằng.

b)

Tính quy luật phổ biến – Tính đặc thù.

c)

Tính sáng tạo - Tinh đổi mới.

d)

Tính hiệu quả - Tính sáng tạo.