wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt lớp 12

Total questions: 11

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Họ và tên, lớp

4 lines
2.

Một vật dao động với tần số góc  ω\omega . Chu kì và tần số dao động của vật liên hệ bởi

a)

 ω=2πf=2πT\omega=2\pi f=\frac{2\pi}{T} 

b)

 ω=2πT=2πf\omega=2\pi T=\frac{2\pi}{f} 

c)

 ω=πf=πT\omega=\pi f=\frac{\pi}{T} 

d)

 ω=πT=πf\omega=\pi T=\frac{\pi}{f} 

3.

Với một vật dao động điều hòa, biểu thức liên hệ nào sau đây đúng?

a)

x2=A2(vω)2x^2=A^2-\left(\frac{v}{\omega}\right)^2  

b)

x2=A2+(vω)2x^2=A^2+\left(\frac{v}{\omega}\right)^2  

c)

x=A(vω)x^{ }=A-\left(\frac{v}{\omega}\right)^{ }  

d)

x=A2(vω)2x^{ }=A^2-\left(\frac{v}{\omega}\right)^2  

4.

Với con lắc lò xo có, c

a)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

b)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

c)

f=2πkmf=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

d)

f=2πmkf=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

5.

Với con lắc đơn, chu kì dao động của con lắc tính bởi biểu thức

a)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

b)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

c)

T=12πglT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

d)

T=12πlgT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

6.

Một sóng cơ truyền đi với tốc độ v. Bước sóng được xác định bởi biểu thức

a)

λ=vf=v.T\lambda=\frac{v}{f}=v.T  

b)

λ=vT=v.f\lambda=\frac{v}{T}=v.f  

c)

λ=fv=v.T\lambda=\frac{f}{v}=v.T  

d)

λ=f.v=Tv\lambda=f.v=\frac{T}{v}  

7.

Trong giao thoa sóng, các vị trí cực đại có hiệu khoảng cách đến hai nguồn sóng d2d1=d_2-d_1=  

a)

kλk\lambda  

b)

(2k+1)2λ\frac{\left(2k+1\right)}{2}\lambda  

c)

λk\frac{\lambda}{k}  

d)

(2k+1)λ\left(2k+1\right)\lambda  

8.

Với đoạn mạch RLC nối tiếp, tổng trở của đoạn mạch xác định bởi biểu thức

a)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}  

b)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}  

c)

Z=R2(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}  

d)

Z=R2(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L+Z_C\right)^2}  

9.

Công suất của một mạch điện xoay chiều xác định bởi biểu thức

a)

P=UIcosϕP=UI\cos\phi  

b)

P=UIsinϕP=UI\sin\phi  

c)

P=U0IcosϕP=U_0I\cos\phi  

d)

P=UI0cosϕP=UI_0\cos\phi  

10.

Trong thí nghiệm sóng dừng với sóng có bước sóng λ\lambda  . Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên kề là

a)

λ2\frac{\lambda}{2}  

b)

λ4\frac{\lambda}{4}  

c)

2λ2\lambda  

d)

4λ4\lambda  

11.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  . Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật có biểu thức lần lượt là

a)

AωA\omega   và Aω2A\omega^2  

b)

Aω2A\omega^2   và A2ωA^2\omega^{ }  

c)

AωA\omega   và A2ω2A^2\omega^2  

d)

Aω2A\omega^2   và AωA\omega^{ }