Font size
WorksheetsKT CÔNG NGHỆ T 11
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Tranzitor là linh kiện bán dẫn có:
2 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực B (Bazơ), cực C (colectơ), Cực E (cực Emitơ)
3 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực A (Anốt), cực K (catốt), cực G (điều khiển)
1 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực A (Anốt), cực K (catốt)
3 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực B (Bazơ), cực C (colectơ), Cực E (cực Emitơ)
Thông thường Tranzitor được chia ra làm mấy loại?
Tranzitor PNP và Tranzitor NPN
Tranzitor PPN và Tranzitor NNP
Tranzitor PNP
Tranzitor PNN và Tranzitor NPP
Tirixto chỉ dẫn điện khi:
UAK>0 VÀ UGK>0
UAK <0 VÀ UGK < 0
UAK>0 VÀ UGK<0
UAK<0 VÀ UGK>0
Hãy chọn câu đúng:
Triac có 3 cực: A1, A2, G còn Điac chỉ có 2 cực: A1, A2
Triac có 3 cực: A, K, G còn Điac chỉ có 2 cực: A, K
Triac và Điac có cấu tạo hoàn toàn giống nhau
Triac có 2 cực: A1, A2 còn Điac chỉ có 3 cực: G, A1, A2
Nguyên lý làm việc của Triac khác với Tirixto ở chỗ:
Có khả năng dẫn điện ở cả 2 chiều
Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa
Có khả năng dẫn điện cả 2 chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở
Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực tùy ý
Thông thường IC được bố trí theo kiểu hàng răng lược có:
Hai hàng chân hay một hàng chân
Hai hàng chân hay ba hàng chân
Ba hàng chân hay bốn hàng chân
Bốn hàng chân hay năm hàng chân
Tirixto thường được dùng:
Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung
Để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều
Để ổn định điện áp một chiều
Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ trên là của linh kiện điện tử nào?
Tranzitor
Điốt bán dẫn
Tirixto
Triac
Kí hiệu như hình vẽ bên là của linh kiện điện tử nào?
Tranzitor loại NPN
Tranzitor loại PNP
Tranzitor loại NNP
Tranzitor loại PPN
Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
Tranzitor loại NPN
Tranzitor PNP
Tranzitor NNP
Tranzitor PPN
Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về DIot?
Là linh kiện bán dẫn có một tiếp giáp P - N
Vỏ bằng nhựa, thủy tinh hoặc kim loại
Ngăn dòng điện xoay chiều
Có hai dân dẫn ra là hai điện cực: anôt (A) và catôt (K)
Đây là loại linh kiện nào?
Diot tiếp mặt
Diot chỉnh lưu
Diot phát quang
Diot ổn áp
Điôt bán dẫn là linh kiện bán dẫn có:
1 tiếp giáp P – N
2 tiếp giáp P – N
3 tiếp giáp P – N
Các lớp bán dẫn ghép nối tiếp
Linh kiện điôt có:
Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, G
Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, K
Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: K, G
Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A1, A2
Công dụng của Điôt bán dẫn:
Dùng để điều khiển các thiết bị điện
Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển
Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung
Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Kí hiệu như hình vẽ dưới đây là của loại linh kiện điện tử nào?
Điôt ổn áp (Điôt zene)
Điôt chỉnh lưu
Tranzito
Tirixto
Diot nào có:
- Chỗ tiếp giáp P-N là một điểm rất nhỏ
- Cho dòng điện nhỏ đi qua
- Dùng để tách sóng hoặc trộn tần
Diot tiếp mặt
Diot tiếp điểm
Diot ổn áp (diot Zener)
Diot chỉnh lưu
Diot nào có:
- Biến đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều
- Làm việc ở chế độ phân cực thuận
- Dùng trong mạch chỉnh lưu
Diot tiếp điểm
Diot tiếp mặt
Diot chỉnh lưu
Diot ổn áp (Diot Zener)
Linh kiện bán dẫn được chế tạo từ chất bán dẫn nào?
Đáp án khác
Chất bán dẫn loại P và loại N
Chất bán dẫn loại N
Chất bán dẫn loại P
Thế nào là tranzito?
là linh kiện bán dẫn có 1 tiếp giáp P - N
Cả 3 đáp án trên
là linh kiện bán dẫn có 3 tiếp giáp P - N
là linh kiện bán dẫn có 2 tiếp giáp P - N
Thế nào là tirixto?
Cả 3 đáp án trên
là linh kiện bán dẫn có 3 tiếp giáp P - N
là linh kiện bán dẫn có 2 tiếp giáp P - N
là linh kiện bán dẫn có 1 tiếp giáp P - N
Có mấy cách phân loại điôt?
1
2
3
4
Điôt nào sau đây được phân loại theo công nghệ chế tạo?
Cả 3 đáp án trên
Điôt chỉnh lưu
Điôt ổn áp
Điôt tiếp điểm
Đặc điểm nào sau đây không phải của điôt tiếp điểm là:
Cho dòng điện lớn đi qua
Thường dùng để trộn tần
Thường dùng để tách sóng
Chỗ tiếp giáp P – N là một điểm rất nhỏ
Đặc điểm của điôt tiếp mặt là:
Cho dòng điện lớn đi qua
Thường dùng để trộn tần
Thường dùng để tách sóng
Chỗ tiếp giáp P – N là một điểm rất nhỏ
Công dụng của điôt chỉnh lưu là:
Ổn định điện áp một chiều
Trộn tần
Tách sóng
Biến điện xoay chiều thành điện một chiều
Điôt có mấy dây dẫn điện ra?
1
2
3
4
Tranzito có mấy điện cực?
1
2
3
4
Điện cực của tranzito là:
A, B, C
A, K, G
B, E, C
E, F, G
Đâu là tên của tranzito?
PNN và NNP
PNP và NPN
NPN
PNP
Tirixto là linh kiện bán dẫn có mấy điện cực?
1
2
3
4
Triac có mấy điện cực:
1
2
3
4
Chức năng nào dưới đây không phải của tranzito?
Là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu
Là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưu
Là linh kiện điện tử dùng để tạo xung
Là linh kiện điện tử dùng để tạo sóng
Trong kĩ thuật Tirixto thường được dùng để:
Phân cực
Điều khiển
Chỉnh lưu có điều khiển
Chỉnh lưu dòng điện
Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:
Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng
Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược
Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K)
Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng
Câu 1: Đây là ký hiệu của linh kiện nào?
Đi ốt
Điện trở
Tranzito
Tirixto
Câu 2: Những hình ảnh nào thuộc Đi ốt?
Câu 3: Thiết bị nào sau đây sử dụng linh kiện Đi ốt?
Quạt điện
Sạc điện thoại
Đèn học
Bếp ga.
