wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT CÔNG NGHỆ T 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tranzitor là linh kiện bán dẫn có:

a)

2 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực B (Bazơ), cực C (colectơ), Cực E (cực Emitơ)

b)

3 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực A (Anốt), cực K (catốt), cực G (điều khiển)

c)

1 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực A (Anốt), cực K (catốt)

d)

3 lớp tiếp giáp P-N; có 3 cực B (Bazơ), cực C (colectơ), Cực E (cực Emitơ)

2.

Thông thường Tranzitor được chia ra làm mấy loại?

a)

Tranzitor PNP và Tranzitor NPN

b)

Tranzitor PPN và Tranzitor NNP

c)

Tranzitor PNP

d)

Tranzitor PNN và Tranzitor NPP

3.

Tirixto chỉ dẫn điện khi:

a)

UAK>0 VÀ UGK>0

b)

UAK <0 VÀ UGK < 0

c)

UAK>0 VÀ UGK<0

d)

UAK<0 VÀ UGK>0

4.

Hãy chọn câu đúng:

a)

Triac có 3 cực: A1, A2, G còn Điac chỉ có 2 cực: A1, A2

b)

Triac có 3 cực: A, K, G còn Điac chỉ có 2 cực: A, K

c)

Triac và Điac có cấu tạo hoàn toàn giống nhau

d)

Triac có 2 cực: A1, A2 còn Điac chỉ có 3 cực: G, A1, A2

5.

Nguyên lý làm việc của Triac khác với Tirixto ở chỗ:

a)

Có khả năng dẫn điện ở cả 2 chiều

b)

Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa

c)

Có khả năng dẫn điện cả 2 chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở

d)

Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực tùy ý

6.

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hàng răng lược có:

a)

Hai hàng chân hay một hàng chân

b)

Hai hàng chân hay ba hàng chân

c)

Ba hàng chân hay bốn hàng chân

d)

Bốn hàng chân hay năm hàng chân

7.

Tirixto thường được dùng:

a)

Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

b)

Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

c)

Để điều khiển các thiết bị điện trong mạch điện xoay chiều

d)

Để ổn định điện áp một chiều

8.

Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ trên là của linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzitor

b)

Điốt bán dẫn

c)

Tirixto

d)

Triac

9.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzitor loại NPN

b)

Tranzitor loại PNP

c)

Tranzitor loại NNP

d)

Tranzitor loại PPN

10.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzitor loại NPN

b)

Tranzitor PNP

c)

Tranzitor NNP

d)

Tranzitor PPN

11.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về DIot?

a)

Là linh kiện bán dẫn có một tiếp giáp P - N

b)

Vỏ bằng nhựa, thủy tinh hoặc kim loại

c)

Ngăn dòng điện xoay chiều

d)

Có hai dân dẫn ra là hai điện cực: anôt (A) và catôt (K)

12.

Đây là loại linh kiện nào?

a)

Diot tiếp mặt

b)

Diot chỉnh lưu

c)

Diot phát quang

d)

Diot ổn áp

13.

Điôt bán dẫn là linh kiện bán dẫn có:

a)

1 tiếp giáp P – N

b)

2 tiếp giáp P – N

c)

3 tiếp giáp P – N

d)

Các lớp bán dẫn ghép nối tiếp

14.

Linh kiện điôt có:

a)

Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, G

b)

Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, K

c)

Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: K, G

d)

Hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A1, A2

15.

Công dụng của Điôt bán dẫn:

a)

Dùng để điều khiển các thiết bị điện

b)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

c)

Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

d)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

16.

Kí hiệu như hình vẽ dưới đây là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Điôt ổn áp (Điôt zene)

b)

Điôt chỉnh lưu

c)

Tranzito

d)

Tirixto

17.

Diot nào có:

- Chỗ tiếp giáp P-N là một điểm rất nhỏ

- Cho dòng điện nhỏ đi qua

- Dùng để tách sóng hoặc trộn tần

a)

Diot tiếp mặt

b)

Diot tiếp điểm

c)

Diot ổn áp (diot Zener)

d)

Diot chỉnh lưu

18.

Diot nào có:

- Biến đổi dòng điện xoay chiều thành một chiều

- Làm việc ở chế độ phân cực thuận

- Dùng trong mạch chỉnh lưu

a)

Diot tiếp điểm

b)

Diot tiếp mặt

c)

Diot chỉnh lưu

d)

Diot ổn áp (Diot Zener)

19.

Linh kiện bán dẫn được chế tạo từ chất bán dẫn nào?

a)

Đáp án khác

b)

Chất bán dẫn loại P và loại N

c)

Chất bán dẫn loại N

d)

Chất bán dẫn loại P

20.

Thế nào là tranzito?

a)

là linh kiện bán dẫn có 1 tiếp giáp P - N

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

là linh kiện bán dẫn có 3 tiếp giáp P - N

d)

là linh kiện bán dẫn có 2 tiếp giáp P - N

21.

Thế nào là tirixto?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

là linh kiện bán dẫn có 3 tiếp giáp P - N

c)

là linh kiện bán dẫn có 2 tiếp giáp P - N

d)

là linh kiện bán dẫn có 1 tiếp giáp P - N

22.

Có mấy cách phân loại điôt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Điôt nào sau đây được phân loại theo công nghệ chế tạo?

a)

Cả 3 đáp án trên

b)

Điôt chỉnh lưu

c)

Điôt ổn áp

d)

Điôt tiếp điểm

24.

Đặc điểm nào sau đây không phải của điôt tiếp điểm là:

a)

Cho dòng điện lớn đi qua

b)

Thường dùng để trộn tần

c)

Thường dùng để tách sóng

d)

Chỗ tiếp giáp P – N là một điểm rất nhỏ

25.

Đặc điểm của điôt tiếp mặt là:

a)

Cho dòng điện lớn đi qua

b)

Thường dùng để trộn tần

c)

Thường dùng để tách sóng

d)

Chỗ tiếp giáp P – N là một điểm rất nhỏ

26.

Công dụng của điôt chỉnh lưu là:

a)

Ổn định điện áp một chiều

b)

Trộn tần

c)

Tách sóng

d)

Biến điện xoay chiều thành điện một chiều

27.

Điôt có mấy dây dẫn điện ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Tranzito có mấy điện cực?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Điện cực của tranzito là:

a)

A, B, C

b)

A, K, G

c)

B, E, C

d)

E, F, G

30.

Đâu là tên của tranzito?

a)

PNN và NNP

b)

PNP và NPN

c)

NPN

d)

PNP

31.

Tirixto là linh kiện bán dẫn có mấy điện cực?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Triac có mấy điện cực:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Chức năng nào dưới đây không phải của tranzito?

a)

Là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu

b)

Là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưu

c)

Là linh kiện điện tử dùng để tạo xung

d)

Là linh kiện điện tử dùng để tạo sóng

34.

Trong kĩ thuật Tirixto thường được dùng để:

a)

Phân cực

b)

Điều khiển

c)

Chỉnh lưu có điều khiển

d)

Chỉnh lưu dòng điện

35.

Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:

a)

Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng

b)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược

c)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K)

d)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

36.

Câu 1: Đây là ký hiệu của linh kiện nào?

a)

Đi ốt

b)

Điện trở

c)

Tranzito

d)

Tirixto

37.

Câu 2: Những hình ảnh nào thuộc Đi ốt?

a)
b)
c)
d)
38.

Câu 3: Thiết bị nào sau đây sử dụng linh kiện Đi ốt?

a)

Quạt điện

b)

Sạc điện thoại

c)

Đèn học

d)

Bếp ga.

39.
Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào? /
a)
Điôt ổn áp (Điôt zene).
b)
Điôt chỉnh lưu.
c)
Tranzito.
d)
Tirixto.
40.
Tirixto chỉ dẫn điện khi…
a)
UAK > 0 và UGK > 0.
b)
UAK < 0 và UGK < 0.
c)
UAK > 0 và UGK < 0.
d)
UAK < 0 và UGK > 0.