wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E8 - UNIT 5

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

reunion

a)

đoàn tụ

b)

gặp gỡ

c)

thân thiện

d)

gặp nhau

2.

ceremony /ˈserəməni/ 

a)

thờ cúng

b)

nghi thức

c)

đám rước

d)

nghi lễ

3.

procession /prəˈseʃn/ 

a)

đám rước

b)

kỉ niệm

c)

lễ vật

d)

bạn đồng hành

4.

performance /pəˈfɔː.məns/(n)

a)

buổi biểu diễn

b)

biểu diễn

c)

nghi lễ

d)

kỉ niệm

5.

anniversary /ˌænɪˈvɜːsəri/  (n)X

a)

đám rước

b)

bạn đồng hành

c)

ngày kỉ niệm

d)

nghi thức

6.

regret

a)

đoàn tụ

b)

hối tiếc

c)

biểu diễn

d)

bảo tồn

7.

Ancestor(n)

a)

ông bà

b)

tổ tiên

c)

kỉ niệm

d)

thờ cúng

8.

cutlery(n)

a)

đôi đũa

b)

cái thìa

c)

bộ đồ ăn

d)

bát để ăn cơm

9.

follow the custom of doing sth (phr)

a)

theo phong tục không làm điều gì

b)

theo phong tục làm điều gì

c)

theo truyền thống làm điều gì

d)

theo truyền thống không làm điều gì

10.

generation (n)

a)

thế hệ

b)

giới trẻ

c)

thanh thiếu niên

d)

tình nguyện viên

11.

tháng âm lịch

a)

lucky money

b)

lunar month

c)

solar month

d)

lucky month

12.

quy tắc ứng xử trên bàn ăn

a)

rice bowl

b)

monk

c)

cutlery

d)

table manner

13.

opening ceremony

a)

lễ kỉ niệm

b)

buổi biểu diễn

c)

lễ khai mạc

d)

gia đình đoàn tụ

14.

royal court music

a)

nhã nhạc cung đình

b)

nhạc đồng quê

c)

nhạc dân gian

d)

nhạc pop

15.

phá vỡ truyền thống bằng việc làm gì

a)

break the tradition by + V-ing

b)

break the tradition with + V-ing

c)

break with tradition by + V-ing

d)

break with tradition of + V-ing

16.

You're kidding!

a)

thật sao?

b)

nghe thật tuyệt

c)

bạn đùa đấy à?

d)

bạn chắc chứ ?

17.

spot on

a)

bạn chắc chứ

b)

thật tuyệt

c)

bạn đùa đấy à

d)

hoàn toàn chính xác

18.

Môn Toán

a)

English

b)

Math

c)

Geography

d)

Music

19.

co-operation

a)

hành vi

b)

sự hợp tác

c)

bỏ lỡ

d)

cử chi

20.

participation

a)

chữ ký

b)

sự tham gia

c)

lời nhận xét

d)

không hài lòng

21.

mái vòm

a)

bamboo (n)

b)

archway (n)

c)

carnival (n)

d)

coconut

22.

cây tre

a)

bamboo (n)

b)

archway (n)

c)

carnival (n)

d)

coconut

23.

lễ hội hoá trang

a)

bamboo (n)

b)

archway (n)

c)

carnival (n)

d)

coconut

24.

quả dừa

a)

bamboo (n)

b)

archway (n)

c)

carnival (n)

d)

coconut

25.

commemorate (v)

a)

kỷ niệm

b)

vận may

c)

cốm

d)

người anh hùng

26.

fortune (n)

a)

kỷ niệm

b)

vận may

c)

cốm

d)

người anh hùng

27.

green rice (n)

a)

kỷ niệm

b)

vận may

c)

cốm

d)

người anh hùng

28.

hero (n)

a)

kỷ niệm

b)

vận may

c)

cốm

d)

người anh hùng

29.

nén hương, nén nhang

a)

incense

b)

invader

c)

lantern

d)

preserve

30.

đèn lồng, đèn trời

a)

incense

b)

invader

c)

lantern

d)

preserve

31.

kẻ xâm lược

a)

incense

b)

invader

c)

lantern

d)

preserve

32.

bảo tồn (v)

a)

incense

b)

invader

c)

lantern

d)

preserve

33.

procession (n)

a)

đô vật

b)

đám rước, đoàn người

c)

giữ gìn, bảo tồn

d)

sự đoàn tụ

34.

wrestler (n)

a)

đô vật

b)

đám rước, đoàn người

c)

giữ gìn, bảo tồn

d)

sự đoàn tụ

35.

reunion (n)

a)

đô vật

b)

đám rước, đoàn người

c)

giữ gìn, bảo tồn

d)

sự đoàn tụ

36.

archway

a)

nghi thức

b)

nghi lễ

c)

ngày kỉ niệm

d)

mái vòm

37.

lantern

a)

múa rồng

b)

đua thuyền

c)

đèn lồng

d)

diễu hành

38.

ceremony

a)

nghi lễ

b)

nghi thức

c)

lễ kỉ niệm

d)

lễ đính hôn

39.

lễ hội (hóa trang)

a)

carnival

b)

ceremony

c)

offerings

d)

festival

40.
a)

carnival

b)

offerings

c)

ceremony

d)

procession

41.

ritual

a)

nghi thức

b)

nghi lễ

c)

lễ kỉ niệm

d)

phong tục

42.

đám rước, đám diễu hành

a)

ceremony

b)

anniversary

c)

procession

d)

carnival

e)

c

43.

shrine

a)

nghi thức

b)

nghi lễ

c)

miếu thờ, điện thờ

d)

cầu khấn

44.

pray

a)

thắp hương

b)

cầu nguyện

c)

chúc tụng

d)

ca ngợi

45.

kỷ niệm, tưởng nhớ

a)

miss

b)

remember

c)

comemorate

d)

commemorate

46.

Ngày kỉ niệm

a)

celebration

b)

ceremony

c)

anniversary

d)

ritual

47.

môn đấu vật

a)

wresling

b)

westling

c)

wrestling

d)

wrestlin

48.

cheer

a)

cổ vũ

b)

khen ngợi

c)

phê phán

d)

chỉ trích

49.

clasp hands

a)

khoanh tay

b)

chắp tay

c)

giơ tay

d)

nắm tay

50.

solidarity

a)

chủ quyền

b)

bảo vệ

c)

lãnh thổ

d)

đoàn kết

51.

"Tradition" means ............

/trəˈdɪʃn/

a)

(n) xã hội

b)

(n.) phong tục

c)

(n.) truyền thống

52.

"Follow the custom of doing sth" mean ...................

/ˈfɒləʊ ðəˈkʌstəm əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

a)

theo truyền thống phổ biến

b)

(v. phr.) làm theo phong tục

c)

duy trì truyền thống

53.

"Sounds amazing!" means ..............

a)

Chính xác!

b)

Nghe hay đấy!

c)

Bạn đang đùa đấy à!

54.

"That's reasonable enough." means ................

a)

Như thế còn hợp lý.

b)

Tớ nghiêm túc đấy.

c)

Bạn đang đùa đấy à!

55.

I have to ............... "ao dai" on Monday at school.

a)

wears

b)

wear

c)

wearing

56.

Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................

a)

không cần thiết

b)

không nên

c)

không được phép

57.

In Japan, you .............. eat your noodles noisily because it means you love what you’re eating.

a)

have to

b)

must

c)

should

58.

You ................... chew gum in class.

a)

mustn't/ must not

b)

don't have to

c)

shouldn't

59.

You .................. follow your school and class's rules.

a)

must/ have to

b)

mustn't

c)

don't have to

60.

a)

CUSTOME

b)

CUSTOMER

c)

COSTUME

d)

COSTUMES

61.

oriental night show

a)

Màn biểu diễn

b)

Lễ hội hóa trang

c)

Đêm phương đông

62.

Nhã nhạc cung đình

a)

carnival

b)

royal court music

c)

procession

63.

regret

a)

tuân theo

b)

tổ chức

c)

hối tiếc

64.

swing (choose more than one answer)

a)

cái đu

b)

biểu diễn

c)

đung đưa

d)

hóa trang

65.

lễ hội hóa trang

a)

carnival

b)

anniversary

c)

ceremony

66.

wrestling

a)

cờ người

b)

đấu vật

c)

đua thuyền

67.

đám rước

a)

reunion

b)

performance

c)

procession

68.

performance /pəˈfɔː.məns/(n)

a)

buổi biểu diễn

b)

biểu diễn

c)

nghi lễ

d)

kỉ niệm

69.

Ancestor(n)

a)

ông bà

b)

tổ tiên

c)

kỉ niệm

d)

thờ cúng

70.

generation (n)

a)

thế hệ

b)

giới trẻ

c)

thanh thiếu niên

d)

tình nguyện viên

71.

reunion

a)

đoàn tụ

b)

gặp gỡ

c)

thân thiện

d)

gặp nhau