Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1. ÔN VIOEDU CẤP HUYỆN

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ tương ứng với tranh sau?

a)

quả bưởi

b)

quả ổi

c)

quả trám

2.

1,2,3,4,...,.....,7,8,9,....

a)

5,6,10

b)

5,8,10

c)

3,4,5

d)

1,10,5

3.

Số bé nhất có 1 chữ số là...

a)

1

b)

2

c)

0

d)

9

4.

Trên bàn có 4 quả táo. Nam lấy đi 2 quả táo. Hỏi Nam còn mấy quả táo?

a)

2 quả

b)

3 quả

c)

4 quả

5.

Hình tam giác có mấy cạnh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Có 9 quả táo thêm 1 quả táo . Hỏi có tất cả bao nhiêu quả táo ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

10

7.

Điền dấu thích hợp vào trống:

a)
b)
c)
8.

Chọn số và dấu phù hợp với phép tính trên hình ảnh?

a)

2 > 4

b)

2 < 4

c)

2 = 4

d)

4 <2

9.

Cá kho ......

a)

kha

b)

kho

c)

khế

10.

trong hình trên có mấy quả táo?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

11.

trong hình trên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

5

b)

9

c)

7

d)

8

12.

5 + 5 - 3 =

a)

9

b)

10

c)

7

d)

3

13.

Có bao nhiêu cây nấm?

(a)  

14.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

15.

Con hãy so sánh?

a)

<<

b)

>>

c)

==

16.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

17.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

18.

Để được một chục con gà, em cần thêm bao nhiêu con gà?

a)

2 con

b)

4 con

c)

3 con

19.

Hình này là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình chữ nhật

20.

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

21.

Có tất cả bao nhiêu hình tam giác ?

a)

4

b)

7

c)

8

d)

Đáp án khác

22.

Chọn số và dấu phù hợp với phép tính trên hình ảnh?

a)

2 > 4

b)

2 < 4

c)

2 = 4

d)

4 <2

23.

Viết phép tính thích hợp:

Lan có : 7 cái kẹo

Đã ăn : 3 cái kẹo

Còn lại : ... cái kẹo?

a)

10

b)

5

c)

4

d)

6

24.

Có ... tam giác

a)

6

b)

7

c)

8

25.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về nhà

Phòng khi trời mưa bão?

a)

con chim ăn kiến

b)

con thỏ

c)

con kiến

d)

con gấu

26.

Tìm tiếng thích hợp?

ng + a + thanh ngã = ...

(a)  

27.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm tương ứng với tranh sau?

(a)   bã

28.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm tương ứng với tranh sau

(a)   hoắt

29.

tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm ứng với tranh sau?

(a)   chim

30.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ chấm ứng với tranh sau?

máy vi (a)