wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn 12

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là

a)

hai lần bước sóng.

b)

một nửa bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một bước sóng.

2.

Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x=3cos(πtπ2)x=3\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)   cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là

a)

0,5π rad0,5\pi\ rad  

b)

2 rad

c)

1,5π rad1,5\pi\ rad  

d)

3 rad

3.

Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là

a)

Δϕ=(2n+1).π\Delta\phi=\left(2n+1\right).\pi  

b)

Δϕ=(2n+1).π2\Delta\phi=\frac{\left(2n+1\right).\pi}{2}  

c)

Δϕ=(2n+1).π4\Delta\phi=\frac{\left(2n+1\right).\pi}{4}  

d)

Δϕ=2nπ\Delta\phi=2n\pi  

4.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với chu kỳ

a)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

b)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}  

c)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

d)

T=2πlgT=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}  

5.

Cho một sóng ngang có phương trình sóng là x=8cos2π(t0,1x50)mmx=8\cos2\pi\left(\frac{t}{0,1}-\frac{x}{50}\right)mm  , trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là

a)

50 cm

b)

0,1 m.

c)

8 mm

d)

1 m.

6.

Trong dao động điều hoà

a)

vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ.

b)

vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.

c)

vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.

d)

vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ.

7.

Trong thí nghiệm về hiện tượng sóng dừng trên sợi dây dài 2m có hai đầu cố định, bước sóng lớn nhất có thể có sóng dừng trên dây là

a)

2 m.

b)

4 m.

c)

3 m.

d)

1 m.

8.

Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là

a)

8

b)

5

c)

11

d)

9

9.

Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 2 s, chất điểm vạch ra một quỹ đạo có độ dài 12 cm. Thời điểm ban đầu, chất điểm ở vị trí biên dương. Phương trình dao động của chất điểm là

a)

x=6cos(2t+π2)cm.x=6\cos\left(2t+\frac{\pi}{2}\right)cm.  

b)

x=12cos(2t+π2)cmx=12\cos\left(2t+\frac{\pi}{2}\right)cm  

c)

x=6cos(πt+π2)cmx=6\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)cm  

d)

x=6cos(πt)cmx=6\cos\left(\pi t\right)cm  

10.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ dao động của vật là

a)

2 s.

b)

0,25 s.

c)

0,5 s.

d)

4 s.

11.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

a)

F=12kxF=-\frac{1}{2}kx  

b)

F=12k.x2F=\frac{1}{2}k.x^2  

c)

F=k.xF=-k.x  

d)

F=k.xF=k.x  

12.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình : x1=A1cosωtx_1=A_1\cos\omega t  và x2=A2cos(ωt+π)x_2=A_2\cos\left(\omega t+\pi\right)  . Biên độ dao động tổng hợp của hai động này là

a)

A=A12+A22A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}  

b)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|  

c)

A=A1+A2A=A_1+A_2  

d)

A=A12A22A=\sqrt[]{\left|A_1^2-A_2^2\right|}  

13.

Một vật dao động điều hoà, biểu thức tính tần số dao động là

a)

f=ω2πf=\frac{\omega}{2\pi}  

b)

f=πωf=\frac{\pi}{\omega}  

c)

f=ωπf=\frac{\omega}{\pi}  

d)

f=2πωf=\frac{2\pi}{\omega}  

14.

Một con lắc đơn dao động trong trường trọng lực của trái đất với khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp quả nặng đi qua vị trí cân bằng là 0,5 s. Chu kỳ dao động của con lắc là

a)

2 s

b)

1 s

c)

4 s

d)

0,5 s

15.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ  này có bước sóng là

a)

50cm

b)

25cm

c)

100cm

d)

150cm

16.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(3πt + π/3) cm. Chiều dài quĩ đạo là

a)

2,5cm

b)

5cm

c)

20cm

d)

10cm

17.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(2πt + π) cm. Tốc độ cực đại của chất điểm là

a)

2π cm/s

b)

6π cm/s

c)

12π cm/s

d)

π cm/s

18.

Một con lắc đơn có chiều dài sợi dây là 1m, dao động điều hòa nơi có g = 9,86 m/s2. Tần số góc của dao động là

a)

2π rad/s

b)

π rad/s

c)

10 rad/s

d)

1/π rad/s

19.

Một vật dao động tuần hoàn mỗi phút  thực hiện được 360 dao động. Tần số dao động của con lắc là

a)

6 Hz

b)

5 Hz

c)

7 Hz

d)

8 Hz

20.

Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 100g và lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m. Tác dụng vật nặng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ không đổi và tần số f thay đổi được. Với giá trị nào sau đây của f thì con lắc dao động mạnh nhất?

a)

6,3 Hz

b)

4,8 Hz

c)

3,5 Hz

d)

10 Hz