wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC BÀI 10 + 1 chút bài 9

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

1. Tác động đa hiệu của gen là

a)

một gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính trang

b)

một gen quy định nhiều tính trạng

c)

một gen tác động bỗ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng

d)

một gen tác động át chế với gen khác để quy định nhiều tính trạng

2.

Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất là

a)

tác động cộng gộp

b)

tương tác bổ trợ giữa 2 loại gen trội

c)

tác động đa hiệu

d)

tác động át chế giữa các gen không alen

3.

Thế nào là gen đa hiệu?

a)

Gen tạo ra nhiều loại mARN

b)

Gen điều khiên hoạt động của các gen khác

c)

Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau

d)

Gen tạo sản phẩm với hiệu quả cao.

4.

Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế

a)

một gen chi phối nhiều tỉnh trạng

b)

nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng

c)

nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng

d)

một gen bị đột biến thành nhiều alen

5.

Hiện tượng gen đa hiệu giúp giải thích

a)

hiện tượng biến dị tổ hợp

b)

kết quả của hiện tượng đột biến gen

c)

một gen bị đột biến tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau

d)

sự tác động qua lại giữa các gen alen cùng quy định một tinh trạng

6.

Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen là

a)

2 cặp gen alen quy định các tính trang nằm trên những NST khác nhau

b)

thế hệ lai F1 dị hợp về cả 2 gen

c)

tỉ lệ về phân li kiểu hình ở thế hệ con lai

d)

tăng biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới

7.

Hiện tượng cá gen thuộc những lôcut khác nhau cùng tác động quy định một tính trạng được gọi là

a)

tính đa hiệu của gen

b)

tương tác gen

c)

gen trội lấn át gen lặn

d)

liên kết gen

8.

Một gen khi bị biến đổi mà làm thay đổi một loạt các tính trạng trên cơ thể sinh vật thì gen đó là

a)

gen trội

b)

gen đa hiệu

c)

gen đa alen

d)

gen lặn

9.

Giữa gen và tính trạng có quan hệ:

a)

Một gen quy định một tính trạng

b)

Một gen quy định một tính trạng hay một gen có thể đồng thời quy định nhiều tính trạng hay nhiều gen không alen tác động qua lại để cùng chi phối một tính trạng

c)

Nhiều gen không alen tác động qua lại dê cùng chi phoi một tính trang

d)

Một gen có thể đồng thời quy định nhiều tính trạng

10.

Ở một loài thực vật, lai dòng cây thuần chủng có hoa màu đỏ với dòng cây thuần chủng có hoa màu trắng thu được F1, đều có hoa màu đỏ. Cho F1, tự thụ phấn, thu được F2 phân li theo tỉ lệ: 9 hoa màu đỏ : 7 hoa màu trắng. Biết không có đột biến mới xảy ra. Màu sắc hoa có thể bị chi phối bởi quy luật

a)

tác động đa hiệu của gen

b)

phân li

c)

tương tác bổ sung

d)

di truyền liên kết với giới tính.

11.

Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dáng quả bí ngô

a)

di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp

b)

di truyền theo quy luật tương tác bổ sung

c)

do một cặp gen quy định

d)

di truyền theo quy luật liên kết gen

12.

Ở đậu thơm, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li dộc lâp cùng tham gia quy dịnh theokiểu tương tác bổ sung. Khi trong kiểu gen đồng thời có mặt cả 2 gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đòthẫm, các kiểu gen còn lại đều cho kiểu hình hoa trắng. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thuòng.phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ thẫm : 7 cây hoa trắng?

a)

AaBb x AAbb

b)

AaBb x Aabb

c)

AaBb x AaBb

d)

AaBb x aaBb

13.

Ở thỏ, chiều dài tại do 2 cặp gen không alen tương tác với nhau quy định và cứ mỗi gen trội quy định tai dài thêm 7,5 cm, thỏ mang kiểu gen aabb có tai dài 10 cm. Kiểu hình tai dài nhất do kiều gen nào sau đây quy định và có chiều dài bao nhiêu?

a)

AAbb, chiều dài của tai là 40 cm

b)

aaBB, chiều dài của tai là 30 cm

c)

aaBB, chiều dãi của tai là 20 cm

d)

AABB, chiều dài của tai là 40 cm

14.

Ở bắp, có 3 gen tác động qua lại hình thành chiều cao thân cây. Mỗi alen trội làm cây lùn đi 20 cm. Đem lai cây thấp nhất với cây cao nhất (210cm). Ở F2 chiều cao cây là 90 cm tương úng với kiều gen là:

a)

AABBDD

b)

AaBBDD

c)

AaBbDd

d)

AaBbDD

15.

Ở bắp, có 3 gen tác động qua lại hình thành chiều cao thân cây. Mỗi alen trôi làm cây lùn đi 20 cm. Đem lai cây thấp nhất với cây cao nhất (210cm). Ở F1, chiều cao của cây là:

a)

150cm

b)

200cm

c)

170cm

d)

110cm

16.

Ở bắp, có 3 gen tác động qua lại hình thành chiều cao thân cây. Mỗi alen trội làm cây lùn di 20 cm.Demlai cây thấp nhất với cây cao nhất (210cm). Ở F2 chiều cao cây là 110 cm tương ứng với kiểu gen là:

a)

AABbDD

b)

AABBDd

c)

AaBBDD

d)

Cả 3 đều đúng

17.

Ở một loài thực vật, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) phân li độc lập cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp. Cứ mỗi alen trội (bất kể A, B hay D) có trong kiểu gen đều làm cho cây cao thêm 5cm.Cây thấp nhất (aabbdd) có chiều cao 90 cm. Chiều cao của cây có kiều gen AaBbDd là

a)

100cm

b)

110cm

c)

105cm

d)

95cm

18.

Ở một loài thực vật, màu sắc hoa là do sự tác động của hai cặp gen (A,a và B,b) phân li độc lập. Gen A vàgen B tác động đến sự hình thành màu sắc hoa theo sơ đồ:

Các alen a và b không có chức năng trên. Lai hai cây hoa trắng (không có sắc tổ đỏ) thuần chủng thu được F1 gồm toàn cây có hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình thu được ở F2 là

a)

15 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

b)

13 cây hoa đỏ : 3 cây hoa trắng

c)

3 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắng

d)

9 cây hoa dỏ : 7 cây hoa trắng

19.

Cho giao phấn hai cây hoa trắng thuần chủng (P) với nhau thu được F1, toàn cây hoa đỏ. Cho F1, tự phấn, thu được F2 gồm 89 cây hoa đỏ và 69 cây hoa trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở F2 là

a)

1:2:1:2:4:2:1:1:1

b)

4:2:2:2:2:1:1:1:1

c)

1:2:1:1:2:1:1:2:1

d)

3:3:1:1:3:3:1:1:1

20.

Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sác thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa. Sự tác động của 2 gen trội không alen quy định màu hoa đò, nếu thiếu sự tác động này cho hoa màu trắng. Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1 trong phép lai P: AbBb x aaBb

a)

3 đỏ : 5 trắng

b)

1 đỏ: 3 trắng

c)

5 đỏ : 3 trắng

d)

3 đỏ : 1 trắng

21.

Quy luật phân li độc lập thực chất nói về

a)

sự phân li độc lập của các tính trạng

b)

sự phân li kiểu hình theo tỉ lê 9:3:3:1

c)

sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

d)

sự tổ hợp của các alen trong thụ tinh

22.

Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

a)

biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối

b)

hoán vị gen

c)

liên kết gen hoàn toàn

d)

các gen phân li trong giảm phân và tổ hợp trong thụ tinh

23.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là gì?

a)

Trao đổi chéo giữa các crômatit trong NST kép tương đồng ờ kì đầu giảm phân l

b)

Trao đổi chéo giữa các crômatit trong NST kép tương đồng ở kì sau giảm phân l

c)

Các gen nằm trên cùng một NST, phân li và tổ hợp cùng với nhau dẫn đến sự di truyền đồng thời của từng nhóm tính trạng

d)

Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng dẫn đến sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen

24.

Điều kiện quan trọng nhắt của quy luật phân li độc lập là

a)

Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai

b)

Tính trạng trội phải trội hoàn toàn

c)

Số lượng cá thể phải đủ lớn

d)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau

25.

Kết quả nào sau đây được nêu ra khi phân tích kiểu hình ở con lai F2 trong phép lai 2 tính trạng của thí nghiệm Menđen?

a)

3:3:1:1 = (3:1) x (1:1)

b)

3:1 = (3:1) x 100%

c)

9:3:3:1=(3:1) x (3:1)

d)

1:1:1:1 = (1:1) x (1:1)

26.

Trong quy luật phân li độc lập nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản, sử dụng dữ liệu này để trả lời câu hỏi 6.7,8,9. Tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:

a)

9:3:3:19:3:3:1  

b)

  (1:2:1)2(1:2:1)^2  

c)

(3:1)2\left(3:1\right)^2  

d)

(3:1)n(3:1)^n  

27.

Trong quy luật phân li độc lập nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản, sử dụng dữ liệu này để trả lời câu hỏi 6.7,8,9. Số loại kiểu gen ở F2 là:

a)

(1:2:1)n(1:2:1)^n  

b)

3n3^n  

c)

2n2^n  

d)

6464  

28.

Trong quy luật phân li độc lập nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản, sử dụng dữ liệu này để trả lời câu hỏi 6.7,8,9. Ở F2 số kiểu gen đồng hợp về n cặp gen là

a)

44  

b)

4n4^n  

c)

(1:1)n\left(1:1\right)^n  

d)

2n2^n  

29.

Trong quy luật phân li độc lập nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản, sử dụng dữ liệu này để trả lời câu hỏi 6.7,8,9. Ở F2 số kiểu hình đồng hợp lặn về n cặp gen là:

a)

44  

b)

11  

c)

22  

d)

3n3^n